Skåne (hạt)
Hạt Skåne (Skåne län) là hạt hay län cực nam của Thụy Điển, về cơ bản trùng với tỉnh lịch sử Scania. Hạt này giáp các hạt: Halland, Kronoberg và Blekinge. Thủ phủ là thị xã Malmö. Thủ phủ vùng Skåne là thị xã Kristianstad.[2]
| Skåne län | |
|---|---|
| — Hạt — | |
| Skåne län | |
Hiệu kỳ Ấn chương Huy hiệu của Skåne län Huy hiệu | |
Bản đồ với vị trí hạt Skåne ở Thụy Điển | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Scania, Halland |
| Thành lập | 1998 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 11,027[1] km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| Thứ hạng diện tích | thứ 10 |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 1,156,070 |
| • Mật độ | 105,7/km2 (274/mi2) |
| GRP | Xem xếp hạng |
Hạt hiện nay được lập năm 1997 khi hạt Kristianstad và hạt Malmöhus được sáp nhập.
Hạt Skåne này tương đương với tỉnh Scania, nhưng cũng bao gồm một phần nhỏ của tỉnh Halland.
Các đô thị
Hạt Skåne có 33 đô thị[3] (kommuner trong tiếng Thụy ĐIển), đô thị lớn nhất là đô thị Malmö (280.000 dân), đô thị Helsingborg (124.000 dân), đô thị Lund (103.000 dân) và đô thị Kristianstad (75.000 dân). Các đô thị được chia thành các giáo khu.
Các khu vực dân cư theo quy mô dân số
Dưới đây là các đơn vị dân cư ở hạt Skåne với dân số hơn 2000 người.
- Malmö & Arlöv¹, 248.520
- Helsingborg, 87.914
- Lund, 73.840
- Kristianstad, 31.592
- Landskrona, 27.393
- Trelleborg, 24.850
- Ängelholm, 21.716
- Hässleholm, 17.289
- Ystad, 16.851
- Eslöv, 15.521
- Staffanstorp², 13.596
- Höganäs, 13.401
- Höllviken², 9.387 (đô thị Vellinge)
- Oxie², 9.242 (đô thị Malmö)
- Svedala, 9.085
- Åhus, 8.681 (đô thị Kristianstad)
- Bjärred², 8.374 (đô thị Lomma)
- Lomma², 8.373
- Åstorp, 8.007
- Kävlinge², 8.006
- Klippan, 7.402
- Bromölla, 7.333
- Höör², 7.176
- Skanör² & Falsterbo², 7.087 (đô thị Vellinge)
- Osby, 6.903
- Skurup, 6.615
- Hörby, 6.421
- Simrishamn, 6.319
- Sjöbo, 6.270
- Bjuv, 6.228
- Vellinge², 5.973
- Tomelilla, 5.946
- Södra Sandby², 5.586 (đô thị Lund)
- Dalby², 5.469 (đô thị Lund)
- Åkarp², 5.339 (đô thị Burlöv)
- Perstorp, 5.321
- Löddeköpinge², 5.173 (đô thị Kävlinge)
- Bunkeflostrand², 5.114 (đô thị Malmö)
- Ödåkra, 4.839 (đô thị Helsingborg)
- Båstad, 4.683
- Tyringe, 4.606 (đô thị Hässleholm)
- Örkelljunga, 4.416
- Rydebäck², 4.287 (đô thị Helsingborg)
- Vinslöv, 3.818 (đô thị Hässleholm)
- Hittarp², 3.664 (đô thị Helsingborg)
- Veberöd², 3.569 (đô thị Lund)
- Furulund², 3.517 (đô thị Kävlinge)
- Hjärup², 3.402 (đô thị Staffanstorp)
- Bara², 3.289 (đô thị Svedala)
- Viken, 3.269 (đô thị Höganäs)
- Tollarp, 3.174 (đô thị Kristianstad)
- Knislinge, 3.130 (đô thị Östra Göinge)
- Svalöv, 3.071
- Ekeby, 2.983 (đô thị Bjuv)
- Broby, 2.955 (đô thị Östra Göinge)
- Hofterup², 2.931 (đô thị Kävlinge)
- Vejbystrand, 2.714 (đô thị Ängelholm)
- Munka-Ljungby, 2.702 (đô thị Ängelholm)
- Billesholm, 2.688 (đô thị Bjuv)
- Bårslöv², 2.664 (đô thị Helsingborg)
- Påarp², 2.652 (đô thị Helsingborg)
- Bjärnum, 2.636 (đô thị Hässleholm)
- Genarp², 2.512 (đô thị Lund)
- Häljarp², 2.511 (đô thị Landskrona)
- Ljunghusen², 2.253 (đô thị Vellinge)
- Förslöv, 2.058 (đô thị Båstad)
Tham khảo
- ^ "SNA Länsfakta: Skåne län".
- ^ Về vùng Skåne Lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2004 tại archive.today. Region Skåne. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2008.
- ^ Vùng Skåne.Municipalities in Skåne Lưu trữ ngày 19 tháng 9 năm 2012 tại archive.today. Trang mạng chính thức. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2007.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Skåne (hạt).