VTV Cup 2006
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.
Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup 2006 là giải đấu lần thứ ba với sự phối hợp tổ chức của Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam và Đài truyền hình Việt Nam. Giải đấu được tổ chức tại nhà thi đấu tỉnh Vĩnh Phúc.
Các đội tham dự
Thể thức thi đấu
8 đội chia thành 2 bảng, thi đấu theo thể thức vòng tròn một lượt tính điểm, chọn 2 đội đứng đầu vào bán kết, 2 đội còn lại sẽ bước vào vòng tranh vị trí từ 5 đến 8. (Cả giải sẽ có tổng cộng 20 trận)
Bảng A
- Bản mẫu:Flagicon Sri Lanka
- Bản mẫu:Flagicon Thái Lan
- Bản mẫu:Flagicon Đại học sư phạm Kharkov
- Bản mẫu:Flagicon Tứ Xuyên
Bảng B
Giai đoạn vòng bảng
Bảng A
| Đội | St | T | B | Vt | Vb | Ts | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Tứ Xuyên | 3 | 3 | 0 | 9 | 0 | MAX | 6 |
| Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 3 | 2 | 1 | 6 | 1 | 6,00 | 5 |
| Bản mẫu:Flagicon Đại học sư phạm Kharkov | 3 | 1 | 2 | 3 | 6 | 0,50 | 4 |
| Bản mẫu:Flagicon Sri Lanka | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | 0,11 | 3 |
Kết quả
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/7 | 13:00 | Bản mẫu:Flagicon Tứ Xuyên | 3–0 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 25–19 | 25–16 | 25–13 | 75–48 | |||
| 24/7 | 15:30 | Bản mẫu:Flagicon Đại học sư phạm Kharkov | 3–0 | Bản mẫu:Flagicon Sri Lanka | 26–24 | 25–17 | 25–20 | 76–61 | |||
| 25/7 | 14:00 | Bản mẫu:Flagicon Sri Lanka | 0–3 | Bản mẫu:Flagicon Tứ Xuyên | 11–25 | 15–25 | 13–25 | 39–75 | |||
| 25/7 | 16:30 | Bản mẫu:Flagicon Đại học sư phạm Kharkov | 0–3 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 13–25 | 20–25 | 15–25 | 48–75 | |||
| 26/7 | 17:00 | Bản mẫu:Flagicon Tứ Xuyên | 3–0 | Bản mẫu:Flagicon Đại học sư phạm Kharkov | 25–11 | 25–16 | 25–? | 75–? | |||
| 26/7 | 19:30 | Bản mẫu:Flagicon Sri Lanka | 1–3 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 24–26 | 25–22 | 22–25 | 13–25 | 84–97 |
Bảng B
| Đội | St | T | B | Vt | Vb | Ts | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 3 | 3 | 0 | 9 | 0 | MAX | 6 |
| Bản mẫu:Flagicon Đại học Nam Khai | 3 | 2 | 1 | 6 | 5 | 1,20 | 5 |
| Bản mẫu:Flagicon Đại học Minsk | 3 | 1 | 2 | 4 | 7 | 0,57 | 4 |
| Bản mẫu:Flagicon Indonesia | 3 | 0 | 3 | 2 | 9 | 0,22 | 3 |
Kết quả
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/7 | 17:00 | Bản mẫu:Flagicon Đại học Minsk | 1–3 | Bản mẫu:Flagicon Đại học Nam Khai | 19–25 | 25–22 | 23–25 | 18–25 | 85–97 | ||
| 24/7 | 20:00 | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 3–0 | Bản mẫu:Flagicon Indonesia | 25–9 | 25–10 | 25–20 | 75–39 | |||
| 25/7 | 16:00 | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 3–0 | Bản mẫu:Flagicon Đại học Nam Khai | 25–14 | 25–19 | 25–12 | 75–45 | |||
| 25/7 | 18:00 | Bản mẫu:Flagicon Đại học Minsk | 3–1 | Bản mẫu:Flagicon Indonesia | 25–14 | 25–21 | 23–25 | 25–22 | 98–82 | ||
| 26/7 | 14:00 | Bản mẫu:Flagicon Indonesia | 1–3 | Bản mẫu:Flagicon Đại học Nam Khai | 26–24 | 12–25 | 20–25 | 15–25 | 73–99 | ||
| 26/7 | 21:00 | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 3–0 | Bản mẫu:Flagicon Đại học Minsk | 25–17 | 25–18 | 25–18 | 75–53 |
Vòng tranh thứ hạng 1-4
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.
Bán kết
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27/7 | 21:00 | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 3–0 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 25–12 | 25–21 | 25–17 | 75–50 | |||
| 28/7 | 21:00 | Bản mẫu:Flagicon Tứ Xuyên | 3–0 | Bản mẫu:Flagicon Đại học Nam Khai | 25–18 | 25–17 | 25–16 | 75–51 |
Tranh hạng 3
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/7 | 18:00 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 0–3 | Bản mẫu:Flagicon Đại học Nam Khai | 13–25 | 21–25 | 23–25 | 57–75 |
Chung kết
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/7 | 20:00 | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 2–3 | Bản mẫu:Flagicon Tứ Xuyên | 20–25 | 30–28 | 24–26 | 25–20 | 13–15 | 112–114 |
Vòng tranh thứ hạng 5-8
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.
Tranh hạng 5-8
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-7 | 16:30 | Bản mẫu:Flagicon Đại học sư phạm Kharkov | 0–3 | Bản mẫu:Flagicon Indonesia | – | – | – | – | |||
| 27/7 | 19:00 | Bản mẫu:Flagicon Đại học Minsk | 3–0 | Bản mẫu:Flagicon Sri Lanka | – | – | – | – |
Tranh hạng 7
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/7 | 18:30 | Bản mẫu:Flagicon Đại học sư phạm Kharkov | 3–2 | Bản mẫu:Flagicon Sri Lanka | 25–22 | 22–25 | 25–20 | 18–25 | 15–13 | 105–105 |
Tranh hạng 5
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/7 | 21:00 | Bản mẫu:Flagicon Indonesia | 1–3 | Bản mẫu:Flagicon Đại học Minsk | 25–17 | 20–25 | 17–25 | 18–25 | 80–92 |
Xếp hạng chung cuộc
Các giải thưởng cá nhân
- Vận động viên xuất sắc toàn diện: Bản mẫu:Flagicon Tứ Xuyên Chen Jing
- Vận động viên tấn công xuất sắc nhất: Bản mẫu:Flagicon Việt Nam Nguyễn Thị Ngọc Hoa
- Vận động viên chắn bóng tốt nhất: Bản mẫu:Flagicon Tứ Xuyên Chen Jing
- Vận động viên chuyền hai tốt nhất: Bản mẫu:Flagicon Việt Nam Đặng Thị Hồng
- Vận động viên phát bóng tốt nhất: Bản mẫu:Flagicon Tứ Xuyên Chen Jing
- Vận động viên phòng thủ tốt nhất: Bản mẫu:Flagicon Tứ Xuyên He Shan
- Vận động viên bắt bước một tốt nhất: {Bản mẫu:Flagicon Đại học Nam Khai Jiang Wei
- Hoa khôi VTV Cup 2006: Bản mẫu:Flagicon Thái Lan Boonchoo Saengravee
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.