Someya Yuta
Yuta Someya (染谷 悠太 Someya Yūta, sinh ngày 30 tháng 9 năm 1986 ở Tokyo) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Kyoto Sanga FC.[1]
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yuta Someya | ||
| Ngày sinh | 30 tháng 9, 1986 | ||
| Nơi sinh | Tokyo, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,84 m (6 ft 1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Kyoto Sanga | ||
| Số áo | 15 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1999–2004 | Trẻ FC Tokyo | ||
| 2005–2008 | Đại học Kinh tế Ryutsu | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2013 | Kyoto Sanga | 93 | (2) |
| 2014–2015 | Cerezo Osaka | 50 | (0) |
| 2016– | Kyoto Sanga | 48 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Cúp Liên đoàn | Châu Á | Khác1 | Tổng cộng | ||||||||
| 2009 | Kyoto Sanga | J1 League | 19 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | - | - | - | 23 | 1 | |
| 2010 | 10 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | - | - | - | 11 | 0 | |||
| 2011 | J2 League | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | - | - | 8 | 0 | ||
| 2012 | 28 | 0 | 1 | 0 | - | - | - | - | 1 | 0 | 30 | 0 | ||
| 2013 | 28 | 1 | 0 | 0 | - | - | - | - | 1 | 0 | 29 | 1 | ||
| 2014 | Cerezo Osaka | J1 League | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | - | 19 | 0 | |
| 2015 | J2 League | 36 | 0 | 1 | 0 | - | - | - | 37 | 0 | ||||
| 2016 | Kyoto Sanga | 17 | 0 | 1 | 0 | - | - | - | 18 | 0 | ||||
| 2017 | 31 | 0 | 1 | 0 | - | - | - | 32 | 0 | |||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 191 | 2 | 4 | 0 | 5 | 0 | 5 | 0 | 2 | 0 | 207 | 2 | ||
1Includes Promotion Playoffs to J1.
Tham khảo
- ^ "Stats Centre: Yuta Someya Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2009.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 200 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 223 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Kyoto Sanga
- Someya Yuta tại J.League (bằng tiếng Nhật)