Tixocortol
Tixocortol là một corticosteroid được sử dụng như một chất chống viêm đường ruột [1] và thuốc thông mũi.
| Tập tin:Tixocortol.svg | |
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Đồng nghĩa | (8S,9S,10R,11S,13S,14S,17R)-11,17-dihydroxy-17-(2-mercaptoacetyl)-10,13-dimethyl-6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17-dodecahydro-1H-cyclopenta[a]phenanthren-3(2H)-one |
| AHFS/Drugs.com | Thông tin tiêu dùng chi tiết Micromedex |
| Mã ATC | |
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| Số E | {{#property:P628}} |
| ECHA InfoCard | {{#property:P2566}} |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C21H30O4S |
| Khối lượng phân tử | 378.527 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ Larochelle, P.; Du Souich, P.; Bolte, E.; Lelorier, J.; Goyer, R. (1983). "Tixocortol pivalate, a corticosteroid with no systemic glucocorticoid effect after oral, intrarectal, and intranasal application". Clinical Pharmacology and Therapeutics. Quyển 33 số 3. tr. 343–350. doi:10.1038/clpt.1983.43. PMID 6402333.