Yamamoto Hideomi
Hideomi Yamamoto (山本 英臣 (Sơn-Bản Anh-Thần) Yamamoto Hideomi, sinh ngày 26 tháng 6 năm 1980 ở Chiba) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Ventforet Kofu ở J. League Division 1.[1]
| Tập tin:Hideomi Yamamoto.jpg | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Hideomi Yamamoto | ||
| Ngày sinh | 26 tháng 6, 1980 | ||
| Nơi sinh | Ichikawa, Chiba, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Ventforet Kofu | ||
| Số áo | 4 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1993–1998 | Trẻ JEF United Ichihara | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1999–2002 | JEF United Ichihara | 4 | (0) |
| 2003– | Ventforet Kofu | 432 | (13) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 1999 | JEF United Ichihara |
J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2001 | 4 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | 9 | 0 | ||
| 2002 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | ||
| 2003 | Ventforet Kofu | J2 League | 34 | 3 | 2 | 0 | - | 36 | 3 | |
| 2004 | 18 | 1 | 0 | 0 | - | 18 | 1 | |||
| 2005 | 20 | 0 | 2 | 0 | - | 22 | 0 | |||
| 2006 | J1 League | 32 | 0 | 3 | 0 | 4 | 0 | 39 | 0 | |
| 2007 | 29 | 0 | 1 | 0 | 8 | 0 | 38 | 0 | ||
| 2008 | J2 League | 39 | 0 | 2 | 0 | - | 41 | 0 | ||
| 2009 | 48 | 1 | 3 | 0 | - | 51 | 1 | |||
| 2010 | 28 | 2 | 1 | 0 | - | 29 | 2 | |||
| 2011 | J1 League | 30 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 32 | 0 | |
| 2012 | J2 League | 40 | 2 | 1 | 0 | - | 41 | 2 | ||
| 2013 | J1 League | 29 | 0 | 3 | 0 | 1 | 0 | 33 | 0 | |
| 2014 | 33 | 3 | 2 | 0 | 4 | 0 | 39 | 3 | ||
| 2015 | 28 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 30 | 0 | ||
| 2016 | 24 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 25 | 1 | ||
| Tổng | 436 | 13 | 22 | 0 | 27 | 0 | 485 | 13 | ||
Tham khảo
- ^ "Stats Centre: Hideomi Yamamoto Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2009.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 112 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Ventforet Kofu
- Yamamoto Hideomi tại J.League (bằng tiếng Nhật)