Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “other uses”.

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Bản mẫu:PAGENAMEBASE
Mã ISO 4217INR
Ngân hàng trung ươngReserve Bank of India
Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung. Websitewww.rbi.org.in
Quốc gia sử dụng Ấn Độ
Quốc gia không
chính thức sử dụng
 Bhutan (bên cạnh Ngultrum Bhutan)
   Nepal (bên cạnh Rupee Nepal)
Lạm phát8.3 %
Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung. NguồnThe World Factbook 2008 est.
Được neo vàoNgultrum Bhutan (ngang giá)
Rupee Nepal (1 INR = 1.6 NPR)
Đơn vị nhỏ hơn
Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung. 1/100paisa
Ký hiệuTập tin:Indianrupeesymbols.svg
Số nhiềuLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”.
Tiền kim loại
Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung. Thường dùng1, 2, 5 & 10 rupees
Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung. Ít dùng5, 10, 20, 25 & 50 paise
Tiền giấy
Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung. Thường dùng5, 10, 20, 50, 100, 500 rupees
Nơi đúc tiềnIndia Government Mint

Rupeeđơn vị tiền tệ chính thức của Ấn Độ và cũng được lưu thông hợp pháp ở Bhutan, được lưu thông không chính thức nhưng khá phổ biến ở các địa phương Nepal giáp Ấn Độ. Nó có mã ISO 4217INR và hay được ký hiệu là Rs hoặc R$. Hồi tháng 5 năm 2009, Ngân hàng Dự trữ Ấn Độ (cơ quan quản lý rupee) đã tổ chức cuộc thi thiết kế ký hiệu cho rupee.[1] Trong các phương ngữ khác nhau ở Ấn Độ, rupee có thể được phát âm là rupaya (tiếng Hindu), roopayi (tiếng Telugu và Kannada), rubai (tiếng Tamil), roopa (tiếng Malayalam) hay raupya. Ở một số bang phía Đông và Đông Bắc, người ta lại gọi rupee là takan, taka (tiếng Bengali), tôka (tiếng Assam), và tôngka ở Oriya, và ký hiệu là T. Đơn vị đếm bổ sung cho rupee là paisa. 1 rupee bằng 100 paisa.

Tiền giấy Rupee Ấn Độ có các loại mệnh giá 5, 10, 20, 50, 100, 500, 1.000 rupee. Tất cả các mệnh giá này ở mặt trước đều có hình chân dung của Mahatma Gandhi. Tiền kim loại rupee có các loại mệnh giá 50 paise (số nhiều của paisa), 1, 2, 5, 10 rupee.

Tập tin:Rupee, 1887 - British India, Victoria.jpg
1887 Rupee. Raj thuộc Anh, Victoria. Bạc.

Mặc dù về cơ bản tỷ giá rupee do thị trường quy định, song Ngân hàng Dự trữ Ấn Độ vẫn can thiệp tích cực vào thị trường ngoại hối để sao cho tỷ giá hối đoái hiệu suất của rupee ít biến động. Trong thập niên 1990, rupee đã mất giá đáng kể so với đô la Mỹ. Hiện nay, khoảng gần 50 rupee đổi được 1 đô la Mỹ.

Năm 2016, thủ tướng Ấn Độ Narendra Modi ra lệnh rút toàn bộ những tờ bạc mệnh giá 500 và 1.000 rupee khỏi hệ thống lưu thông tiền tệ trong nước nhằm chống tham nhũng và trốn thuế. Người dân có thể đổi những tờ bạc cũ của họ để lấy những tờ bạc mới tại ngân hàng hoặc các bưu điện trong thời gian từ nay tới cuối năm, hoặc gửi tiền vào tài khoản của họ, nhưng các tờ bạc đó sẽ không còn giá trị lưu thông kể từ sau nửa đêm 8 tháng 11 năm 2016.[2][3]Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.


Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng INR

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng INR
Từ Google Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Yahoo! Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ XE.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ OANDA.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Investing.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ fxtop.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ "India seeks global symbol for rupeeLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]". Hindustan Times. 2009-03-06. Truy cập 2009-03-07.
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Thể loại Commons-inline

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.