Hypsicalotes kinabaluensis
Hypsicalotes kinabaluensis là một loài thằn lằn trong họ Agamidae. Loài này được De Grijs mô tả khoa học đầu tiên năm 1937.[2]
| Hypsicalotes kinabaluensis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Reptilia |
| Bộ: | Squamata |
| Phân bộ: | Iguania |
| Họ: | Agamidae |
| Phân họ: | Draconinae |
| Chi: | Hypsicalotes Manthey & Denzer, 2000 |
| Loài: | H. kinabaluensis
|
| Danh pháp hai phần | |
| Hypsicalotes kinabaluensis (De Grijs, 1937) | |
| Các đồng nghĩa | |
| |
Chú thích
- ^ Iskandar, D.; McGuire, J.; Das, I. (2018). "Hypsicalotes kinabaluensis". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2018 e.T99930719A99930749. doi:10.2305/IUCN.UK.2018-2.RLTS.T99930719A99930749.en. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Hypsicalotes kinabaluensis". The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.
Tham khảo
- Dữ liệu liên quan tới Hypsicalotes kinabaluensis tại Wikispecies
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).