Rory Daniel McIlroy (sinh ngày 4 tháng 5 năm 1989) là một vận động viên golf chuyên nghiệp người Bắc Ireland, hiện đang thi đấu trên hệ thống PGA TourEuropean Tour. Anh từng nắm giữ vị trí số một thế giới hơn 100 tuần trong sự nghiệp. Với 6 danh hiệu major, McIlroy là tay golf thứ sáu trong lịch sử hoàn tất Grand Slam sự nghiệp ở kỷ nguyên hiện đại (cùng với Gene Sarazen, Ben Hogan, Gary Player, Jack NicklausTiger Woods), đồng thời là người Châu Âu đầu tiên đạt được thành tích tích này. Anh cũng đang đồng nắm giữ kỷ lục là tay golf Châu Âu giành nhiều major nhất lịch sử, ngang bằng với Nick Faldo.

Rory McIlroy
MBE
Tập tin:Rory McIlroy Ryder Cup 2025-195 (cropped).jpg
McIlroy tại Ryder Cup 2025
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủRory Daniel McIlroy
Biệt danhRors, Wee-Mac
Sinh4 tháng 5, 1989 (37 tuổi)
Holywood, Quận Down, Bắc Ireland, Vương quốc Anh
Chiều cao1,75 m
Cân nặng73 kg
Nơi cư trúJupiter, Florida, Hoa Kỳ
Hôn nhân
Erica Stoll (cưới 2017)
Con cái1
Sự nghiệp
Năm lên chuyên2007
Tour đấu hiện tạiEuropean Tour
PGA Tour
Vô địch
chuyên nghệp
45
Số lần vô địch theo giải
PGA Tour30
European Tour21 (Đứng thứ 10 mọi thời đại)
Asian Tour1
PGA Tour of Australasia1
Khác3
Thành tích Major Championships tốt nhất
(Vô địch: 6)
Masters TournamentThắng: 2025, 2026
US OpenThắng: 2011
The Open ChampionshipThắng: 2014
PGA ChampionshipThắng: 2012, 2014
Thành tựu và giải thưởng
Đứng đầu danh sách tiền thưởng PGA Tour2012, 2013–14
Tay golf của năm (PGA Tour)2012, 2013–14, 2018–19
Byron Nelson Award2012, 2013–14, 2018–19, 2021–22
Vardon Trophy2012, 2014, 2019, 2022
Vô địch Race to Dubai2012, 2014, 2015, 2022, 2023, 2024, 2025
Tay golf của năm (European Tour)2012, 2014, 2015
Vô địch FedEx Cup2016, 2019, 2022

McIlroy có sự nghiệp nghiệp dư rực rỡ khi vươn lên ngôi đầu bảng xếp hạng thế giới vào năm 17 tuổi (2007). Cuối năm đó, anh chuyển sang thi đấu chuyên nghiệp và nhanh chóng khẳng định vị thế tại European Tour. Anh giành danh hiệu European Tour đầu tiên vào năm 2009 và thắng giải PGA Tour đầu tiên vào năm 2010. Ở tuổi 25, McIlroy đã sở hữu 4 danh hiệu major bao gồm: U.S. Open 2011, PGA Championship 2012, The Open Championship 2014PGA Championship 2014. Năm 2022, anh trở thành người đầu tiên ba lần vô địch FedEx Cup. Sau một thập kỷ không có danh hiệu major nào, anh đã hoàn tất bộ sưu tập Grand Slam sự nghiệp bằng chiến thắng tại The Masters 2025, trước khi bảo vệ thành công danh hiệu này vào năm 2026.

McIlroy từng đại diện cho Châu Âu, Ireland và Vương quốc Anh ở cả cấp độ nghiệp dư lẫn chuyên nghiệp. Anh góp mặt trong đội tuyển Châu Âu tham dự Ryder Cup liên tục từ năm 2010 đến 2025, góp công vào các chiến thắng của đội nhà vào các năm 2010, 2012, 2014, 2018, 2023 và 2025. Với những thành tích của mình, anh đã ba lần được vinh danh là Nhân vật Thể thao của Năm của RTÉ (2011, 2014, 2025) cũng như nhận giải Nhân vật Thể thao của Năm của BBC vào năm 2025.

Tóm tắt sự nghiệp chuyên nghiệp

European Tour

Mùa giải Số giải Qua cắt Thắng Á quân Hạng 3 Top 10 Top 25 Tiền thưởng (€) Xếp hạng tiền thưởng
2005 3 0 0 0 0 0 0 (nghiệp dư) n/a
2006 1 0 0 0 0 0 0 (nghiệp dư) n/a
2007 8 6 0 0 1 2 2 277.255 95
2008 28 16 0 1 0 6 10 696.335 36
2009 25 24 1 3 3 14 18 2.862.413 2
2010 16 14 0 0 3 9 11 1.657.187 13
2011 19 19 2 2 3 12 17 3.171.787 2
2012 15 13 2 3 2 10 10 4.738.026 1
2013 13 10 0 0 0 4 5 862.177 35
2014 14 13 4 3 0 9 13 5.883.304 1
2015 12 10 3 1 0 8 10 4.540.010 1
2016 13 12 1 0 3 10 10 2.971.988 5
2017 12 10 0 2 0 6 7 1.832.091 13
2018 13 12 0 3 1 6 8 2.526.233 7
2019 12 11 1 2 0 8 9 3.093.919 6
2020 5 5 0 0 0 3 3 1.110.743 20
2021 11 9 0 0 1 3 5 1.417.505 19
2022 10 10 0 2 2 9 10 5.546.161 1
2023 10 9 2 1 1 7 9 7.475.321 1
2024 12 11 2 4 1 8 11 9.170.632 1
2025 11 11 2 2 1 7 9 7.959.150 1
Sự nghiệp* 263 221 20 29 22 142 179 67.792.236 1

*Tính đến hết mùa giải DP World Tour 2025. Số tiền thưởng được làm tròn đến đơn vị Euro gần nhất.

PGA Tour

Mùa giải Số giải Qua cắt Thắng (major) Á quân Hạng 3 Top 10 Top 25 Tiền thưởng ($) Hạng tiền thưởng Hạng FedEx Cup Điểm TB (đã chỉnh) Xếp hạng điểm
2007 1 1 0 0 0 0 0 (nghiệp dư) n/a n/a
2009 11 10 0 0 1 3 7 849.719 n/a n/a 70,21 n/a
2010 16 12 1 0 2 5 6 2.554.280 26 36 70,35 33
2011 10 9 1 (1) 0 0 4 7 1.905.609 n/a n/a 69,48 n/a
2012 16 13 4 (1) 2 1 10 11 8.047.952 1 2 68,87 1
2013 16 14 0 1 0 5 7 1.802.443 41 50 70,29 34
2013–14 17 17 3 (2) 2 0 12 17 8.280.096 1 3 68,83 1
2014–15 12 11 2 0 0 7 10 4.863.312 7 15 68,32
2015–16 18 15 2 0 1 8 11 5.790.585 4 1 69,64 6
2016–17 14 12 0 0 0 6 8 2.430.182 39 58 69,53 6
2017–18 18 14 1 1 0 7 11 4.410.296 14 T13 69,30 5
2018–19 19 17 3 1 0 14 16 7.785.286 2 1 69,06 1
2019–20 15 15 1 0 2 7 9 4.408.415 8 8 69,22 4
2020–21 21 18 1 0 0 7 14 4.391.809 20 T14 70,043 16
2021–22 16 14 3 1 1 10 13 8.654.566 5 1 68,67 1
2022–23 18 16 2 2 1 13 13 13.921.008 4 4 68,77 2
2024 19 18 2 1 1 7 15 10.893.790 4 9 69,91 5
2025 16 15 3 (1) 1 0 8 14 16.992.412 3 23 69,08 2
Sự nghiệp 273 241 29 (5) 12 11 133 189 107.981.766 2
  • Lưu ý rằng có sự tính trùng tiền thưởng (và các trận thắng) tại các giải major và World Golf Championships vì đây là các sự kiện chính thức của cả hai hệ thống.

Tham khảo