Sakura Mana
Sakura Mana (
さくら まな 紗倉 まな Sakura Mana | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Sakura Mana năm 2021 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sinh | 23 tháng 3, 1993 Tỉnh Chiba・ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trường lớp | Viện Công nghệ Quốc gia, trường Đại học Cao đẳng Kisarazu[cần dẫn nguồn] (Kỹ thuật công trình dân dụng)[1] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nghề nghiệp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm hoạt động | 2011–hiện nay | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tác phẩm nổi bật | 『紗倉まな AVDebut』 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chương trình TV |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Website | blog | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
紗倉まな | |
|---|---|
| Thông tin YouTube | |
| Các kênh | |
| Năm hoạt động |
|
| Thể loại | Nội dung đa dạng, chủ yếu hoạt động ở kênh thứ hai |
| Lượt đăng ký |
|
| Tổng lượt xem |
|
| Lượt đăng ký và lượt xem được cập nhật tính đến Ngày 25 tháng 9 năm 2023. | |
Câu cửa miệng (Catchphrase) của cô là 「レモンティーよりも?(まなてぃ〜!)ハーブティーよりも?(まなてぃ〜!)はいっ!貴方のやる気スイッチは私が押します」("Ngon hơn cả trà chanh ư? (Manatei~ !) Ngon hơn cả trà thảo dược ư? (Manatei~ !) Vâng! Tôi sẽ bật lên công tắc động lực của bạn").[Ghi chú 1] Tuy nhiên, khẩu hiệu này chỉ là cách giải bày của cô về mong muốn được tốt nghiệp mà thôi.[3] Trong những năm gần đây, cô thường dùng đại từ tự xưng là "Eroya" ("えろ屋").[4]
Ban đầu cô debut ra mắt với tư cách là một người mẫu, nhưng về sau đã tham gia vào ngành công nghiệp người lớn AV vào năm 2012, trở thành diễn viên độc quyền cho công ty Soft On Demand. Cho tới năm 2019, cô đã tham gia góp mặt trong hơn 140 bộ phim người lớn kể từ buổi debut của mình.[5] Sakura Mana hiện nay được xem là một trong những AV idol đương đại danh tiếng nhất, cũng như được nhiều người nhận diện nhất; một phần bởi khả năng đánh sang mảng giải trí truyền thống mainstream cũng như các buổi xuất hiện thường xuyên trên sóng truyền hình, phim ảnh và cả trò chơi điện tử. Cô cũng là một tác giả nổi bật, từng cho xuất bản nhiều cuốn tiểu thuyết, bài luận cho các tạp chí và các chuyên mục trên báo.
Cuộc đời và sự nghiệp
Sinh ra tại tỉnh Chiba, Sakura Mana học ngành kỹ thuật dân dụng tại trường Đại học Cao đẳng Công nghệ Kisarazu.[6] Cô debut ra mắt với tư cách là người mẫu chính thống mainstream ở tuổi 18 trong bộ video gravure với tựa đề Nhà máy Moe đáng yêu Mana Sakura 18 tuổi (工場萌え美少女 紗倉まな 18歳), xuất bản vào tháng 11 năm 2011.[7]
Tháng 2 năm 2012, cô bước chân vào lĩnh vực phim người lớn AV với tác phẩm video AV Debut Mana, do nhà sản xuất Soft On Demand phát hành.[8][9] Người dùng Twitter đã nhận ra cô là một sinh viên trường Đại học Cao đẳng Kỹ thuật và những lời truyền tai công chúng sau đó[10] đã giúp đẩy video debut đầu tay của cô đứng đầu doanh số bán DVD trong tháng đó tại nhà phân phối lớn nhất Nhật Bản, công ty DMM Corporation.[11]
Năm 2013, Sakura Mana được vinh danh là "Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất" tại Giải thưởng Phát sóng Người lớn (スカパー!アダルト放送大賞)[12][13] và tại cùng buổi lễ đó, cô cũng giành được "Giải thưởng FLASH".[12] Cũng trong năm 2013, cô xuất hiện trong bộ phim điện ảnh chính thống Goddotan: Kisu gaman senshuken the Movie (ゴッドタン キス我慢選手権 THE MOVIE), một bộ phim chuyển thể từ chương trình tạp kỹ truyền hình đêm khuya nổi tiếng của Nhật Bản Goddotan (ゴッドタン; Chiếc lưỡi của Chúa).[14]
Năm 2014, cô được bầu ra tại vị trí thứ hai trong cuộc bầu chọn cho Yakuza 0, khiến cô trở thành một nhân vật trong trò chơi điện tử này.[15] Cô là diễn viên thường xuyên trong mùa thứ hai bộ phim truyền hình drama Ushijima, cá mập cho vay nặng lãi của Đài truyền hình Tokyo (TBSテレビ), phát sóng từ tháng 1 đến tháng 3 năm 2014.[16] Mùa thu năm 2014, Sakura được nhận viết bài cho Gazoo.com, một cổng thông tin quảng bá cho Toyota. Một phát ngôn viên cho hay, công ty đã xem xét lý lịch và sở thích lái xe của cô "phù hợp với những nhu cầu của họ".[17] Cô cũng từng xuất hiện trong bộ phim chính thống thứ hai vào năm 2014, bộ phim hành động khoa học viễn tưởng Danger Dolls, phát hành vào tháng 9 năm 2014.[18]
Lại một lần nữa, cô trở thành người chiến thắng tại "Giải thưởng Phát sóng Người lớn" năm 2015, lần này cô nhận được giải "Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất" và "Giải FLASH" thứ hai của cô.[10][19] Ngày 12 tháng 2 năm 2016, cô xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên "Cuộc đời hạ đẳng" 「最低。」 (Hán Việt: tối đê), một tác phẩm mang tính chất tự truyện, mô tả cuộc sống hàng ngày của các nữ diễn viên phim người lớn.[20] Cuốn sách được ngợi khen vì lối văn xuôi độc đáo của Sakura và phương thức trình bày chủ đề một cách thô bạo nhưng chân thực. Cuốn tiểu thuyết đã được chuyển thể thành phim do Takahisa Zeze đạo diễn năm 2017.[21] Cô cũng xuất hiện trong bộ phim Karate Kill cùng năm và giành được "Giải thưởng Truyền thông" ("Media Award") tại lễ trao giải khiêu dâm người lớn DMM.R18 Adult Awards năm 2016. Sakura cũng là thành viên của ban nhạc Sexy-J giai đoạn từ năm 2014 đến năm 2017.[22]
Thời điểm cuối năm 2010, Sakura Mana hoạt động đa dạng giữa ngành giải trí mainstream chính thống và nền công nghiệp phim khiêu dâm người lớn. Ngoài việc phát hành các tác phẩm phim khiêu dâm đều đặn hàng tháng từ SOD, cô còn xuất bản thêm ba cuốn tiểu thuyết, trở thành người phụ trách thường trực cho các chuyên mục trên nhiều tạp chí mạng trực tuyến, và thậm chí còn có các bài giảng tại trường đại học về truyền thông. Kể từ tháng 10 năm 2017, cô thường xuyên xuất hiện trên chương trình "Abema Prime" của AbemaTV với tư cách bình luận viên và vào năm 2018, cô được bổ nhiệm làm người dẫn tin tức của chương trình.[23]
Điện ảnh
Các bộ phim
- Bộ phim Goddotan: Kisu gaman senshuken (2013)
- Danger Dolls (2014)
- Karate Kill (2016)
Truyền hình
- Ushijima, cá mập cho vay nặng lãi (2014)
- Akiba's Trip: The Animation (2017) - vai trò lồng tiếng[24]
Trò chơi điện tử
- Yakuza 0 (2015)
Tự truyện
Các tác phẩm khiêu dâm
<timeline> DateFormat = mm/dd/yyyy Define $now = 08/11/2026 ImageSize = width:450 height:110 AlignBars = justify Period = from:01/01/2012 till:01/01/2024 TimeAxis = orientation:horizontal PlotArea = right:12 left:12 bottom:85 top:5 Legend = orientation:vertical position:bottom Colors =
id:SODCreate value:rgb(0.88627451,0.14509804,0.21568627) legend:SOD_Create
id:light value:rgb(0.5,0.5,0.5)
id:black value:rgb(0,0,0)
BarData =
barset:SODCreate
ScaleMajor = unit:year increment:1 start:2012 gridcolor:black ScaleMinor = unit:month increment:3 start:2012 gridcolor:light PlotData=
width:15 barset:SODCreate color:SODCreate from:02/09/2012 till:09/24/2023
TextData =
pos:(90,20) textcolor:black fontsize:S text:Giai đoạn làm phim của Sakura Mana (cập nhật đến tháng 9 năm 2023)
</timeline>
Các bộ phim thực tế ảo VR
- Năm 2017
- 【VR】紗倉まな image VR 【対面座位】(ngày 11 tháng 3、SODVR-051)
- 【VR】紗倉まなとラブラブ同棲日記 まなちゃんと見つめ合いながらキスしまくり!優しく好きと囁く密着イチャイチャ中出しSEX(ngày 31 tháng 5、DSVR-084)
- 【VR】紗倉まな・波多野結衣 耳元で囁くWバイノーラル淫語責め唾たらし焦らし寸止め超高級痴女ハーレム(ngày 31 tháng 5、DSVR-092)Đồng diễn viên: Hatano Yui
- 【VR】SODstar紗倉まな、飛鳥りん ヌルテカになった卑猥な身体を目の前で堪能する密着囁き淫語たっぷりキスローションエステ(ngày 31 tháng 5、DSVR-094) Đồng diễn viên: Asuka Rin
- 【VR】紗倉まなに見つめられながら囁き淫語ドアップま○こを見せつけるクチュクチュ音まで聞こえる相互オナニー(ngày 4 tháng 8、DSVR-095)
- 【VR】SODstar×SODVR 3D star女優 紗倉まな、飛鳥りん、戸田真琴の3人と夢のハーレム!キスたっぷり僕のチ○ポ奪い合い小悪魔痴女全員挿入SEX 最後は耳元で「中に出して」と囁かれてそのまま中出しスペシャル!(ngày 26 tháng 10、DSVR-083)Đồng diễn viên: Asuka Rin, Toda Makoto
- Năm 2018
- 【VR】最初から最後まで見つめ合い濃厚キスたっぷり、卑猥に腰を動かすグラインド座位で僕もまなちゃんも感じまくり!耳元で甘く囁くイチャイチャ中出しセックス(ngày 16 tháng 2、DSVR-218)
- 【VR】最高にエッチで可愛い紗倉まながアナタの妹になってラブラブ近親相姦生活(ngày 2 tháng 3、DSVR-222)
- Năm 2019
- 【VR】僕の彼女はスーパーアイドル紗倉まな 【高画質HQ】コスプレ七変化(ngày 7 tháng、DSVR-456)
- 【VR】超高級Wおっパブspecial!SODstar大集合!! (ngày 16 tháng 9、DSVR-522)
- 【VR】年下の生意気なお嬢様に敬語淫語でいいなり 上から目線で見下されながら性のはけ口にされる。最後はイキまくった彼女に追撃挿入し痙攣するほどイカセまくる激ピストン強制中出し! 紗倉まな(ngày 3 tháng 10、DSVR-535)
- Năm 2021
- 【VR】2021年のヌキ初めはコレ!!紗倉まな1年ぶりVR最新作!!ギアチェン杭打ち騎乗位でココロもカラダも射精管理される激ラブ同棲生活 紗倉まな(ngày 7 tháng 1、DSVR-852)
- 【VR】最高の愛人といいなり温泉不倫旅行 紗倉まな(ngày 15 tháng 4、DSVR-878)
Các video cảnh quay gợi tình
- 工場萌え美少女 紗倉まな 18歳(ngày 5 tháng 11 năm 2011、SOD Create、ISCR-004)
- Mana 工場萌え いたずらフェアリー・紗倉まな(ngày 7 tháng 6 năm 2012、グラッツコーポレーション、REBD-020 và REBDB-005)
- エロキュート/紗倉まな(ngày 30 tháng 8 năm 2012、オルスタックピクチャーズ、ECR-0046)
- スーパー・ポーズブック ヌード・バラエティ編2 (ngày 19 tháng 11 năm 2013、コスミック出版)
- 純真乙姫〜19歳・工場萌え・美少女Nude〜(ngày 26 tháng 9 năm 2012、スパークビジョン、HL-047)
- エロキュート2(2013年9月27日、オルスタックピクチャーズ、ECR-0059)
- ALL NUDE 紗倉まな(ngày 25 tháng 8 năm 2014、Air control、OAE-088)
- スーパー・ポーズブック ヌード・バラエティ編4 Cute (ngày 18 tháng 6 năm 2015、コスミック出版)
- ヴィーナス・テルメ~まなちゃんと行く混浴温泉旅行!~(ngày 27 tháng 6 năm 2015、オルスタックピクチャーズ、SHMB-005)
- 純真乙姫~19歳・工場萌え・美少女Nude~/紗倉まな(ngày 26 tháng 11 năm 2016、ハレルヤ、HL-047b)
- エロキュート3/紗倉まな(ngày 29 tháng 11 năm 2016、オルスタックピクチャーズ、ECR-0097)
- Aphrodite/紗倉まな(ngày 2 tháng 2 năm 2018、ファインピクチャーズ、AP-012 và AP-012b)
Video người lớn AV
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STAR–334 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 2 tháng 9 | TBA | |
|
※Tác phẩm đầu tiên | |||||||
| 2 | STAR–340 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 8 tháng 3 năm 2012 | TBA | |
| 3 | STAR–347 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 5 tháng 4 | TBA | |
| 4 | STAR–357 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 10 tháng 5 năm 2012 | TBA | |
| 5 | STAR–358 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 7 tháng 6 năm 2012 | TBA | |
| 6 | STAR–363 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 6 tháng 7 | TBA | |
| 7 | STAR–359 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 9 tháng 8 năm 2012 | TBA | |
| 8 | STAR–370 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 6 tháng 9 | TBA | |
| 9 | STAR–373 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 6 tháng 10 | TBA | |
| 10 | STAR–378 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 8 tháng 11 | TBA | |
| 11 | STAR–384 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 22 tháng 11 | TBA | |
|
※Tuyển tập sưu tầm | |||||||
| 12 | STAR–386 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 6 tháng 12 năm 2012 | TBA | |
| 13 | SDMT–864 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 20 tháng 12 | TBA | |
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | STAR–394 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 10 tháng 1 | TBA |
| 15 | STAR–410 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 7 tháng 2 | TBA |
| 16 | STAR–419 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 7 tháng 3 | TBA |
| 17 | STAR–426 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 11 tháng 4 | TBA |
| 18 | STAR–435 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 9 tháng 5 | TBA |
| 19 | STAR–446 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 6 tháng 6 | [26] |
| 20 | STAR–455 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 6 tháng 7 | TBA |
| 21 | STAR–463 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 8 tháng 8 | TBA |
| 22 | STAR–470 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 5 tháng 9 | TBA |
| 23 | NHDTA–443 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | Natural High | TBA | ngày 10 tháng 10 | TBA |
| 24 | STAR–475 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 24 tháng 10 | TBA |
| 25 | STAR–482 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | 21 Tháng 11 | TBA |
| 26 | STAR–491 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 19 tháng 12 | TBA |
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 | STAR–499 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 23 tháng 1 | TBA | |
| 28 | STAR–506 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 20 tháng 2 | TBA | |
|
Đồng diễn viên: Aso Nozomi | |||||||
| 29 | STAR–507 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 20 tháng 2 | [27] | |
|
Đồng diễn viên: Aso Nozomi | |||||||
| 30 | STAR–511 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 20 tháng 3 | TBA | |
| 31 | STAR–516 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 24 tháng 4 | TBA | |
| 32 | STAR–523 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 22 tháng 5 | TBA | |
| 33 | STAR–530 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 19 tháng 6 | [28] | |
| 34 | AVOP–003 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 10 tháng 7 | TBA | |
|
※Các tác phẩm hạng siêu cấp AVOPEN 2014 | |||||||
| 35 | STAR–537 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 24 tháng 7 | TBA | |
| 36 | STAR–543 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 21 tháng 8 | TBA | |
| 37 | STAR–550 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 25 tháng 9 | TBA | |
|
Đồng diễn viên: Uehara Ai | |||||||
| 38 | SDXX–1402 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 9 tháng 10 | TBA | |
|
※Không kinh doanh | |||||||
| 39 | SDXX–14021 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 4 tháng 10 | TBA | |
|
Đồng diễn viên: Furukawa Iori, Shiraishi Marina | |||||||
| 40 | STAR–559 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 23 tháng 10 | [29] | |
| 41 | STAR–564 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 20 tháng 11 | TBA | |
|
Đạo diễn: Morikawa Kei, Nimura Hitoshi, Isaka Tomoyasu, Masaki Nantomo, Đồng diễn viên: Abe Miku, Sunohara Miku, Kanhata Ichika, Moeba, Kawana Hikaru (川菜ひかる), Otoha Nanase, Kirihara Azusa | |||||||
| 42 | STAR–569 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 20 tháng 12 | TBA | |
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 43 | STAR–576 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 22 tháng 1 năm 2015 | TBA | |
| 44 | STAR–581 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 5 tháng 2 năm 2015 | TBA | |
| 45 | STAR–583 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 19 tháng 2 năm 2015 | TBA | |
| 46 | STAR–590 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 19 tháng 3 năm 2015 | TBA | |
| 47 | STAR–596 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 23 tháng 4 năm 2015 | TBA | |
| 48 | STAR–603 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 21 tháng 5 năm 2015 | [30] | |
| 49 | STAR–608 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 18 tháng 6 năm 2015 | TBA | |
| 50 | STAR–611 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 9 tháng 7 năm 2015 | TBA | |
|
Đồng diễn viên:Matsuoka Senna | |||||||
| 51 | STAR–612 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 9 tháng 7 năm 2015 | TBA | |
|
Đồng diễn viên:Matsuoka Senna | |||||||
| 52 | STAR–619 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 20 tháng 8 năm 2015 | TBA | |
| 53 | STAR–623 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 24 tháng 9 năm 2015 | TBA | |
| 54 | STAR–628 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 22 tháng 10 năm 2015 | TBA | |
| 55 | STAR–634 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 26 tháng 11 năm 2015 | TBA | |
| 56 | STAR–640 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 24 tháng 12 năm 2015 | TBA | |
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57 | STAR–648 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 21 tháng 1 | TBA | |
| 58 | STAR–656 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 18 tháng 2 | [31] | |
| 59 | STAR–664 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 17 tháng 3 | TBA | |
| 60 | STAR–672 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 21 tháng 4 | [32] | |
| 61 | STAR–680 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 26 tháng 5 | TBA | |
| 62 | STAR–688 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 23 tháng 6 | TBA | |
| 63 | STAR–695 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 21 tháng 7 | TBA | |
| 64 | STAR–703 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 18 tháng 8 | TBA | |
| 65 | STAR–711 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 22 tháng 9 | TBA | |
| 66 | STAR–719 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 20 tháng 10 | TBA | |
| 67 | STAR–726 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 23 tháng 11 | TBA | |
| 68 | STAR–736 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 22 tháng 12 | TBA | |
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 69 | STAR–745 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 19 tháng 1 | TBA | |
| 70 | SDMU–482 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 19 tháng 1 | TBA | |
| 71 | STAR–753 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 2 tháng 2 | TBA | |
|
※Cũng được phát hành với phiên bản Blu-ray | |||||||
| 72 | STAR–754 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 16 tháng 2 | TBA | |
| 73 | STAR–763 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 18 tháng 3 | TBA | |
| 74 | STAR–772 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 20 tháng 4 | TBA | |
| 75 | STAR–777 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 3 tháng 5 | TBA | |
|
Đồng diễn viên: Marina Shiraishi (白石茉莉奈), Furukawa Iori | |||||||
| 76 | STAR–781 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 18 tháng 5 | TBA | |
| 77 | STAR–788 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 15 tháng 6 | TBA | |
| 78 | STAR–796 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 20 tháng 7 | TBA | |
| 79 | STAR–808 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 24 tháng 8 | TBA | |
| 80 | STAR–819 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 21 tháng 9 | TBA | |
| 81 | STAR–829 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 19 tháng 10 | TBA | |
| 82 | STAR–742 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 16 tháng 11 | [33] | |
|
Đồng diễn viên: Toda Makoto | |||||||
| 83 | STAR–744 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 16 tháng 11 | TBA | |
|
Đồng diễn viên: Toda Makoto | |||||||
| 84 | STAR–855 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | TBA | ngày 21 tháng 12 | TBA | |
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 85 | STAR–867 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 130 phút | ngày 25 tháng 1 | TBA |
| 86 | STAR–878 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 125 phút | ngày 22 tháng 2 | TBA |
| 87 | STAR–892 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 120 phút | ngày 21 tháng 3 | TBA |
| 88 | STAR–904 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 26 tháng 4 | TBA |
| 89 | STAR–915 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 115 phút | ngày 24 tháng 5 | TBA |
| 90 | STAR–928 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 120 phút | ngày 21 tháng 6 | TBA |
| 91 | STAR–957 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 26 tháng 7 | TBA |
| 92 | STAR–964 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 120 phút | ngày 23 tháng 8 | TBA |
| 93 | STAR–974 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 200 phút | ngày 20 tháng 9 | TBA |
| 94 | STAR–988 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 25 tháng 10 | TBA |
| 95 | STARS–014 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 140 phút | ngày 20 tháng 12 | TBA |
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 96 | STARS–026 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 108 phút | ngày 24 tháng 1 | TBA |
| 97 | STARS–040 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 486 phút | ngày 21 tháng 2 | TBA |
| 98 | STARS–047 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 140 phút | ngày 21 tháng 3 | TBA |
| 99 | STARS–062 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 25 tháng 4 | TBA |
| 100 | STARS–075 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 136 phút | ngày 23 tháng 5 | TBA |
| 101 | STARS–088 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 139 phút | ngày 20 tháng 6 | TBA |
| 102 | STARS–097 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 140 phút | ngày 23 tháng 7 | TBA |
| 103 | STARS–107 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 139 phút | ngày 20 tháng 8 | TBA |
| 104 | STARS–131 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 125 phút | ngày 24 tháng 9 | TBA |
| 105 | STARS–123 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 140 phút | ngày 22 tháng 10 | TBA |
| 106 | STARS–154 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 141 phút | ngày 19 tháng 11 | TBA |
| 107 | STARS–169 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 129 phút | ngày 24 tháng 12 | TBA |
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 108 | STARS–185 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 113 phút | ngày 21 tháng 1 | TBA | |
| 109 | STARS–200 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 223 phút | ngày 18 tháng 2 | TBA | |
| 110 | STARS–215 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 140 phút | ngày 24 tháng 3 | TBA | |
| 111 | STARS–228 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 125 phút | ngày 21 tháng 4 | TBA | |
| 112 | STARS–240 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 140 phút | ngày 19 tháng 5 | TBA | |
| 113 | STARS–252 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 212 phút | ngày 14 tháng 7 | TBA | |
| 114 | STARS–279 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 131 phút | ngày 20 tháng 10 | TBA | |
| 115 | STARS–304 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 139 phút | ngày 24 tháng 11 | TBA | |
| 116 | STARS–307 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 180 phút | ngày 10 tháng 12 | TBA | |
|
※Cũng được phát hành với phiên bản Blu-ray | |||||||
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | STARS–323 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 21 tháng 1 | TBA |
| 118 | STARS–331 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 115 phút | ngày 25 tháng 2 | TBA |
| 119 | STARS–343 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 16 tháng 3 | TBA |
| 120 | STARS–352 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 125 phút | ngày 22 tháng 4 | TBA |
| 121 | STARS–415 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 24 tháng 6 | TBA |
| 122 | STARS–472 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 25 tháng 11 | TBA |
| 123 | STARS–497 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 140 phút | ngày 23 tháng 12 | TBA |
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | STARS–509 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 27 tháng 1 | TBA | |
| 125 | STARS–553 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 900 phút | ngày 23 tháng 2 | TBA | |
| 126 | STARS–553 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 960 phút | ngày 10 tháng 3 | TBA | |
|
※ Kèm theo các cảnh quay thưởng | |||||||
| 127 | SDMM–109 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 140 phút | ngày 24 tháng 3 | TBA | |
|
Đồng diễn viên: Ogura Yuna | |||||||
| 128 | STARS–537 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 130 phút | ngày 21 tháng 4 | TBA | |
| 129 | STARS–610 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 26 tháng 5 | TBA | |
| 130 | STARS–625 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 23 tháng 6 | TBA | |
|
Đồng diễn viên: Matsumoto Ichika | |||||||
| 131 | STARS–652 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 110 phút | ngày 21 tháng 7 | TBA | |
| 132 | STARS–694 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 115 phút | ngày 25 tháng 8 | TBA | |
| 133 | STARS–664 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | U-NEXT、SOD Create | 185 phút | ngày 22 tháng 9 | [34] | |
| 134 | STARS–730 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 100 phút | ngày 23 tháng 11 | TBA | |
| 135 | STARS–738 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 125 phút | ngày 22 tháng 12 | TBA | |
| Số thứ tự | Phiên hiệu | Tiêu đề | Nhà sản xuất | Thời lượng | Ngày phát hành | Nguyên lai |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 136 | STARS–749 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 115 phút | ngày 23 tháng 2 | [35] |
| 137 | STARS–781 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 130 phút | ngày 9 tháng 3 | TBA |
| 138 | STARS–808 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 110 phút | ngày 6 tháng 4 | TBA |
| 139 | STARS–822 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 125 phút | ngày 11 tháng 5 | TBA |
| 140 | STARS–835 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 180 phút | ngày 8 tháng 6 | TBA |
| 141 | STARS–853 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 6 tháng 7 | TBA |
| 142 | STARS–880 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 120 phút | ngày 10 tháng 8 | [36] |
| 143 | STARS–900 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 125 phút | ngày 7 tháng 9 | TBA |
| 144 | STARS–907 | "Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)." | SOD Create | 135 phút | ngày 12 tháng 10 | TBA |
Ghi chú
- ^ Otome Frappuccino (乙女フラペチーノ) từng dùng khẩu hiệu này khi tự giới thiệu về bản thân.
Chú thích và Tham khảo
- ^ 「世界のトヨタ」が人気AV女優とコラボ 「英断」「快挙!」「第2の飯島愛か」の声 (bằng tiếng Nhật), ngày 3 tháng 12 năm 2014, truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2023
- ^ "クルマと私の. 出会い". 紗倉まなの クルマと私のイイ関係. トヨタ自動車. ngày 19 tháng 9 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2014.
- ^ #アベプラ②ウィキペディアって信頼できる?ひろゆき&日本語版管理者と考える (テレビ番組) (bằng tiếng Nhật). abema.tv. ngày 18 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2020.
- ^ "えろ屋・紗倉まなが言うのもなんですが「エッチの最中に男は意外と冷静」と知って震えています (Tôi bị sốc khi nghe Eroya・Mana Sakura nói rằng, ``Đàn ông bình tĩnh một cách đáng ngạc nhiên khi quan hệ tình dục.)". messy. ngày 6 tháng 5 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2017.
- ^ "紗倉まな(さくらまな) - アダルトビデオ動画 - FANZA動画(旧DMM.R18)". FANZA (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2019.
- ^ "「世界のトヨタ」が人気AV女優とコラボ 「英断」「快挙!」「第2の飯島愛か」の声". J-CAST ニュース (bằng tiếng Nhật). ngày 3 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
- ^ "工場萌え美少女 紗倉まな 18歳 [DVD]" (bằng tiếng Nhật). amazon.co.jp. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "ショートヘアの究極美女". Million. ngày 20 tháng 6 năm 2012. tr. 19–22.
- ^ "W A面袋とじ 2大ロリエロ大人気女優". Tuần báo Asahi Geinō. ngày 25 tháng 6 năm 2012.
- ^ a b "Mana Sakura tops Japan's 2015 porn awards (Sakura Mana dẫn đầu các giải thưởng khiêu dâm Nhật Bổn năm 2015)". Tokyo Reporter. ngày 19 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
- ^ Monthly DMM (DMM hàng tháng), tháng 7 năm 2012 ấn hành, tr. 104–106.
- ^ a b "スカパー!アダルト放送大賞2013". Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2013.
- ^ "Mana Sakura wins Best New Actress at 2013 porn awards (Sakura Mana chiến thắng giải Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất tại lễ trao giải khiêu dâm năm 2013)". The Tokyo Reporter. ngày 16 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2013.
- ^ "ゴッドタン キス我慢選手権 THE MOVIE" (bằng tiếng Nhật). MovieWalker. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ 『龍が如く』“セクシー女優人気投票”の最終結果が発表、総投票数は約350万票、1位に輝いたのは? - ファミ通.com
- ^ "闇金ウシジマくん Season2(2014)" (bằng tiếng Nhật). AllCinema. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ Nakano, Kenji (ngày 14 tháng 10 năm 2014). "Drive your dreams: Popular porn star takin' a ride with Toyota (Lái giấc mơ của bạn: Ngôi sao khiêu dâm trứ danh bắt đầu lên đường cùng với Toyota)". Tokyo Reporter. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
- ^ "少女は異世界で戦った" (bằng tiếng Nhật). MovieWalker. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "2015年の受賞者" (bằng tiếng Nhật). Adult Broadcssting Awards. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "紗倉まなインタビュー前編「AV女優の処女作誕生!?」". thetv.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2020.
- ^ Kuipers, Richard (ngày 1 tháng 11 năm 2017). "Tokyo Film Review: 'The Lowlife'". Variety (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Sexy-J | Member | 乙女フラペチーノ". sexy-j.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 1 năm 2015.
- ^ "AbemaPrime 2週連続で台風襲来!「計画運休」賞賛に「待った!」の声も". Abema.tv. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2020.
- ^ "小島みなみ・紗倉まなが声優初挑戦! キャラクター解禁! おふたりのコメントをお届け! | AKIBA'S TRIP -THE ANIMATION- 公式サイト". AKIBA'S TRIP -THE ANIMATION- 公式サイト | アキバの路地一本にいたるまで全面協力!かつてないディープ"アキバ"な作品!!AKIBA'S TRIP -THE ANIMATION- 公式サイトです。 (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
- ^ a b c "紗倉まな、3月に30歳を迎えるも「結婚願望は全然ない」こじらせた恋愛経験も明かす". Encount. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2023.
- ^ "紗倉まな‧大量顏射解禁!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 19 tháng 6 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
- ^ "紗倉まな與麻生希的天國與地獄!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 24 tháng 1 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
- ^ "紗倉まな這支作品要戴耳機看!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 20 tháng 5 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
- ^ "紗倉まな從早到晚被插個不停!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 23 tháng 9 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
- ^ "紗倉まな變烤肉妹了!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 19 tháng 4 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
- ^ "出道四週年!紗倉まな終於被男優射進去了!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 20 tháng 1 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
- ^ "被插15,097下!紗倉まな敏感痙攣90次!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 21 tháng 3 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
- ^ "近親相姦、拘束性交...紗倉まな、戸田真琴分進合擊!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 23 tháng 10 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
- ^ "Mana 10 year anniversary (Mana kỷ niệm 10 năm)". SOD Create. ngày 28 tháng 8 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2023.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "紗倉まな「今回は図書室でアーダコーダエロいこと」メガネの図書館司書姿アップ「最高に可愛い」(Mana Sakura ``Lần này tôi sẽ làm điều gì đó gợi tình trong thư viện``; Cận cảnh một thủ thư đeo kính ``Điều dễ thương nhất``) - 芸能 : 日刊スポーツ (Giải trí: Nikkan Sports)". nikkansports.com (bằng tiếng Nhật). ngày 28 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2023.
- ^ 集英社『週刊プレイボーイ』(Shueisha "Người ăn chơi hàng tuần"), ngày 11 tháng 9 năm 2023, No.37, tr.140‐143「年間400本を制作する女性プロデューサー 智子Pが選ぶ 今、一番ヌケるAV女優!!」(Tomoko P, nhà sản xuất nữ từng sản xuất ra 400 phim mỗi năm, chọn ra nữ diễn viên AV hot nhất hiện nay!)
Liên kết ngoài
- 紗倉まな (Sakura Mana) - Công ty đào tạo người mẫu Mine's
- Sakura Mana trên Twitter/XLỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). (ngày 19 tháng 10 năm 2011 - hiện nay)
- Sakura Mana trên Instagram (ngày 24 tháng 6 năm 2015 - hiện nay)
- Sakura Mana trên IMDb
(Trang web dành cho người trưởng thành)
- 紗倉まなの工場萌え日記 (Nhật ký Kōjōmoe Sakura Mana) - Blog chính thức (ngày 20 tháng 10 năm 2011 ‐ ngày 10 tháng 8 năm 2017)
- ♡紗倉まな公式BLOG♡ | Decolog (♡BLOG chính thức Sakura Mana♡ | Decolog) - Blog chính thức (ngày 25 tháng 4 năm 2014 ‐ ngày 29 tháng 8 năm 2015)
- 暫し えろ屋 - Voicy (ngày 30 tháng 6 năm 2018 - )
- 紗倉まな SODstar (Sakura Mana SODstar) Lưu trữ ngày 28 tháng 11 năm 2020 tại Wayback Machine
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).