Bước tới nội dung

Acacia abbatiana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>AnsterBot sửa đổi vào lúc 17:18, ngày 23 tháng 3 năm 2026 ((Bot) AlphamaEditor, Executed time: 00:00:01.1556265, replaced: {{cite web → {{Chú thích web (2)). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Acacia abbatiana
Tập tin:Acacia abbatiana BRI AQ623428.jpg
Tiêu bản điển hình[1]
Phân loại khoa học edit
Giới: Plantae
nhánh: Embryophytes
nhánh: Tracheophyta
nhánh: Spermatophytes
nhánh: Angiospermae
nhánh: Eudicots
nhánh: Rosids
Bộ: Fabales
Họ: Fabaceae
nhánh: Mimosoideae
Chi: Acacia
Loài:
A. abbatiana
Danh pháp hai phần
Acacia abbatiana
Pedley[2]
Các đồng nghĩa[2]
  • Acacia sp. (Mt Abbot A.R.Bean 4873)
  • Acacia abbatiana (Pedley) Pedley

Acacia abbatiana là một loài thực vật có hoa thuộc họ Đậu. Loài này được Leslie Pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 1999.[3]

Tham khảo

  1. ^ "Acacia abbatiana BRI AQ623428". GBIF.
  2. ^ a b "Acacia abbatiana". Australian Plant Census. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2023.
  3. ^ "Acacia abbatiana Pedley". www.gbif.org (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2025.

Liên kết ngoài