Asphodeline lutea
Asphodeline lutea là một loài thực vật có hoa trong họ Thích diệp thụ. Loài này được (L.) Rchb. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830.[1] Đây là loài bản địa đông nam châu Âu, bắc châu Phi, và Thổ Nhĩ Kỳ.[2] Loài này được trồng làm cảnh.[3]
| Asphodeline lutea | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Asparagales |
| Họ (familia) | Xanthorrhoeaceae |
| Chi (genus) | Asphodeline |
| Loài (species) | A. lutea |
| Danh pháp hai phần | |
| Asphodeline lutea (L.) Rchb., 1830 | |

Chú thích
- ^ The Plant List (2010). "Asphodeline lutea". Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2013.
- ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families
- ^ "Asphodeline lutea". Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2012.
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Asphodeline lutea tại Wikimedia Commons
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Asphodeline lutea". International Plant Names Index. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2013.