Morula aspera

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>SongVĩ.Bot sửa đổi vào lúc 14:52, ngày 22 tháng 1 năm 2022 (Task 6: Làm đẹp bản mẫu). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Morula (Morula) aspera là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Morula (Morula) aspera
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Muricoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Muricidae
Phân họ (subfamilia)Ergalataxinae
Chi (genus)Morula
Phân chi (subgenus)Morula
Loài (species)M. aspera
Danh pháp hai phần
Morula (Morula) aspera
(Lamarck, 1816)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Drupa aspera (Lamarck, 1816)
  • Ricinula aspera Lamarck, 1816

Miêu tả

Kích thước vỏ ốc khoảng 11 mm và 17 mm

Phân bố

Loài này có ở Đông Nam Phi và Nhật Bản.

Chú thích

Tham khảo

  • Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testaces marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III

Liên kết ngoài