Bước tới nội dung

Oenopota undata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>ThitxongkhoiAWB sửa đổi vào lúc 19:43, ngày 8 tháng 6 năm 2023 (Tham khảo: clean up, replaced: nội dòng → -inline). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Oenopota undata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Conoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Conidae
Phân họ (subfamilia)Oenopotinae
Chi (genus)Oenopota
Loài (species)O. undata
Danh pháp hai phần
Oenopota undata
(Verkrüzen, 1878)

Oenopota undata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Conidae, họ ốc cối.[1]

Miêu tả

Phân bố

Chú thích

Tham khảo