Sắt(II,III) chloride

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>Keo010122Bot sửa đổi vào lúc 10:27, ngày 16 tháng 7 năm 2021 (Cập nhật danh pháp theo TCVN, GF, replaced: iotua → iodide (2) using AWB). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Sắt(II,III) chloride là một hợp chất vô cơ hai nguyên tố, một muối kim loại của sắtaxit clohydriccông thức Fe3Cl8, hòa tan trong nước, tạo thành tinh thể ngậm nước màu vàng. Trong hợp chất trên, tỉ lệ FeCl2:FeCl3 là 1:2.

Sắt(II,III) chloride
Tên khácSắt(II) chloride:sắt(III) chloride (1:2)
Triron octachloride
Triferrum octachloride
Ferrum(II,III) chloride
Ferrum(II) chloride:ferrum(III) chloride (1:2)
Nhận dạng
Thuộc tính
Công thức phân tửFe3Cl8
Khối lượng mol451,1626 g/mol (khan)
631,3154 g/mol (10 nước)
775,43764 g/mol (18 nước)
Bề ngoàitinh thể vàng (10 và 18[1] nước)
Điểm nóng chảy 45 °C (318 K; 113 °F) (10 nước)
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướctan
Các nguy hiểm
Các hợp chất liên quan
Anion khácSắt(II,III) fluoride
Sắt(II,III) bromide
Sắt(II,III) iodide
Hợp chất liên quanSắt(II) chloride
Sắt(III) chloride
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Điều chế

Hợp chất này được điều chế bằng cách cho sắt(II,III) oxit tác dụng với axit clohydric đặc, rồi bay hơi dung dịch bằng axit sunfuric.[1] Phương trình như sau:

Fe3O4 + 8HCl → Fe3Cl8 + 4H2O

Tính chất vật lý

Sắt(II,III) chloride tạo thành decahydrat Fe3Cl8·10H2O, tinh thể màu vàng nóng chảy ở 45 °C (113 °F; 318 K).

Xem thêm

Các loại muối sắt chloride khác

Các sắt(II,III) halide khác

  • Sắt(II,III) fluoride, Fe2F5 (1:1)
  • Sắt(II,III) fluoride, Fe3F8 (1:2)
  • Sắt(II,III) bromide, Fe3Br8 (1:2)
  • Sắt(II,III) iodide, Fe3I8 (1:2)

Tham khảo

  1. ^ a b Ferroso-ferric chloride, Fe3Cl8 trên atomistry.com