Paracaesio brevidentata

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>InternetArchiveBot sửa đổi vào lúc 00:14, ngày 29 tháng 3 năm 2024 (Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Paracaesio brevidentata là một loài cá biển thuộc chi Paracaesio trong họ Cá hồng. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2012.

Paracaesio brevidentata
Phân loại khoa học edit
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Actinopterygii
Bộ: Perciformes
Họ: Lutjanidae
Chi: Paracaesio
Loài:
P. brevidentata
Danh pháp hai phần
Paracaesio brevidentata
White & Last, 2012

Từ nguyên

Tính từ định danh brevidentata được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng Latinh: brevis ("nhỏ; ngắn") và dentata ("có răng"), hàm ý đề cập đến bộ răng rất nhỏ, nhỏ hơn so với đồng loại ở loài này.[1]

Phân bố

P. brevidentata mới chỉ được biết đến tại ngoài khơi đảo Lombok (Indonesia).[2]

Mô tả

Chiều dài cơ thể (tiêu chuẩn) lớn nhất được ghi nhận ở P. brevidentata là 18 cm. P. brevidentata được phân biệt với các loài cùng chi bởi các đặc điểm sau: hàm răng rất nhỏ mà không có răng nanh lớn, vảy ống đường bên 71–73, số tia vây ngực 18–19, vây đuôi chẻ sâu, tia áp chót của vây lưng mềm và vây hậu môn không dài hơn các tia gần kề, thân màu nâu tía và vây đuôi màu đỏ.[2][3]

Tham khảo

  1. ^ Christopher Scharpf (2022). "Order Lutjaniformes: Families Haemulidae and Lutjanidae". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2023.
  2. ^ a b White, William T.; Last, Peter R. (2012). "Paracaesio brevidentata n. sp., a new snapper (Lutjanidae: Apsilinae) from Indonesia". Zootaxa. Quyển 3418 số 1. tr. 51. doi:10.11646/zootaxa.3418.1.4. ISSN 1175-5334.
  3. ^ Adams, Jake (ngày 16 tháng 8 năm 2012). "Eviota kermadecensis and Paracaesio brevidentata two new species of reef fish". Reef Builders. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2023.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).