L

Phiên bản vào lúc 09:53, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của imported>Jinhma (Thêm phần "Lịch sử" để mở rộng nội dung bài viết sơ khai)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. redirect Bản mẫu:Thông tin chữ cái Latinh

L, l là chữ thứ 12 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 14 trong chữ cái tiếng Việt, nó bắt đầu từ chữ lamed của tiếng Xê-mit, dùng cho âm /l/. Chữ lamda của tiếng Hy Lạp và những chữ tương ứng trong bảng chữ cái Etruscan cũng có âm /l/.

Bản mẫu:Hệ thống chữ cái Latinh


Lịch sử

Chữ cái L có nguồn gốc từ chữ cái Semitic "lamedh", biểu trưng cho một cây gậy gò vọt. Người Hy Lạp sau đó đã tiếp thu chữ cái này và gọi nó là "lambda" (Λ, λ). Người La Mã đã sử dụng hình dạng của chữ cái Etruscan, và từ đó chữ L đã được truyền vào bảng chữ cái Latinh.

Trong tiếng Việt, chữ L được phát âm là "l-ơ" và được sử dụng rộng rãi trong từ vựng tiếng Việt. Nó là một phụ âm rõ ràng được phát âm bằng cách đặt đầu lưỡi tiếp xúc với ngạc trên của miệng.

Tham khảo

Bản mẫu:Sơ khai