Hậu
Hậu trong tiếng Việt có nhiều nghĩa:
- Hậu có thể là tính từ, có nghĩa là ở phía sau (trái với "tiền" là phía trước)
- Hoàng hậu
- Vương hậu
- Tên người
- Hậu (cờ vua)
Tra hậu trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
__DISAMBIG__
__ĐỊNHHƯỚNG__
Đây là phiên bản hiện hành của trang này do 2402:9d80:411:c666:2b05:cd80:71ba:7898 (thảo luận) sửa đổi vào lúc 08:13, ngày 8 tháng 5 năm 2024. Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.
Hậu trong tiếng Việt có nhiều nghĩa:
__DISAMBIG__
__ĐỊNHHƯỚNG__