Bước tới nội dung

Agroecomyrmecinae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>InternetArchiveBot sửa đổi vào lúc 02:42, ngày 11 tháng 3 năm 2026 (Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Agroecomyrmecinae
Thời điểm hóa thạch: Lutetian–Recent
Tập tin:Tatuidris tatusia casent0178882 profile 1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Hymenoptera
Họ (familia)Formicidae
Phân họ (subfamilia)Agroecomyrmecinae
Carpenter, 1930
Chi điển hình
Agroecomyrmex
Wheeler, 1910

Agroecomyrmecinaelà một phân họ kiến.[1] Phân họ này ban đầu được phân loại vào năm 1930 bởi Carpenter như là tông Agroecomyrmecini trong phân họ Myrmicinae.[2] Bolton đã nâng lên thành một phân họ vào năm 2003.[3][4] Năm 2014, phân họ này phân thành 2 tông. Tông Ankylomyrmini được dời trở về phân họ Myrmicinae.[5]

Tông và chi

Chú thích

  1. ^ "Subfamily: Agroecomyrmecinae". antweb.org. AntWeb. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2015.
  2. ^ Carpenter, F. M. 1930. The fossil ants of North America. Bulletin of the Museum of Comparative Zoology 70:1-66. [1930-01] PDF 123533
  3. ^ Ward, P. S. (2007). "Phylogeny, classification, and species-level taxonomy of ants (Hymenoptera: Formicidae)". Zootaxa. Quyển 1668. tr. 549–563.
  4. ^ "Genus: Tatuidris". antweb.org. AntWeb. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2013.
  5. ^ Ward, Philip S.; Brady, Sean G.; Fisher, Brian L.; Schultz, Ted R. (tháng 7 năm 2014). "The evolution of myrmicine ants: phylogeny and biogeography of a hyperdiverse ant clade (Hymenoptera: Formicidae)". Systematic Entomology. Quyển 40 số 1. tr. 61–81. doi:10.1111/syen.12090. ISSN 1365-3113.
  6. ^ Donoso 2012, tr. 61

Tham khảo

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).