Tairov Ta-3
Tairov Ta-3 là một loại máy bay tiêm kích hộ tống, được thiết kế chế tạo tại nước cộng hòa xô viết Ukraina từ năm 1939.
| Tairov Ta-3 | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Kiểu | Máy bay tiêm kích hộ tống |
| Nguồn gốc | |
| Nhà chế tạo | OKO (Kiev) |
| Nhà thiết kế | Vsevolod Konstantinovich Tairov |
| Chuyến bay đầu | 31 tháng 12 năm 1939 (OKO-6) |
| Số lượng sản xuất | 4 |
Biến thể
- OKO-6
- OKO-6bis
- Ta-3
- Ta-3bis
Tính năng kỹ chiến thuật (Ta-3)
Dữ liệu lấy từ Gunston, Bill. "Encyclopaedia of Russian Aircraft 1875-1995". London:Osprey. 1995. ISBN 1-85532-405-9
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 1
- Chiều dài: 9.827m (32ft in) m (32 ft 2-7/8 in)
- Sải cánh: 12,658 m (41 ft 6-3/8 in)
- Diện tích cánh: 26.9 m2 (290 ft2)
- Trọng lượng rỗng: 4.500 kg (9.920 lb)
- Trọng lượng có tải: 6.626 kg (14.607,8 lb)
- Powerplant: 2 × Tumanskii M-88R, 745,7 kW (1.000 hp) mỗi chiêc
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 595 km/h (369,7 mph)
- Tầm bay: 1.060 km (660 dặm)
- Trần bay: 11.000 m (36.089 ft)
- Vận tốc lên cao: 5,55 m/s (1093,6 ft/phút)Vũ khí trang bị
- 1 x pháo AM-37 37mm
- 2 x pháo ShVAK-20 20mm
Xem thêm
- Máy bay tương tự
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- Gunston, Bill. "The Osprey Encyclopaedia of Russian Aircraft 1875–1995". London, Osprey. 1995. ISBN 1-85532-405-9
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.