Bước tới nội dung

Â

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Phiên bản vào lúc 20:58, ngày 26 tháng 7 năm 2026 của imported>Kim Nito (Đã lùi lại sửa đổi của ~2026-41572-63 (thảo luận) quay về phiên bản cuối của AnsterBot)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Bản mẫu:Thông tin chữ cái Latinh

Â, â (a-) là một ký tự của tiếng Rumanitiếng Việt. Ký tự này còn xuất hiện trong tiếng Pháp, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Frisia, tiếng Friulitiếng Wallon như là một biến thể của ký tự "a".

Cách dùng trong những ngôn ngữ khác nhau

Tiếng Rumani

 là ký tự thứ ba của bảng mẫu tự tiếng Rumani và đại diện cho âm /ɨ/. Âm này còn được đại diện bởi ký tự î.

Tiếng Việt

 là chữ cái thứ ba của bảng chữ cái tiếng Việt và đại diện cho âm /ɜ/. Trong âm vị học tiếng Việt, những dấu thanh có thể thêm vào để hình thành nên 5 dạng sau đây để đại diện cho 5 ngữ điệu khác nhau của â.

  • Thanh Huyền: Ầ ầ,
  • Thanh Hỏi: Ẩ ẩ,
  • Thanh Ngã: Ẫ ẫ,
  • Thanh Sắc Ấ ấ,
  • Thanh Nặng: Ậ ậ.

Tiếng Ukraina

 được sử dụng trong hệ thống ISO 9:1995 dùng để chuyển tự tiếng Ukraina cho ký tự Я.

Tiếng Bồ Đào Nha

 được sử dụng để biểu thị trọng âm. Phiên âm IPA của nó là /ɐ/ (trong tiếng Bồ Đào Nha của Brasil là /ɐ͂/ khi nó được dùng trước 1 phụ âm mũi).

Tiếng Wales

 để đại diện cho âm /ɑː/.

Bảng mã

Kiểu chữ Unicode ISO 8859-1, 2, 3, 4, 9, 10, 14, 15, 16
Chữ hoa  U+00C2 C2
Chữ thường â U+00E2 E2

Cách phát âm

Trong tiếng Việt, "â" được phát âm là "ớ".

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Latin alphabet

Bản mẫu:Sơ khai