Robsonius rabori
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Robsonius rabori | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Passeriformes |
| Phân bộ (subordo) | Passeri |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Passerida |
| Liên họ (superfamilia) | Sylvioidea |
| Họ (familia) | Locustellidae |
| Chi (genus) | Robsonius |
| Loài (species) | R. rabori |
| Danh pháp hai phần | |
| Robsonius rabori (Rand, 1960) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Napothera rabori | |
[[Thể loại:Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”.]]
Robsonius rabori là một loài chim trong họ Locustellidae,[1] nhưng trước đây từng xếp trong họ Pellorneidae.[2]
Loài này phân bố tại bắc và trung Luzon, Philippines.
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.