Quận Northampton, Virginia
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Quận Northampton, Virginia | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Virginia | |
Vị trí của Virginia tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1634 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 795 mi2 (2,060 km2) |
| • Đất liền | 207 mi2 (540 km2) |
| • Mặt nước | 588 mi2 (1,520 km2) 73.93%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 13.093 |
| • Mật độ | 60/mi2 (24/km2) |
| Khu vực quốc hội | Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district |
| Website | www |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.
Quận Northampton là một quận thuộc tiểu bang Virginia, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.