Bánh bích quy

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do ~2026-33240-63 (thảo luận) sửa đổi vào lúc 14:39, ngày 4 tháng 6 năm 2026 ((đầu)). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Bánh quy (tiếng Anh: biscuit) là từ dùng để gọi các sản phẩm bột nướng lên thành bánh. Thuật ngữ này được áp dụng cho hai dòng sản phẩm riêng biệt: bích quy cứng (dẹt, không ủ men, ở châu Âu) và bích quy mềm (có ủ men, ở Bắc Mỹ). Bài viết này đề cập đến loại bánh quy cứng.[1][2][3]

Bích quy
Tập tin:Crackers and Oreo.jpg
Bánh quy vị rau củ và Oreo (màu đen có nhân)
  • Nấu ăn: Bích quy
  •   Lỗi Lua trong Mô_đun:Commons_link tại dòng 63: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).

Hình ảnh

Tham khảo

  1. ^ "cookie". Oxford English Dictionary. Oxford University Press. In Scotland the usual name for a baker's plain bun; in U.S. usually a small flat sweet cake (a biscuit in U.K.), but locally a name for small cakes of various form with or without sweetening. Also S. Afr. and Canad.
  2. ^ "Baking Powder Biscuits Source: U.S. Department of Defense". Theodora's Recipies. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2013.
  3. ^ Olver, Lynne. "The Food Timeline: history notes--cookies, crackers & biscuits".

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).