Kioka Futaba
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Kioka Futaba | ||
| Ngày sinh | 22 tháng 11, 1965 | ||
| Nơi sinh | Shizuoka, Nhật Bản | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1978-1988 | Shimizudaihachi SC | ||
| 1989-1986 | Suzuyo Shimizu FC Lovely Ladies | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1981-1996 | Nhật Bản | 75 | (30) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Kioka Futaba (木岡 二葉, sinh ngày 22 tháng 11 năm 1965) là một cựu cầu thủ bóng đá nữ người Nhật Bản.
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản
Kioka Futaba thi đấu cho đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản từ năm 1981 đến 1996.[1]
Thống kê sự nghiệp
| Nhật Bản | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1981 | 5 | 0 |
| 1982 | 0 | 0 |
| 1983 | 0 | 0 |
| 1984 | 3 | 1 |
| 1985 | 0 | 0 |
| 1986 | 13 | 7 |
| 1987 | 4 | 1 |
| 1988 | 3 | 0 |
| 1989 | 10 | 9 |
| 1990 | 7 | 7 |
| 1991 | 6 | 1 |
| 1992 | 0 | 0 |
| 1993 | 5 | 2 |
| 1994 | 5 | 1 |
| 1995 | 9 | 0 |
| 1996 | 5 | 1 |
| Tổng cộng | 75 | 30 |
Tham khảo
- ^ a b Hiệp hội bóng đá Nhật Bản(bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Nhật Bản
- Sinh năm 1965
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nữ Nhật Bản
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1991
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1995
- Huy chương bóng đá Đại hội Thể thao châu Á
- Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 1994
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1996
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Shimizudaihachi Pleiades
- Cầu thủ bóng đá Suzuyo Shimizu FC Lovely Ladies
- Tiền vệ bóng đá nữ