Nanômét

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>Ihishiro sửa đổi vào lúc 10:39, ngày 22 tháng 11 năm 2024. Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
1 nanômét =
Đơn vị quốc tế
1×10−9 m 1×10−12 km
1×10−6 mm 10 Å
6,6846×10−21 AU 105,7001×10−30 ly
Kiểu Mỹ / Kiểu Anh
39,3701×10−9 in 3,2808×10−9 ft
1,0936×10−9 yd 621,3712×10−15 mi

Một nanômét (viết tắt là nm) là một đơn vị bằng 1.10−9 m.

Trong hệ đo lường quốc tế, nanômét là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản mét theo định nghĩa trên.

Chữ nanô (hoặc trong viết tắt là n) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được chia 1 000 000 000 (1 tỉ) lần.

Xem thêm

Tham khảo

cs:Metr#Nanometr