Vòng thơm cơ bản là các hợp chất hữu cơ chứa vòng thơm (còn gọi là aren hay hợp chất thơm) chỉ chứa duy nhất các hệ thống vòng phẳng kết hợp với các đám mây điện tử pi không cục bộ thay cho các liên kết đơnliên kết đôi xen kẽ rời rạc. Các hợp chất vòng thơm cơ bản điển hình là benzenindol.

Các vòng thơm cơ bản có thể là dị vòng nếu chúng chứa các nguyên tử trong vòng không phải là cacbon, ví dụ như chứa oxy, nitơ hoặc lưu huỳnh.

Các hợp chất này thông thường là các vòng 5 cạnh tương tự như pyrol hay các vòng 6 cạnh như pyridin. Các vòng kết hợp như naphthalen hay purin chứa các vòng đơn mà chúng cùng chia sẻ các liên kết chung.

Các vòng thơm chứa nitơ (N) có thể tách ra thành các vòng thơm base và các vòng thơm phi base:

  • Trong các vòng thơm phi base thì cặp đơn các điện tử của nguyên tử nitơ bị phi cục bộ hóa và phân bổ vào hệ điện tử pi của vòng thơm. Trong các hợp chất này nguyên tử nitơ bị kết nối với nguyên tử hiđrô. Các ví dụ về các vòng thơm chứa nitơ phi base là pyrrol và indol.
  • Trong các vòng thơm base thì cặp đơn các điện tử không phải là một phần của vòng thơm và trải rộng trong mặt phẳng của vòng. Cặp đơn này chịu trách nhiệm cho tính base của các base chứa nitơ này, tương tự như nguyên tử nitơ trong các amin. Trong các hợp chất này thì nguyên tử nitơ không bị kết nối với nguyên tử hiđrô. Các ví dụ về các vòng thơm base là pyridin hay quinolin. Một vài vòng còn chứa cả các nguyên tử nitơ base và không base, ví dụ imidazol và purin. Trong các điều kiện môi trường có tính axít thì các hợp chất này thu thêm prôton và tạo ra các cation thơm (ví dụ pyridinium).

Trong các vòng thơm chứa oxy (O) và lưu huỳnh (S) thì một trong các cặp điện tử của các nguyên tử khác vòng góp phần vào hệ thống vòng thơm (tương tự như các vòng thơm chứa nitơ phi base), trong khi cặp đơn thứ hai trải rộng trong mặt phẳng của vòng (tương tự như các vòng thơm chứa nitơ base).

Các vòng thơm cơ bản

Tập tin:Furan.svg
Furan
Tập tin:Benzofuran structure.png
Benzofuran
Tập tin:Isobenzofuran.svg
Isobenzofuran
Tập tin:Pyrrole structure.png
Pyrrole
Tập tin:Indole structure.png
Indole
Tập tin:Isoindol.svg
Isoindole
Tập tin:Thiofen.svg
Thiophene
Tập tin:Benzothiophene.svg
Benzothiophene
Tập tin:Benzo-c-thiophene simple structure.png
Benzo[c]thiophene
Tập tin:Imidazol (vzorec).svg
Imidazole
Tập tin:Benzimidazole structure.png
Benzimidazole
Tập tin:Purine structure.png
Purine
Tập tin:Pyrazole structure.png
Pyrazole
Tập tin:Indazol.svg
Indazole
 
Tập tin:Oxazole structure.png
Oxazole
Tập tin:Benzoxazol.svg
Benzoxazole
 
Tập tin:Isoxazole structure.png
Isoxazole
Tập tin:Benzisoxazole structure.png
Benzisoxazole
 
Tập tin:Thiazole structure.png
Thiazole
Tập tin:Benzothiazole structure.png
Benzothiazole
 
 
Vòng sáu cạnh Vòng đôi sáu cạnh  
Tập tin:Benzene-Kekule-2D-skeletal.png
Benzene
Tập tin:Naphthalene-2D-Skeletal.svg
Naphthalene
Tập tin:Anthracene structure.png
Anthracene
Tập tin:Pyridine structure.png
Pyridine
Tập tin:Quinoline structure.svg
Quinoline
Tập tin:Isoquinoline structure.png
Isoquinoline
Tập tin:Pyrazine structure.png
Pyrazine
Tập tin:Quinoxaline structure.png
Quinoxaline
Tập tin:Acridin.svg
Acridine
Tập tin:Pyrimidine structure.png
Pyrimidine
Tập tin:Quinazoline structure.png
Quinazoline
 
Tập tin:Pyridazin.svg
Pyridazine
Tập tin:Cinnoline structure.png
Cinnoline
Tập tin:Phthalazin - Phthalazine.svg
Phthalazine
Tập tin:1,2,3-Triazin - 1,2,3-triazine.svg
1,2,3-Triazine
Tập tin:1,2,4-Triazin - 1,2,4-triazine.svg
1,2,4-Triazine
Tập tin:1,3,5-Triazin - 1,3,5-triazine.svg
1,3,5-Triazine
(s-triazine)

Một số ví dụ

  • Các vòng thơm4 cạnh kết hợp:
  1. Benzocyclobuten
  • Các vòng thơm5 cạnh và dạng kết hợp:
  1. Pentalen
  2. Furan
  3. Benzofuran
  4. Isobenzofuran
  5. Pyrrol
  6. Indol
  7. Isoindol
  8. Thiophen
  9. Benzothiophen
  10. Benzo[c]thiophen
  11. Imidazol
  12. Benzimidazol
  13. Purin
  14. Pyrazol
  15. Indazol
  16. Oxazol
  17. Benzoxazol
  18. Isoxazol
  19. Benzisoxazol
  20. Thiazol
  21. Benzothiazol
  • Các vòng thơm6 cạnh và dạng kết hợp:
  1. Benzen
  2. Naphthalen
  3. Anthracen
  4. Pyridin
  5. Quinolin
  6. Isoquinolin
  7. Pyrazin
  8. Quinoxalin
  9. Acridin
  10. Pyrimidin
  11. Quinazolin
  12. Pyridazin
  13. Cinnolin

Xem thêm

Tham khảo