Decodon grandisquamis

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>TheSecondFunnyYellowBot sửa đổi vào lúc 19:28, ngày 21 tháng 11 năm 2025 (WPCleaner v2.05b - Fix errors for CW project (Reference before punctuation)). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Decodon grandisquamis là một loài cá biển thuộc chi Decodon trong họ Cá bàng chài. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1968.

Decodon grandisquamis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Labriformes
Họ (familia)Labridae
Chi (genus)Decodon
Loài (species)D. grandisquamis
Danh pháp hai phần
Decodon grandisquamis
(Smith, 1968)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Lepidaplois grandisquamis Smith, 1968

Từ nguyên

Từ định danh của loài này được ghép bởi 2 từ trong tiếng Latinh: grandis ("lớn") và squamis ("vảy cá"), hàm ý đề cập đến những mảng vảy lớn rụng vào một thời kỳ nhất định trong cuộc đời của chúng.[2]

Phạm vi phân bố và môi trường sống

D. grandisquamis là một loài bản địa của Tây Ấn Độ Dương. Đây là một loài đặc hữu của Mozambique, và chỉ được biết đến ở bờ biển phía nam nước này. D. grandisquamis sống ở độ sâu đến 200 m.[1]

Mô tả

D. grandisquamis có chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận là 18,5 cm.[3]

Số gai ở vây lưng: 11; Số tia vây ở vây lưng: 9; Số gai ở vây hậu môn: 3; Số tia vây ở vây hậu môn: 10.[3]

Tham khảo

  1. ^ a b B. Russell (2010). "Decodon grandisquamis". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2010: e.T187615A8581684. doi:10.2305/IUCN.UK.2010-4.RLTS.T187615A8581684.en. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2021.
  2. ^ C. Scharpf; K. J. Lazara (2021). "Order LABRIFORMES: Family LABRIDAE (a-h)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2021.
  3. ^ a b Froese Rainer, và Daniel Pauly (chủ biên) (2021). Decodon grandisquamis trong FishBase. Phiên bản tháng 2 2021.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).