Thanyaburi (huyện)
Thanyaburi (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở tỉnh Pathum Thani.
| Thanyaburi ธัญบุรี | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Pathum Thani, Thái Lan với Thanyaburi | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Pathum Thani |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 112,124 km2 (43,291 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 162,302 |
| • Mật độ | 1,447/km2 (3,750/mi2) |
| Mã bưu chính | 12110 |
| Mã địa lý | 1303 |
Lịch sử
Mueang Thanyaburi được xây dựng theo lệnh vua Rama V vào năm 1901. Tên gọi thành phố này có nghĩa là Thành phố gạo. Dông thời, vua Rama V đã ra lệnh xây Min Buri (Thành phố cá) để làm thành phố song sinh với thành phố gạo.
Địa lý
Mueang Thanyaburi nằm ở phía đông thung lũng Chao Phraya tên là Thung Luang. Nguồn nước chính là Khlong Rangsit.
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Khlong Luang và Nong Suea của Pathum Thani, Ongkharak của Nakhon Nayok Province, Lam Luk Ka và Mueang Pathum Thani của tỉnh Pathum Thani.
Hành chính
Huyện này được chia thành 6 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 28 làng (muban). Có hai thị xã (thesaban mueang) và 1 thị trấn (thesaban tambon). Thị xã Rangsit nằm trên toàn bộ tambon Prachathipat, thị xã Sanan Rak nằm trên tambon Bueng Sanan và Bueng Nam Rak. Thị trấn Thanyaburi nằm trên tambon Rangsit và Lam Phak Kut. Tambon Bueng Yitho do tổ Tổ chức hành chính tambon quản lý.
| STT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Prachathipat | ประชาธิปัตย์ | 6 | 70,608 | |
| 2. | Bueng Yitho | บึงยี่โถ | 4 | 23,605 | |
| 3. | Rangsit | รังสิต | 4 | 20.592 | |
| 4. | Lam Phak Kut | ลำผักกูด | 4 | 26,864 | |
| 5. | Bueng Sanan | บึงสนั่น | 4 | 5.796 | |
| 6. | Bueng Nam Rak | บึงน้ำรักษ์ | 6 | 14.837 |