1. REDIRECT Bản mẫu:Hatnote Bản mẫu:R from move

Thị thực hay thị thực xuất nhập cảnh (trước năm 1975 Việt Nam Cộng hòa dùng chiếu khán hoặc chiếu nhận, tiếng Anh: visa) là một bằng chứng pháp lý xác nhận rằng một người nào đó được phép nhập cảnh hoặc xuất cảnhquốc gia cấp thị thực. Việc cấp phép này có thể bằng một văn bản nhưng phổ biến là bằng một con dấu xác nhận dành cho đương đơn vào trong hộ chiếu của đương đơn. Một số quốc gia không đòi hỏi phải có thị thực khi nhập cảnh trong một số trường hợp, thường là kết quả thỏa hiệp giữa quốc gia đó với quốc gia của đương sự (miễn thị thực).

Thị thực của Hoa Kỳ phát hành năm 2014
Tập tin:Russian Empire Travel Visa.jpg
Thị thực Nga phát hành năm 1916

Các quốc gia thường có các điều kiện để các cấp thị thực, chẳng hạn như thời hạn hiệu lực của thị thực, khoảng thời gian mà đương sự có thể lưu lại đất nước của họ. Thường thì thị thực hợp lệ cho nhiều lần nhập cảnh (tùy theo điều kiện) nhưng có thể bị thu hồi vào bất cứ lúc nào và với bất kỳ lý do gì.

Thị thực có thể được cấp trực tiếp tại quốc gia, hoặc thông qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đó, đôi khi thông qua một cơ quan chuyên môn, công ty du lịch có sự cho phép của quốc gia phát hành. Hiện nay, ngày càng nhiều quốc gia cho phép người muốn nhập cảnh vào nước mình xin thị thực thông qua đường thư tay hoặc Internet.

Một số quốc gia còn bắt buộc công dân nước mình và cả du khách nước ngoài phải xin "thị thực xuất cảnh" để được phép rời khỏi quốc gia đó.

Các loại thị thực

Tập tin:Brazil visa and stamps.png
Thị thực nhập cảnh Brazil trong một hộ chiếu công dân Hoa Kỳ, có con dấu nhập cảnh từ Brazil, Pháp và Hoa Kỳ
Tập tin:Tourist visa of the People's Republic of China.jpg
Thị thực du lịch của Trung Quốc.

Mỗi quốc gia thường có nhiều loại thị thực với tên khác nhau. Các loại thị thực phổ biến nhất bao gồm:

Theo mục đích

Thị thực quá cảnh

Để đi qua một quốc gia trên đường đến một quốc gia khác. Hiệu lực của thị thực quá cảnh thường được giới hạn trong khoảng thời gian ngắn khoảng vài tiếng đến mười ngày tuỳ theo kích thước của quốc gia hoặc lịch trình cụ thể của chuyến quá cảnh.

  • Thị thực quá cảnh sân bay, được yêu cầu bởi một số quốc gia để quá cảnh tại sân bay kể cả không đi qua kiểm tra hải quan.
  • Thị thực thành viên tổ, người làm hoặc người lái, được cấp cho nhân viên làm trên máy bay, tàu khách, tàu, xe tải, xe buýt và bất cứ phương tiện giao thông quốc tế nào, hoặc tàu đánh cá trên hải phận quốc tế.

Thị thực ngắn hạn hoặc cho du khách

Đối với các chuyến ghé thăm ngắn hạn đến các quốc gia. Nhiều quốc gia phân biệt mục đích chuyến đi, như là:

  • Thị thực riêng tư, cho mục đích riêng tư với thư mời từ công dân của quốc gia được ghé thăm.
  • Thị thực du lịch, dành cho một khoảng thời gian giới hạn với mục đích du lịch, không áp dụng với người đi công tác.
  • Thị thực với mục đích y tế, để đi khám hoặc chữa bệnh tại bệnh viện của quốc gia được ghé thăm.
  • Thị thực công tác, để làm việc tại quốc gia được ghé thăm. Loại thị thực này không bao gồm làm việc lâu dài, trong tường hợp đó phải xin thị thực làm việc.
  • Thị thực du lịch và làm việc, dành cho người đến các quốc gia có các chương trình du lịch và làm việc, cho phép những người trẻ tuổi làm việc tạm thời trong khi đi du lịch.
  • Thị thực vận động viên hoặc nghệ sĩ, được cấp cho vận động viên và nghệ sĩ biểu diễn (và nhân viên hỗ trợ họ) để tham gia thi đấu, biểu diễn hòa nhạc, tham gia sự kiện.
    • Thị thực trao đổi văn hóa, thường được cấp cho người tham gia các chương trình trao đổi văn hóa.
  • Thị thực tị nạn, được cấp cho người chạy trốn khỏi hiểm họa như khủng bố, chiến tranh hoặc thảm họa thiên nhiên.
  • Thị thực hành hương: loại thị thực này chủ yếu được cấp cho người ghé năm những địa điểm tôn giáo, ví dụ như Ả Rập Xê Út hoặc Iran, và tham gia những buổi lễ tôn giáo đặc biệt. Loại thị thực này thường được cấp khá nhanh với giá rẻ; tuy nhiên; những người sử dụng thường được giới hạn phải đi theo nhóm. Ví dụ tốt nhất là thị thực Hajj để đến Ả Rập Xê Út.[1]

Thị thực dài hạn

Thị thực có hiệu lực dài hơn nhưng vẫn có giới hạn:

  • Thị thực học sinh (F-1 tại Mỹ), cho phép người sở hữu học tại một học viện hoặc trường đại học tại quốc gia cấp thị thực. Thị thực F-2 cho phép những người phụ thuộc vào học sinh được phép đi cùng đến Mỹ.
    • Thị thực nghiên cứu, dành cho học sinh tham gia nghiên cứu tại quốc gia cấp thị thực.
  • Thị thực làm việc tạm thời, dành cho người được cấp phép làm việc tại quốc gia cấp thị thực. Loại này thường khó xin hơn và có hiệu lực dài hơn thị thực công tác. VÍ dụ là thị thực H-1Bthị thực L-1 của Mỹ.
  • Thị thực định cư, được cấp cho người định cư lâu dài tại quốc gia cấp. Tại một số quốc gia, như New Zealand, định cư lâu dài là một bước cần thiết trước khi chuyển lên mức thường trú.
  • Thị thực trú ẩn, được cấp cho người phải chịu đựng hoặc lo sợ khủng bố trong quốc gia của họ do những hoạt động chính trị hoặc ý kiến, tổ chức hoặc cộng đồng; hoặc bị trục xuất khỏi quốc gia của họ.

Thị thực nhập cư

Được cấp cho người muốn nhập cư vào quốc gia cấp (sẽ đạt được trạng thái thường trú trong tương lai):

  • Thị thực vợ/chồng hoặc thị thực đối tác, được cấp cho vợ/chồng, đối tác dân sự của một cư dân hoặc công dân của quốc gia cấp và cho phép đối tác của họ định cư tại quốc gia đó.
  • Thị thực kết hôn, được cấp cho một khoảng thời gian giới hạn để kết hôn hoặc kết hợp dân sự dựa trên bằng chứng quan hệ của công dân tại quốc gia cấp thị thực. Ví dụ, một người phụ nữ Đức muốn cưới người Mỹ phải xin thị thực Fiancée (còn gọi là thị thực K-1) để cho phép cô đến nhập cảnh Mỹ. Thị thực K1 cho phép ở lại 4 tháng kể từ ngày nhập cảnh.[2]
  • Thị thực người nhận lương hưu (cũng được biết đến là thị thực về hưu), được cấp bởi một số quốc gia (Úc, Argentina, Thái Lan, Panama, v.v.), những người chứng tỏ được rằng họ đã có nguồn thu nhập từ quốc gia khác và sẽ không làm việc tại quốc gia cấp thị thực. Có giới hạn độ tuổi với một số trường hợp.

Thị thực công vụ

Được cấp cho công chức đi làm việc cho chính phủ, hoặc đại diện cho một nước tại quốc gia cấp thị thực, như là làm nhiệm vụ ngoại giao.

  • Hộ chiếu ngoại giao thường chỉ dành cho người sở hữu hộ chiếu ngoại giao.
  • Hộ chiếu lịch sự được cấp cho người đại diện cho chính phủ nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế mà không đủ trạng thái nhà ngoại giao nhưng có đủ công trạng, là một hành vi lịch sự- ví dụ là Thị thực mục đích đặc biệt của Úc.

Chính sách thị thực

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Labelled list hatnote”. Bảng sau liệt kê chính sách thị thực của tất cả các quốc gia đối với người nước ngoài mà có thể nhập cảnh nước họ với mục đích du lịch mà không cần xin thị thực hoặc có thể xin thị thực tại cửa khẩu với hộ chiếu phổ thông. Nó cũng chú thích một số quốc gia có cấp thị thực điện tử cho một số quốc tịch nhất định. Ký hiệu "+" cho biết chính sách thị thực của một số quốc gia không rõ lắm khi chỉ liệt kê những quốc gia bắt buộc phải có thị thực, do đó con số thể hiện số lượng quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc giảm theo số lượng quốc tịch cần có thị thực, và "+" là biểu thị của tất cả các công dân quốc gia không thuộc Liên Hợp Quốc mà có thể không yêu cầu thị thực. "N/A" cho biết các quốc gia có thông tin mâu thuẫn trên các trang web chính thức hoặc thông tin do Chính phủ cung cấp cho IATA. Một quốc quốc gia cho phép xin thị thực tại cửa khẩu chỉ giới hạn ở một số điểm nhập cảnh nhất định. Một số quốc gia như các quốc gia thành viên Liên minh Châu Âu có chế độ thị thực khác nhau.

Bảng dưới đây có hiệu lực tính đến ngày 30 tháng 4 năm 2017. Nguồn: Bản mẫu:Timatic Visa Policy

Quốc gia Tổng
(không tính thị thực điện tử)
Miễn thị thực Thị thực tại cửa khẩu Thị thực điện tử Chú thích
Bản mẫu:Flagicon Afghanistan[3] 0
Bản mẫu:Flagicon Albania[4] 78 78
Bản mẫu:Flagicon Algeria[5] 8 8
Bản mẫu:Flagicon Angola[6] 2 1 1
Bản mẫu:Flagicon Antigua và Barbuda[7] 100 100
Bản mẫu:Flagicon Argentina[8] 85 85 0 1
Bản mẫu:Flagicon Armenia[9] 138 56 82
Bản mẫu:Flagicon Úc[10] 1 1 0 36+9+145
Bản mẫu:Flagicon Azerbaijan[11] 24 9 15 93
Bản mẫu:Flagicon Bahamas[12] 120 120
Bản mẫu:Flagicon Bahrain[13] 69 4 65 33
Bản mẫu:Flagicon Bangladesh[14] 174+ 25 Tất cả-20 Limited VOA locations.
Bản mẫu:Flagicon Barbados[15] 108 108
Bản mẫu:Flagicon Belarus[16] 101 22+79
Bản mẫu:Flagicon Belize[17] 97 97
Bản mẫu:Flagicon Benin[18] 54 54 tất cả trừ người châu Phi
Bản mẫu:Flagicon Bhutan[19] 3 3
Bản mẫu:Flagicon Bolivia[20] 174+ 51 124+
Bản mẫu:Flagicon Bosnia và Herzegovina[21] 79 79
Bản mẫu:Flagicon Botswana[22] 103 103
Bản mẫu:Flagicon Brazil[23] 92 92
Bản mẫu:Flagicon Brunei[24] 61 54 7
Bản mẫu:Flagicon Burkina Faso[25] 68 17 51
Bản mẫu:Flagicon Burundi[26] 6 6
Bản mẫu:Flagicon Campuchia[27] 194+ 7 Tất cả Tất cả-1
Bản mẫu:Flagicon Cameroon[28] 4 4
Bản mẫu:Flagicon Canada[29] 51 51
Bản mẫu:Flagicon Cape Verde[30] 194+ 19 194+
Bản mẫu:Flagicon Cộng hòa Trung Phi[31] 13 13
Bản mẫu:Flagicon Tchad[32] 13 11 2
Bản mẫu:Flagicon Chile[33] 93 92 1
Bản mẫu:Flagicon Trung Quốc[34] 13 13
Bản mẫu:Flagicon Colombia[35] 95 95
Bản mẫu:Flagicon Comoros[36] 194+ 0 Tất cả
Bản mẫu:Flagicon Cộng hòa Congo[37] 13 0 13
Bản mẫu:Flagicon Cộng hòa Dân chủ Congo[38] 7 4 3
Bản mẫu:Flagicon Costa Rica[39] 90 90
Bản mẫu:Flagicon Bờ Biển Ngà[40] 21 21
Bản mẫu:Flagicon Cuba[41] 18 18
Bản mẫu:Flagicon Djibouti[42] 194+ 0 Tất cả
Bản mẫu:Flagicon Dominica[43] 192+ Tất cả-2
Bản mẫu:Flagicon Cộng hòa Dominica[44] 107 107
Bản mẫu:Flagicon Ecuador[45] 180+ Tất cả-14
Bản mẫu:Flagicon Ai Cập[46] 111 8 103 46
Bản mẫu:Flagicon El Salvador[47] 87 87
Bản mẫu:Flagicon Guinea Xích Đạo[48] 2 2
Bản mẫu:Flagicon Eritrea[49] 3 2 1
Bản mẫu:Flagicon Eswatini[50] 96 96
Bản mẫu:Flagicon Ethiopia[51] 42 2 40 Limited VOA locations.
Bản mẫu:Flagicon Fiji[52] 107 107
Bản mẫu:Flagicon Gabon[53] 4 4 191
Bản mẫu:Flagicon Gambia[54] 125 121 4
Bản mẫu:Flagicon Gruzia[55] 94 94
Bản mẫu:Flagicon Ghana[56] 54 20 34
Bản mẫu:Flagicon Grenada[57] 117 103 14
Bản mẫu:Flagicon Guatemala[58] 86 86
Bản mẫu:Flagicon Guinea[59] 21 21
Bản mẫu:Flagicon Guinea-Bissau[60] 194+ 14 180+
Bản mẫu:Flagicon Guyana[61] 53 53
Bản mẫu:Flagicon Haiti[62] 190+ Tất cả-4
Bản mẫu:Flagicon Honduras[63] 84 84
Bản mẫu:Flagicon Hồng Kông[64] 144 144 1
Bản mẫu:Flagicon Ấn Độ[65][66] 3 3 1 150 Limited e-Tourist Visa locations.
Bản mẫu:Flagicon Indonesia[67] 168 168
Bản mẫu:Flagicon Iran[68] 181+ 8 176+
Bản mẫu:Flagicon Iraq[69] 7 1 6
Bản mẫu:Flagicon Ireland[70] 86 55 +31 EU/EEA/CH citizens.
Bản mẫu:Flagicon Israel[71] 99 99
Bản mẫu:Flagicon Jamaica[72] 116 93 23
Bản mẫu:Flagicon Nhật Bản[73] 66 66
Bản mẫu:Flagicon Jordan[74] 130 10 120 Các địa điểm VOA bị giới hạn.
Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan[75] 61 61
Bản mẫu:Flagicon Kenya[76] 43 43 0 Tất cả-16
Bản mẫu:Flagicon Kiribati[77] 68 68
Bản mẫu:Flagicon Triều Tiên[78] 0
Bản mẫu:Flagicon Hàn Quốc[79] 117 117
Bản mẫu:Flagicon Kuwait[80] 58 5 53 53
Bản mẫu:Flagicon Kyrgyzstan[81] 81 61 20 133
Bản mẫu:Flagicon Lào[82] 175+ 15 Tất cả-30
Bản mẫu:Flagicon Liban[83] 86 7 79 Entry is prohibited for holders of any passport regardless of nationality bearing a stamp or visa issued by Israel
Bản mẫu:Flagicon Lesotho[84] 71 71 123+
Bản mẫu:Flagicon Liberia[85] 15 15
Bản mẫu:Flagicon Libya[86] 2 2
Bản mẫu:Flagicon Macao[87] 188+ 81 Tất cả-6
Bản mẫu:Flagicon Macedonia[88] 85 85
Bản mẫu:Flagicon Madagascar[89] 193+ 0 Tất cả-1
Bản mẫu:Flagicon Malawi[90] 165 33 131
Bản mẫu:Flagicon Malaysia[91] 162 162 10
Bản mẫu:Flagicon Maldives[92] 194+ 0 Tất cả
Bản mẫu:Flagicon Mali[93] 25 25
Bản mẫu:Flagicon Quần đảo Marshall[94] 88 33 55
Bản mẫu:Flagicon Mauritania[95] 194+ 9 185
Bản mẫu:Flagicon Mauritius[96] 177 111 66
Bản mẫu:Flagicon México[97] 65 65 3
Bản mẫu:Flagicon Micronesia[98] 194+ 194+
Bản mẫu:Flagicon Moldova[99] 69 69
Bản mẫu:Flagicon Mông Cổ[100] 22 22
Bản mẫu:Flagicon Montenegro[101] 95 95
Bản mẫu:Flagicon Maroc[102] 70 70
Bản mẫu:Flagicon Mozambique[103] 194+ 8 186+ Limited VOA locations.
Bản mẫu:Flagicon Myanmar[104] 8 8 102
Bản mẫu:Flagicon Namibia[105] 52 52
Bản mẫu:Flagicon Nauru[106] 16 0 16
Bản mẫu:Flagicon Nepal[107] 184+ 1 183+ Địa điểm VOA bị giới hạn.
Bản mẫu:Flagicon New Zealand[108] 60 60
Bản mẫu:Flagicon Nicaragua[109] 166 92 74
Bản mẫu:Flagicon Niger[110] 19 19
Bản mẫu:Flagicon Nigeria[111] 18 17 1
Bản mẫu:Flagicon Oman[112] 73 5 68
Bản mẫu:Flagicon Pakistan[113] 5 5
Bản mẫu:Flagicon Palau[114] 192+ 34 158+
Bản mẫu:Flagicon Panama[115] 117 117
Bản mẫu:Flagicon Papua New Guinea[116] 70 0 70
Bản mẫu:Flagicon Paraguay[117] 62 57 5
Bản mẫu:Flagicon Peru[118] 98 98
Bản mẫu:Flagicon Philippines[119] 157 157
Bản mẫu:Flagicon Qatar[120] 85 5 80+4 194+ Limited VOA locations.
Bản mẫu:Flagicon Nga[121] 48 48
Bản mẫu:Flagicon Rwanda[122] 65 4 61 194+
Bản mẫu:Flagicon Saint Kitts và Nevis[123] 102 102
Bản mẫu:Flagicon Saint Lucia[124] 149 95 54
Bản mẫu:Flagicon Saint Vincent và Grenadines[125] 186+ 0 Tất cả-8
Bản mẫu:Flagicon Samoa[126] 194+ Tất cả
Bản mẫu:Flagicon São Tomé và Príncipe[127] 45 45 0 149+
Bản mẫu:Flagicon Ả Rập Xê Út[128] 5 5
Bản mẫu:Flagicon Khối Schengen[129][130] 94 62 32 EU/EEA/CH citizens.
Bản mẫu:Flagicon Senegal[131] 125 125
Bản mẫu:Flagicon Serbia[132] 78 78
Bản mẫu:Flagicon Seychelles[133] 194+ 34 160+
Bản mẫu:Flagicon Sierra Leone[134] 15 15
Bản mẫu:Flagicon Singapore[135] 160+ 160+
Bản mẫu:Flagicon Quần đảo Solomon[136] 77 30 47
Bản mẫu:Flagicon Somalia[137] 0
Bản mẫu:Flagicon Nam Phi[138] 75 75
Bản mẫu:Flagicon Nam Sudan[139] 6 0 6
Bản mẫu:Flagicon Sri Lanka[140] 3 3 0 191+
Bản mẫu:Flagicon Sudan[141] 34 32 2
Bản mẫu:Flagicon Suriname[142] 78 28 50
Bản mẫu:Flagicon Syria[143] 0
Bản mẫu:Flagicon Tajikistan[144] 9 9 81
Bản mẫu:Flagicon Tanzania[145] 170+ 6 Tất cả-24
Bản mẫu:Flagicon Thái Lan[146] 76 57 19
Bản mẫu:Flagicon Đông Timor[147] 194+ 30 Tất cả Limited VOA locations.
Bản mẫu:Flagicon Togo[148] 194+ 14 164+
Bản mẫu:Flagicon Tonga[149] 68 31 37
Bản mẫu:Flagicon Trinidad và Tobago[150] 103 101 2
Bản mẫu:Flagicon Tunisia[151] 96 96 +11 for organized groups.
Bản mẫu:Flagicon Thổ Nhĩ Kỳ[152] 78 78 0 43 e-Visas can also be obtained on arrival for a higher cost.
Bản mẫu:Flagicon Turkmenistan[153] 0
Bản mẫu:Flagicon Tuvalu[154] 194+ 30 160+
Bản mẫu:Flagicon Uganda[155] 194+ 33 161+
Bản mẫu:Flagicon Ukraina[156] 98 64 34
Bản mẫu:Flagicon Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất[157] 55 37 18
Bản mẫu:Flagicon Vương quốc Anh[158] 87 56 4 +31 EU/EEA/CH citizens.
Bản mẫu:Flagicon Hoa Kỳ[159] 42 42
Bản mẫu:Flagicon Uruguay[160] 76 76
Bản mẫu:Flagicon Uzbekistan[161] 9 9
Bản mẫu:Flagicon Vanuatu[162] 120 120
Bản mẫu:Flagicon Venezuela[163] 71 71
Bản mẫu:Flagicon Việt Nam[164] 24 24 40
Bản mẫu:Flagicon Yemen[165] 12 1 11
Bản mẫu:Flagicon Zambia[166] 138 43 95
Bản mẫu:Flagicon Zimbabwe[167] 125 44 81

Xem thêm

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  17. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  18. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  19. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  20. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  21. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  22. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  23. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  24. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  25. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  26. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  27. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  28. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  29. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  30. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  31. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  32. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  33. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  34. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  35. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  36. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  37. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  38. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  39. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  40. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  41. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  42. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  43. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  44. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  45. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  46. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  47. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  48. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  49. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  50. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  51. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  52. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  53. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  54. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  55. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  56. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  57. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  58. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  59. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  60. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  61. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  62. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  63. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  64. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  65. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  66. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  67. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  68. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  69. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  70. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  71. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  72. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  73. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  74. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  75. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  76. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  77. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  78. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  79. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  80. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  81. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  82. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  83. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  84. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  85. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  86. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  87. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  88. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  89. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  90. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  91. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  92. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  93. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  94. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  95. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  96. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  97. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  98. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  99. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  100. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  101. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  102. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  103. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  104. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  105. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  106. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  107. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  108. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  109. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  110. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  111. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  112. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  113. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  114. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  115. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  116. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  117. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  118. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  119. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  120. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  121. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  122. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  123. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  124. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  125. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  126. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  127. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  128. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  129. ^ Encompasses Schengen member states - Austria, Belgium, Czech Republic, Denmark, Estonia, Finland, France, Germany, Greece, Hungary, Iceland, Italy, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Malta, Netherlands, Norway, Poland, Portugal, Slovakia, Slovenia, Spain, Sweden and Switzerland as well as Bulgaria, Croatia, Cyprus and Romania and countries without border controls - Monaco, San Marino, Vatican and a country accessible only via Schengen area - Andorra.
  130. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  131. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  132. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  133. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  134. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  135. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  136. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  137. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  138. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  139. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  140. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  141. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  142. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  143. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  144. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  145. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  146. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  147. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  148. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  149. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  150. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  151. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  152. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  153. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  154. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  155. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  156. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  157. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  158. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  159. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  160. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  161. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  162. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  163. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  164. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  165. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  166. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  167. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Chính sách thị thực theo quốc giaBản mẫu:Hàng không thương mại