Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “other uses”. Bản mẫu:Infobox brand

Vaseline

Vaseline (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”.)[1][2][gc 1] là nhãn hiệu của một loại sản phẩm làm bằng sáp của Unilever - công ty Hà LanAnh Quốc. Các sản phẩm bao gồm kem dưỡng da, nước hoa, chất làm sạch và chất khử mùi. Tên gọi Vaseline được dẫn chiếu lần đầu trong bằng sáng chế cấp tại Mỹ (U.S. Patent 127,568) của Robert Chesebrough - nhà sáng chế ra loại sáp này - vào năm 1872. Trong bằng có ghi: "Tôi, Robert Chesebrough, đã phát minh ra một loại sản phẩm mới và hữu ích làm từ sáp có tên Vaseline". Từ "vaseline" được tin là cấu tạo từ tiếng Đức wasser ("nước") và tiếng Hy Lạp έλαιον ("dầu").[3] Trong tiếng Việt, có thời Vaseline được gọi là "sáp nẻ Liên Xô".

Ghi chú

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Có thể nhấn mạnh phần cuối khi phát âm: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”..

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ "Etymology of Vaseline". The Concise Oxford Dictionary of English Etymology. Truy cập 26 tháng 8 năm 2008.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Commonscat

Bản mẫu:Asbox Bản mẫu:Mỹ phẩm