Russell, Kansas
Russell là một thành phố thuộc quận Russell, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 4401 người.[3]
| Russell, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố và quận lỵ — | |
| Tập tin:Main Street Russell Kansas 8-7-2009.jpg Phố chính ở trung tâm Russell (2009) | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong quận Russell và Kansas | |
| Bản đồ KDOT của Russell (chú giải) Bản đồ KDOT của Russell (chú giải) | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Russell |
| Thành lập | 1871 |
| Hợp nhất | 1872 |
| Chính quyền | |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 4,82 mi2 (12,47 km2) |
| • Đất liền | 4,82 mi2 (12,47 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.828 ft (557 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 4.401 |
| • Mật độ | 9,1/mi2 (3,5/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 67665 |
| FIPS code | 20-61825 |
| GNIS ID | 475222 [2] |
| Website | russellcity |
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1880 | 861 | — | |
| 1890 | 961 | 11,6% | |
| 1900 | 1.143 | 18,9% | |
| 1910 | 1.692 | 48,0% | |
| 1920 | 1.700 | 0,5% | |
| 1930 | 2.352 | 38,4% | |
| 1940 | 4.819 | 104,9% | |
| 1950 | 6.483 | 34,5% | |
| 1960 | 6.113 | −5,7% | |
| 1970 | 5.371 | −12,1% | |
| 1980 | 5.427 | 1,0% | |
| 1990 | 4.781 | −11,9% | |
| 2000 | 4.696 | −1,8% | |
| 2010 | 4.506 | −4,0% | |
| 2020 | 4.401 | −2,3% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Russell, Kansas, 1991–2020 normals, extremes 1949–present | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 84 (29) |
88 (31) |
91 (33) |
101 (38) |
103 (39) |
114 (46) |
111 (44) |
109 (43) |
108 (42) |
99 (37) |
89 (32) |
79 (26) |
114 (46) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 66.3 (19.1) |
72.1 (22.3) |
80.9 (27.2) |
88.0 (31.1) |
94.0 (34.4) |
101.1 (38.4) |
104.3 (40.2) |
102.2 (39.0) |
98.5 (36.9) |
90.0 (32.2) |
76.4 (24.7) |
65.1 (18.4) |
105.7 (40.9) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 42.1 (5.6) |
46.2 (7.9) |
57.2 (14.0) |
66.6 (19.2) |
76.3 (24.6) |
87.7 (30.9) |
92.6 (33.7) |
89.7 (32.1) |
81.9 (27.7) |
69.1 (20.6) |
55.2 (12.9) |
43.3 (6.3) |
67.3 (19.6) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 30.5 (−0.8) |
33.9 (1.1) |
44.1 (6.7) |
53.4 (11.9) |
63.9 (17.7) |
75.1 (23.9) |
79.9 (26.6) |
77.5 (25.3) |
69.2 (20.7) |
55.9 (13.3) |
42.5 (5.8) |
32.1 (0.1) |
54.8 (12.7) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 18.8 (−7.3) |
21.6 (−5.8) |
31.0 (−0.6) |
40.2 (4.6) |
51.5 (10.8) |
62.4 (16.9) |
67.3 (19.6) |
65.3 (18.5) |
56.6 (13.7) |
42.8 (6.0) |
29.8 (−1.2) |
20.9 (−6.2) |
42.4 (5.8) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 0.6 (−17.4) |
2.9 (−16.2) |
12.4 (−10.9) |
22.8 (−5.1) |
35.9 (2.2) |
49.6 (9.8) |
56.5 (13.6) |
54.5 (12.5) |
39.9 (4.4) |
24.7 (−4.1) |
12.1 (−11.1) |
2.8 (−16.2) |
−4.9 (−20.5) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −20 (−29) |
−20 (−29) |
−16 (−27) |
11 (−12) |
25 (−4) |
37 (3) |
45 (7) |
45 (7) |
28 (−2) |
11 (−12) |
−5 (−21) |
−24 (−31) |
−24 (−31) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.55 (14) |
0.71 (18) |
1.30 (33) |
2.17 (55) |
3.98 (101) |
3.31 (84) |
3.97 (101) |
3.28 (83) |
2.15 (55) |
1.72 (44) |
0.96 (24) |
0.74 (19) |
24.84 (631) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 5.7 (14) |
3.7 (9.4) |
3.9 (9.9) |
0.6 (1.5) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.3 (0.76) |
1.9 (4.8) |
4.1 (10) |
20.2 (50.36) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 4.1 | 4.2 | 6.4 | 8.4 | 10.9 | 9.3 | 9.7 | 8.4 | 6.6 | 6.3 | 4.3 | 4.1 | 82.7 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 3.4 | 2.4 | 1.9 | 0.5 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.1 | 1.3 | 2.5 | 12.1 |
| Nguồn 1: NOAA (snow/snow days 1981–2010)[4][5] | |||||||||||||
| Nguồn 2: National Weather Service[6] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
- ^ a b c "Russell, Kansas". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:475222.
- ^ a b "Profile of Russell, Kansas in 2020". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2022.
- ^ "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Russell MUNI AP, KS (1991–2020)". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2023.
- ^ "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Russell Municipal Airport, KS (1981–2010)". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2023.
- ^ "NOAA Online Weather Data – NWS Wichita". National Weather Service. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2023.
Xem thêm
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
[[