USS George Washington (CVN-73)
- REDIRECT Bản mẫu:Hatnote Bản mẫu:R from move
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “InfoboxImage”. USS George Washington trên biển Hoa Đông vào tháng 12 năm 2010 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
| |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS_utilities”.Hoa Kỳ | |
|---|---|
| Tên gọi | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Đặt hàng | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Xưởng đóng tàu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Đặt lườn | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Người đỡ đầu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Lễ đặt tên | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Nhập biên chế | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Cảng nhà | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Khẩu hiệu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Biệt danh | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Tình trạng | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Huy hiệu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Lớp tàu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Kiểu tàu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Trọng tải choán nước | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Chiều dài | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Sườn ngang | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Mớn nước | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Động cơ đẩy | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Tốc độ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Tầm xa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Thủy thủ đoàn tối đa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Hệ thống cảm biến và xử lý | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Tác chiến điện tử và nghi trang | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Vũ khí | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Bọc giáp | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Máy bay mang theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
USS George Washington (CVN-73) là một siêu hàng không mẫu hạm của Hoa Kỳ chạy bằng năng lượng nguyên tử, đây là chiếc thứ sáu trong lớp tàu sân bay Nimitz và là chiếc thứ tư của Hải quân Hoa Kỳ được đặt theo tên của George Washington - vị tổng thống Hoa Kỳ đầu tiên. Tàu được đóng bởi Newport News Shipbuilding và đưa vào sử dụng vào ngày 4 tháng 7 năm 1992.
Mô tả
USS George Washington (thường được gọi là GW) dài 1.092 ft (333 m), rộng 257 ft (78 m), cao 244 feet (74 m). Tàu có thể chứa khoảng 80 máy bay và có một sàn đáp rộng 4,5 mẫu Anh (18.000 m²), máy bay di chuyển giữa sàn đáp và khoang chứa máy bay bằng cách sử dụng bốn thang máy thể tích 3.880 ft ² (360 m²) mỗi chiếc. Với tải trọng chiến đấu, GW choán gần 97.000 tấn dài (99.000 tấn) và có thể chứa 6.250 thuyền viên.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- USS George Washington official website Bản mẫu:Webarchive
- USS George Washington webpage
- Yokosuka Naval Base Community Website Bản mẫu:Webarchive
- Maritimequest USS George Washington CVN-73 Photo Gallery
- USS George Washington history at U.S. Carriers
- Commander Carrier Strike Group Five / Commander Task Force Seventy / Commander Battle Force Seventh Fleet Official Website Bản mẫu:Webarchive
- USS George Washington News Bản mẫu:Webarchive
Bản mẫu:Sơ khai tàu chiến Bản mẫu:Nimitz (lớp tàu sân bay) Bản mẫu:Các tàu sân bay còn hoạt động