Bước tới nội dung

Nanômét

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Phiên bản vào lúc 10:39, ngày 22 tháng 11 năm 2024 của imported>Ihishiro
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Bản mẫu:Đơn vị chiều dài Một nanômét (viết tắt là nm) là một đơn vị bằng 1.10−9 m.

Trong hệ đo lường quốc tế, nanômét là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản mét theo định nghĩa trên.

Chữ nanô (hoặc trong viết tắt là n) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được chia 1 000 000 000 (1 tỉ) lần.

Xem thêm

Tham khảo

Bản mẫu:Sơ khai

cs:Metr#Nanometr