Takakura Asako
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Takakura Asako | ||
| Ngày sinh | 19 tháng 4, 1968 | ||
| Nơi sinh | Fukushima, Nhật Bản | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1985-1998 | Yomiuri Beleza | 167 | (30) |
| 1999 | Matsushita Electric Panasonic Bambina | 14 | (6) |
| 2000 | Silicon Valley Red Devils | ||
| 2001-2004 | Speranza FC Takatsuki | 45 | (8) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1984-1999 | Nhật Bản | 79 | (29) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Takakura Asako (高倉 麻子, sinh ngày 19 tháng 4 năm 1968) là một cựu cầu thủ bóng đá nữ người Nhật Bản.
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản
Takakura Asako thi đấu cho đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản từ năm 1984 đến 1999.[1]
Thống kê sự nghiệp
| Nhật Bản | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1984 | 3 | 0 |
| 1985 | 0 | 0 |
| 1986 | 11 | 3 |
| 1987 | 3 | 4 |
| 1988 | 3 | 0 |
| 1989 | 6 | 3 |
| 1990 | 4 | 2 |
| 1991 | 12 | 4 |
| 1992 | 0 | 0 |
| 1993 | 5 | 6 |
| 1994 | 7 | 2 |
| 1995 | 9 | 0 |
| 1996 | 10 | 0 |
| 1997 | 0 | 0 |
| 1998 | 0 | 0 |
| 1999 | 6 | 5 |
| Tổng cộng | 79 | 29 |
Tham khảo
- ^ a b Hiệp hội bóng đá Nhật Bản(bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Nhật Bản
- Sinh năm 1968
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nữ Nhật Bản
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1991
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1995