Trujillo (bang)
| Estado Trujillo | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| |||||
| Bài ca của Trujillo | |||||
| Khẩu hiệu: không có | |||||
Vị trí trong Venezuela | |||||
| Thành lập (được địa vị như bây giờ) |
1899 | ||||
| Thủ phủ | Trujillo | ||||
| Diện tích •% |
7400 km² 0,81 (Đứng thứ 18) | ||||
| Dân số •% |
711.400 người. (Ước tính năm 2007) 2,58 (Đứng thứ 17) | ||||
| Cây tượng trưng | The Bucare anauco | ||||
| ISO 3166-2 | VE-T
| ||||
| Thống đốc | Gilmer Viloria 2004 - 2008 | ||||
| Website: http://www.gbet.gov.ve/ Bản mẫu:Webarchive | |||||
Trujillo là một trong 23 tiểu bang của Venezuela. Bang trujillo có diện tích 7400 km², dân số khoảng 711.400 người (ước tính năm 2007).
Phân chia hành chính
- Andrés Bello (Santa Isabel)
- Boconó (Boconó)
- Bolívar (Sabana Grande)
- Candelaria (Chejendé)
- Carache (Carache)
- Escuque (Escuque)
- [[José Felipe Márquez Cañizales (El Paradero)
- Juan Vicente Campo Elías (Campo Elías)
- La Ceiba (Santa Apolonia)
- Miranda (El Dividive)
- Monte Carmelo (Monte Carmelo)
- Motatán (Motatán)
- Pampán (Pampán)
- Pampanito (Pampanito)
- Rafael Rangel (Betijoque)
- San Rafael de Carvajal (Carvajal)
- Sucre (Sabana de Mendoza)
- Trujillo (Trujillo)
- Urdaneta (La Quebrada)
- Valera (Valera)
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.