What Goes Around... Comes Around
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst-infobox”. "What Goes Around... Comes Around" (hay còn gọi là "What Goes Around.../...Comes Around (Interlude)" trong phiên bản album) là bài hát của ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Mỹ, Justin Timberlake. Bài hát được sáng tác và sản xuất bởi Nate "Danja" Hills và Timothy "Timbaland" Mosley cho album phòng thu thứ hai của Timberlake, FutureSex/LoveSounds (2006). Bài hát miêu tả về việc Timberlake nói về sự phản bội và sự tha thứ, và được mô tả bởi một số nhà phê bình âm nhạc như là "phần tiếp theo" của đĩa đơn năm 2002 "Cry Me A River". Ca khúc này đã nhận được những đánh giá tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc.
Bài hát đã được gửi đến các đài phát thanh tại Mỹ vào ngày 08 tháng 01 năm 2007, như là đĩa đơn thứ ba trích từ album. Bài hát đã trở thành đĩa đơn quán quân thứ ba liên tiếp (sau SexyBack và My Love) của Timberlake trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100. Ở thị trường quốc tế, bài hát cũng thành công khi đạt top 10 tại Vương quốc Anh, Canada, New Zealand, Đức, và Úc. Bài hát sau đó đã được chứng nhận 2x Bạch kim tại Úc, bạch kim tại Mỹ và vàng ở New Zealand. Bài hát đã giành một Giải Grammy cho "Trình diễn giọng pop nam xuất sắc nhất" tại lễ trao giải Grammy lần thứ 50, và được đề cử cho Thu âm của năm.
Samuel Bayer đã đạo diễn video của bài hát được phát hành ngày 07 tháng 02 năm 2007. Nữ diễn viên Scarlett Johansson đóng vai người yêu của Timberlake trong đoạn video. Video đã nhận được giải thưởng "Đạo diễn video xuất sắc nhất tại giải thưởng MTV Video Music Awards năm 2007 và cũng được đề cử cho Video của năm.
Danh sách track và định dạng
- Đĩa đơn CD tại Vương quốc Anh[1]
- "What Goes Around... Comes Around" (Radio Edit) – 5:13
- "Boutique in Heaven" – 4:08
- "What Goes Around... Comes Around" (Wookie Mix Radio Edit) – 3:55
- "What Goes Around... Comes Around" (Sebastien Leger Mix Radio Edit) – 4:14
- "What Goes Around... Comes Around" (Junkie XL Small Room Mix) – 4:55
- Đĩa đơn CD tại Úc[2]
- "What Goes Around... Comes Around" (Radio Edit) – 5:13
- "Boutique in Heaven" – 4:08
- "What Goes Around... Comes Around" (Mysto & Pizzi Main Mix) – 7:43
- "What Goes Around... Comes Around" (Junkie XL Small Room Mix) – 4:55
Xếp hạng
Radio và Lịch sử phát hành
| Nước | Ngày | Định dạng | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|
| Mỹ[25] | 8 tháng 1 năm 2007 | Mainstream, rhythmic radio | Jive Records |
| Vương quốc Anh | 19 tháng 2 năm 2007[26] | Tải kĩ thuật số | RCA Records |
| 3 tháng 3 năm 2007[27] | EP kĩ thuật số | ||
| 5 tháng 3 năm 2007[1] | Đĩa đơn CD | ||
| Canada[28] | 23 tháng 3 năm 2007 | EP Remixes kĩ thuật số | Jive Records |
| United States[29] |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Australian-charts.com – Justin Timberlake – What Goes Around... Comes Around" (bằng tiếng Anh). ARIA Top 50 Singles. Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; tên "sc_Bản mẫu:Strip whitespace_Justin Timberlake" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau - ^ a ă â b "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 28. týden 2007. Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; tên "sc_Bản mẫu:Strip whitespace_" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau - ^ "Justin Timberlake – Chart Search" (bằng tiếng Anh). Billboard European Hot 100 Singles cho Justin Timberlake.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Lescharts.com – Justin Timberlake – What Goes Around... Comes Around" (bằng tiếng Pháp). Les classement single.
- ^ "Musicline.de – Timberlake,Justin Single-Chartverfolgung" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH.
- ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 21. týden 2007 trong mục ngày.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Bản mẫu:Thay thế trên YouTubeLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.