Davallia divaricata là một loài dương xỉ trong họ Davalliaceae.

Ráng lá xẻ
Phân loại khoa học edit
Giới: Plantae
nhánh: Embryophytes
nhánh: Tracheophyta
Lớp: Polypodiopsida
Bộ: Polypodiales
Phân bộ: Polypodiineae
Họ: Davalliaceae
Chi: Davallia
Loài:
D. divaricata
Danh pháp hai phần
Davallia divaricata
Blume

Davallia divaricata là loài bản địa của vùng nhiệt đới Đông Nam Á và được sử dụng trong Đông y, thường được biết đến với tên gusuibu.[1]

Sử dụng

Davallia divaricata chứa davallic acid, được sử dụng trong điều trị ung thư phổi ở Đài Loan.[2]

Chú thích

  1. ^ Chang, Hung-Chi; Gupta, Sushim Kumar; Tsay, Hsin-Sheng (2011), Kumar, Ashwani; Fernández, Helena; Revilla, Maria Angeles (biên tập), "Studies on Folk Medicinal Fern: An Example of "Gu-Sui-Bu"", Working with Ferns (bằng tiếng Anh), New York, NY: Springer New York, tr. 285–304, doi:10.1007/978-1-4419-7162-3_21, ISBN 978-1-4419-7161-6, truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2024
  2. ^ Cheng, An-Sheng; Chang, We-Chang; Cheng, Yu-Hsiang; Chen, Kai-Yu; Chen, Kai-Hsien; Chang, Tsu-Liang (tháng 11 năm 2012). "The Effects of Davallic Acid from Davallia divaricata Blume on Apoptosis Induction in A549 Lung Cancer Cells". Molecules (bằng tiếng Anh). Quyển 17 số 11. tr. 12938–12949. doi:10.3390/molecules171112938. ISSN 1420-3049. PMC 6268845. PMID 23117433.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).