Bước tới nội dung

Ota Gakuji

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>TheSecondFunnyYellowBot sửa đổi vào lúc 14:40, ngày 28 tháng 9 năm 2025 (Liên kết ngoài: Thay thế bản mẫu trùng lặp, lỗi thời, Task 15: language icon template(s) replaced (2×);). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Gakuji Ota
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Gakuji Ota
Ngày sinh 26 tháng 12, 1990 (35 tuổi)
Nơi sinh Kuwana, Mie, Nhật Bản
Chiều cao 1,90 m (6 ft 3 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin đội
Đội hiện nay
Kataller Toyama
Số áo 21
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2009–2012 Đại học Osaka Gakuin
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2015 FC Gifu 20 (0)
2016– Tokyo Verdy 0 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Gakuji Ota (太田 岳志 OTA Gakuji?, sinh ngày 26 tháng 12 năm 1990 ở Kuwana, Mie) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Hiện tại anh thi đấu cho Kataller Toyama.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[1][2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2013 FC Gifu J2 League 0 0 0 0 - 0 0
2014 2 0 1 0 3 0
2015 18 0 1 0 19 0
2016 Tokyo Verdy 0 0 0 0 0 0
Tổng 20 0 2 0 - 22 0

Tham khảo

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 225 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 189 out of 289)

Liên kết ngoài