Cúp Síp

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>SongVĩ.Bot sửa đổi vào lúc 16:08, ngày 15 tháng 11 năm 2021 (Sửa bản mẫu tham khảo). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Cúp Síp (Cyprus Cup) là giải đấu giao hữu bóng đá nữ quốc tế tổ chức hàng năm tại Cộng hòa Síp kể từ năm 2008. Mặc dù tổ chức tại Síp nhưng đội chủ nhà chưa từng tham gia giải đấu. Giải thi đấu cùng thời điểm với một giải đấu giao hữu bóng đá nữ khác Cúp Algarve.

Cúp Síp
Thành lập2008
Số đội12
Đội vô địch
hiện tại
 Tây Ban Nha (lần thứ nhất)
Đội bóng
thành công nhất
 Canada
Tập tin:Flag of England.svg Anh (3 lần)
WebsiteTrang chủ
Tập tin:Soccerball current event.svg Cúp Síp 2018

Thể thức

Cyprus Cup gồm hai giai đoạn:[1]

Giai đoạn thứ nhất gồm ba bảng đấu, mỗi bảng bốn đội. Các đội đá vòng tròn một lượt tính điểm. Các đội ở bảng A và B có cơ hội tranh chức vô địch, trong khi bảng C gồm các đội tuyển có thứ hạng thấp hơn trên bảng xếp hạng FIFA.

Giai đoạn thứ hai bao gồm 6 trận đấu phân hạng diễn ra cùng một ngày giữa các cặp sau:

  • Trận tranh hạng 1: Hai đội đầu bảng A và B.
  • Trận tranh hạng 3: Đội nhất bảng C và đội nhì xuất sắc nhất của bảng A và B.
  • Trận tranh hạng 5: Đội nhì bảng C và đội nhì còn lại của bảng A và B.
  • Trận tranh hạng 7: Hai đội thứ ba bảng A và B.
  • Trận tranh hạng 9: Đội thứ ba bảng C và đội thứ tư có thành tích tốt hơn trong bảng A và B.
  • Trận tranh hạng 11: Đội thứ tư bảng C và đội thứ tư còn lại của A và B.

Lịch sử

Năm Chung kết Tranh hạng ba
Vô địch Tỉ số Á quân Hạng 3 Tỉ số Hạng 4
2008  
Canada
3–2  
Hoa Kỳ
Tập tin:Flag of Japan.svg
Nhật Bản
2–1 Tập tin:Flag of the Netherlands.svg
Hà Lan
2009 Tập tin:Flag of England.svg
Anh
3–1  
Canada
 
Pháp
1–1 (s.h.p.)
6–5 (ph.đ)
 
New Zealand
2010  
Canada
1–0  
New Zealand
Tập tin:Flag of the Netherlands.svg
Hà Lan
4–0  
Thụy Sĩ
2011  
Canada
2–1 Tập tin:Flag of the Netherlands.svg
Hà Lan
 
Pháp
3–0 Tập tin:Flag of Scotland.svg
Scotland
2012  
Pháp
2–0  
Canada
 
Ý
3–1 Tập tin:Flag of England.svg
Anh
2013 Tập tin:Flag of England.svg
Anh
1–0  
Canada
 
New Zealand
2–1  
Thụy Sĩ
2014  
Pháp
2–0 Tập tin:Flag of England.svg
Anh
Tập tin:Flag of South Korea.svg
Hàn Quốc
1–1 (s.h.p.)
3–1 (ph.đ)
Tập tin:Flag of Scotland.svg
Scotland
2015 Tập tin:Flag of England.svg
Anh
1–0  
Canada
 
México
3–2  
Ý
2016  
Áo
2–1  
Ba Lan
 
Ý
3–1  
Séc
2017  
Thụy Sĩ
1–0 Tập tin:Flag of South Korea.svg
Hàn Quốc
 
CHDCND Triều Tiên
2–0  
Cộng hòa Ireland
2018  
Tây Ban Nha
2–0  
Ý
 
CHDCND Triều Tiên
2–1  
Thụy Sĩ

Thành tích

Đội Vô địch Á quân Hạng 3 Hạng 4
  Canada 3 (2008, 2010, 2011) 4 (2009, 2012, 2013, 2015)
Tập tin:Flag of England.svg Anh 3 (2009, 2013, 2015) 1 (2014) 1 (2012)
  Pháp 2 (2012, 2014) 2 (2009, 2011)
  Thụy Sĩ 1 (2017) 3 (2010, 2013, 2018)
  Áo 1 (2016)
  Tây Ban Nha 1 (2018)
  Ý 1 (2018) 2 (2012, 2016) 1 (2015)
Tập tin:Flag of the Netherlands.svg Hà Lan 1 (2011) 1 (2010) 1 (2008)
  New Zealand 1 (2010) 1 (2013) 1 (2009)
Tập tin:Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 1 (2017) 1 (2014)
  Ba Lan 1 (2016)
  Hoa Kỳ 1 (2008)
  CHDCND Triều Tiên 2 (2017, 2018)
Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản 1 (2008)
  México 1 (2015)
Tập tin:Flag of Scotland.svg Scotland 2 (2011, 2014)
  Séc 1 (2016)
  Cộng hòa Ireland 1 (2017)

Các đội tuyển từng tham dự

Đội 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18
  Úc H7 H5
  Áo H1 H8 H7
Tập tin:Flag of Belgium (civil).svg Bỉ H12 H7 H5
  Canada H1 H2 H1 H1 H2 H2 H5 H2
  Séc H6 H4 H12 H9
Tập tin:Flag of England.svg Anh H1 H5 H5 H4 H1 H2 H1
Tập tin:Flag of Finland.svg Phần Lan H6 H7 H12 H9 H8 H11
  Pháp H3 H3 H1 H1
Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary H5 H10 H12
  Cộng hòa Ireland H8 H6 H7 H4
  Ý H6 H9 H3 H9 H8 H4 H3 H11 H2
Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản H3
  México H7 H3
Tập tin:Flag of the Netherlands.svg Hà Lan H4 H5 H3 H2 H7 H6 H9 H8
  New Zealand H4 H2 H8 H8 H3 H11 H9
Tập tin:Ulster Banner.svg Bắc Ireland H12 H12 H12
  CHDCND Triều Tiên H3 H3
  Ba Lan H2
Tập tin:Flag of Russia.svg Nga H5 H8 H10
Tập tin:Flag of Scotland.svg Scotland H6 H7 H7 H4 H9 H5 H4 H7 H5
  Slovakia H10
  Nam Phi H6 H8 H10 H11 H10 H6
Tập tin:Flag of South Korea.svg Hàn Quốc H6 H5 H10 H3 H11 H2
  Tây Ban Nha H1
  Thụy Sĩ H4 H11 H11 H4 H10 H1 H4
  Hoa Kỳ H2
Tập tin:Flag of Wales.svg Wales H6 H6 H8

Vua phá lưới

Năm Cầu thủ Số bàn
2008   Christine Sinclair 5
2009 Hà Lan Manon Melis
  Christine Sinclair
4
2010 Hà Lan Manon Melis 4
2011   Marie-Laure Delie 6
2012 Phần Lan Linda Sällström 5
2013 Anh Ellen White
Phần Lan Sanna Talonen
3
2014 Scotland Lisa Evans 4
2015 Scotland Kim Little 5
2016   Nina Burger 3
2017   Rosie White 3
2018 Phần Lan Emmi Alanen
  Cristiana Girelli
  Tereza Kožárová
3

Tham khảo

  1. ^ "Regulations". Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2014.

Liên kết ngoài