Dicrostonyx torquatus

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>ThitxongkhoiAWB sửa đổi vào lúc 09:19, ngày 15 tháng 8 năm 2022 (Tham khảo: clean up, replaced: nội dòng → -inline using AWB). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Dicrostonyx torquatus là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Pallas mô tả năm 1778.[2]

Dicrostonyx torquatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Cricetidae
Chi (genus)Dicrostonyx
Loài (species)D. torquatus
Danh pháp hai phần
Dicrostonyx torquatus
(Pallas, 1778)[2]

Chú thích

  1. ^ Tsytsulina, K., Formozov, N. & Sheftel, B. (2008). Dicrostonyx torquatus. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of least concern.
  2. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005). "Dicrostonyx torquatus". Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản thứ 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.

Tham khảo