Bước tới nội dung

Novaculops sciistius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>Quocnamlq sửa đổi vào lúc 09:57, ngày 11 tháng 12 năm 2021 (Phân loại). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Novaculops sciistius
Tập tin:TensuMK0311.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Labriformes
Họ (familia)Labridae
Chi (genus)Novaculops
Loài (species)N. sciistius
Danh pháp hai phần
Novaculops sciistius
(Jordan & Thompson, 1914)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Xyrichtys sciistius Jordan & Thompson, 1914

Novaculops sciistius là một loài cá biển thuộc chi Novaculops trong họ Cá bàng chài. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1914.

Từ nguyên

Từ định danh sciistius bắt nguồn từ tiếng Latinh, tạm dịch là "điểm tối trên cánh buồm", hàm ý đề cập đến hàng chấm đen trên màng gai vây lưng của loài cá này.[2]

Phạm vi phân bố và môi trường sống

N. sciistius có phạm vi phân bố ở Tây Bắc Thái Bình Dương. Loài này hiện chỉ được tìm thấy tại Nam Nhật BảnĐài Loan.[1]

Phân loại

Trước đây, N. sciistius được xem là một danh pháp đồng nghĩa với Novaculops woodi. Tuy nhiên, màu sắc của N. sciistius ánh màu camđỏ nhiều hơn so với N. woodi, và số lược mang giữa hai loài cũng có sự chênh lệch, nên N. sciistius chính thức được công nhận là một loài hợp lệ.[3]

Mô tả

Chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận ở N. sciistius là khoảng 6 cm.[4]

Tham khảo

  1. ^ a b B. Yeeting (2010). "Novaculops sciistius". Sách đỏ IUCN. Quyển 2010. tr. e.T187686A8600993. doi:10.2305/IUCN.UK.2010-4.RLTS.T187686A8600993.en. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2021.
  2. ^ C. Scharpf; K. J. Lazara (2020). "Order LABRIFORMES: Family LABRIDAE (i-x)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2021.
  3. ^ Randall và đồng nghiệp, sđd, tr.157
  4. ^ Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Thông tin Novaculops sciistius trên FishBase. Phiên bản tháng 2 năm 2026.

Trích dẫn

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).