Bước tới nội dung

Sakura Mana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>InternetArchiveBot sửa đổi vào lúc 22:27, ngày 30 tháng 5 năm 2026 (Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
さくら まな

紗倉 まな

Sakura Mana
Sakura Mana năm 2021
Sinh23 tháng 3, 1993 (33 tuổi)
Tỉnh Chiba Nhật Bản
Trường lớpViện Công nghệ Quốc gia, trường Đại học Cao đẳng Kisarazu[cần dẫn nguồn] (Kỹ thuật công trình dân dụng)[1]
Nghề nghiệp
Năm hoạt động2011–hiện nay
Tác phẩm nổi bật『紗倉まな AVDebut』
Chương trình TV Để biết những lần xuất hiện khác ngoài thông thường, hãy xem #Truyền hình
Websiteblog.livedoor.jp
紗倉 まな (さくら まな)
Sakura Mana
Thông tin chi tiết
Nicknameまなてぃ〜! (Manatei〜!)
Nhóm máuB
Màu mắtđen
Màu tócnâu
Số đo trên danh nghĩa (thời điểm tháng 9/2014[2])
Chiều cao / Cân nặng160 cm / 45 kg
Chỉ số BMI17.6 (Thiếu cân)
Số đo ba vòng89 - 58 - 89 cm
Kích thước áo ngựcF65
Chuyển đổi hệ thống đơn vị
Chiều cao / Cân nặng5 4 / 99 lb
Số đo ba vòng35 - 23 - 35 in
Các hoạt động
Ra mắt2011
Thể loạiVideo khiêu dâm
Thời điểm hoạt động2012 - hiện nay
Hãng phim độc quyền SOD Create
Thông tin khác
⚫︎ Danh hiệu Nữ diễn viên xuất sắc nhất tại Giải thưởng SOD năm 2012

Ngoài ra, còn có các danh hiệu khác:

  • Giải Nữ diễn viên xuất sắc nhất
  • Giải Tác phẩm bán chạy nhất
  • Giải Tác phẩm non-package xuất sắc nhất
  • Giải Tác phẩm không trọn gói xuất sắc nhất
  • Giải Tác phẩm cho thuê xuất sắc nhất
  • Giải "Thành tựu một vạn tác phẩm (cho 3 tác phẩm)


⚫︎ Giải Nữ diễn viên xuất sắc tại Giải thưởng SOD năm 2013
⚫︎ Giải thưởng truyền hình khiêu dâm của Sky PerfecTV! năm 2013
⚫︎ Giải Nữ diễn viên mới/Giải FLASH năm 2013
⚫︎ Giải thưởng truyền hình khiêu dâm của Sky PerfecTV! năm 2015
⚫︎ Giải Nữ diễn viên/Giải FLASH năm 2015
⚫︎ Giải thưởng Truyền thông phim người lớn của DMM.R18 năm 2016
⚫︎ Giải Nữ diễn viên xuất sắc nhất tại SODAWARD2018
Ngoài ra còn có 6 giải thưởng khác bao gồm:

  • Vị trí số một trong hạng mục doanh số thương mại phim thực tế ảo (VR)
  • Giải Nữ diễn viên VR Takarajima
  • Giải Nữ diễn viên TSUTAYA
  • Giải Nữ diễn viên Độc quyền
  • Giải Nữ diễn viên Độc quyền Xuất sắc nhất
  • Giải Takahashi Ganari
Bản mẫu | Thể loại
紗倉まな
Thông tin YouTube
Các kênh
Năm hoạt động
  • Kể từ ngày 4 tháng 3 năm 2017 (kênh thứ nhất)
  • Kể từ ngày 7 tháng 9 năm 2021 (kênh thứ hai)
Thể loạiNội dung đa dạng, chủ yếu hoạt động ở kênh thứ hai
Lượt đăng ký
  • Khoảng 209.000 lượt đăng ký (kênh thứ nhất)
  • Khoảng 95.200 lượt đăng ký (kênh thứ hai)
Tổng lượt xem
  • 305.530 lần (kênh thứ nhất)
  • 10.022.124 lần (kênh thứ hai)
Lượt đăng ký và lượt xem được cập nhật tính đến Ngày 25 tháng 9 năm 2023.

Sakura Mana (紗倉 (さくら) まな ()/ Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).? sinh ngày 23 tháng 3 năm 1993)nữ diễn viên phim khiêu dâm (AV idol), người mẫu gravure, đồng thời cũng là một tiểu thuyết gia, nữ diễn viên điện ảnh, tarento, ca sĩYouTuber người Nhật Bản. Hiện nay cô thuộc sự quản lý của công ty Mine's.

Câu cửa miệng (Catchphrase) của cô là レモンティーよりも?(まなてぃ〜!)ハーブティーよりも?(まなてぃ〜!)はいっ!貴方のやる気スイッチは私が押します」("Ngon hơn cả trà chanh ư? (Manatei~ !) Ngon hơn cả trà thảo dược ư? (Manatei~ !) Vâng! Tôi sẽ bật lên công tắc động lực của bạn").[Ghi chú 1] Tuy nhiên, khẩu hiệu này chỉ là cách giải bày của cô về mong muốn được tốt nghiệp mà thôi.[3] Trong những năm gần đây, cô thường dùng đại từ tự xưng là "Eroya" ("えろ屋").[4]

Ban đầu cô debut ra mắt với tư cách là một người mẫu, nhưng về sau đã tham gia vào ngành công nghiệp người lớn AV vào năm 2012, trở thành diễn viên độc quyền cho công ty Soft On Demand. Cho tới năm 2019, cô đã tham gia góp mặt trong hơn 140 bộ phim người lớn kể từ buổi debut của mình.[5] Sakura Mana hiện nay được xem là một trong những AV idol đương đại danh tiếng nhất, cũng như được nhiều người nhận diện nhất; một phần bởi khả năng đánh sang mảng giải trí truyền thống mainstream cũng như các buổi xuất hiện thường xuyên trên sóng truyền hình, phim ảnh và cả trò chơi điện tử. Cô cũng là một tác giả nổi bật, từng cho xuất bản nhiều cuốn tiểu thuyết, bài luận cho các tạp chí và các chuyên mục trên báo.

Cuộc đời và sự nghiệp

Sinh ra tại tỉnh Chiba, Sakura Mana học ngành kỹ thuật dân dụng tại trường Đại học Cao đẳng Công nghệ Kisarazu.[6] Cô debut ra mắt với tư cách là người mẫu chính thống mainstream ở tuổi 18 trong bộ video gravure với tựa đề Nhà máy Moe đáng yêu Mana Sakura 18 tuổi (工場萌え美少女 紗倉まな 18歳), xuất bản vào tháng 11 năm 2011.[7]

Tháng 2 năm 2012, cô bước chân vào lĩnh vực phim người lớn AV với tác phẩm video AV Debut Mana, do nhà sản xuất Soft On Demand phát hành.[8][9] Người dùng Twitter đã nhận ra cô là một sinh viên trường Đại học Cao đẳng Kỹ thuật và những lời truyền tai công chúng sau đó[10] đã giúp đẩy video debut đầu tay của cô đứng đầu doanh số bán DVD trong tháng đó tại nhà phân phối lớn nhất Nhật Bản, công ty DMM Corporation.[11]

Năm 2013, Sakura Mana được vinh danh là "Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất" tại Giải thưởng Phát sóng Người lớn (スカパー!アダルト放送大賞)[12][13] và tại cùng buổi lễ đó, cô cũng giành được "Giải thưởng FLASH".[12] Cũng trong năm 2013, cô xuất hiện trong bộ phim điện ảnh chính thống Goddotan: Kisu gaman senshuken the Movie (ゴッドタン キス我慢選手権 THE MOVIE?), một bộ phim chuyển thể từ chương trình tạp kỹ truyền hình đêm khuya nổi tiếng của Nhật Bản Goddotan (ゴッドタン; Chiếc lưỡi của Chúa).[14]

Năm 2014, cô được bầu ra tại vị trí thứ hai trong cuộc bầu chọn cho Yakuza 0, khiến cô trở thành một nhân vật trong trò chơi điện tử này.[15] Cô là diễn viên thường xuyên trong mùa thứ hai bộ phim truyền hình drama Ushijima, cá mập cho vay nặng lãi của Đài truyền hình Tokyo (TBSテレビ), phát sóng từ tháng 1 đến tháng 3 năm 2014.[16] Mùa thu năm 2014, Sakura được nhận viết bài cho Gazoo.com, một cổng thông tin quảng bá cho Toyota. Một phát ngôn viên cho hay, công ty đã xem xét lý lịch và sở thích lái xe của cô "phù hợp với những nhu cầu của họ".[17] Cô cũng từng xuất hiện trong bộ phim chính thống thứ hai vào năm 2014, bộ phim hành động khoa học viễn tưởng Danger Dolls, phát hành vào tháng 9 năm 2014.[18]

Lại một lần nữa, cô trở thành người chiến thắng tại "Giải thưởng Phát sóng Người lớn" năm 2015, lần này cô nhận được giải "Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất" và "Giải FLASH" thứ hai của cô.[10][19] Ngày 12 tháng 2 năm 2016, cô xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên "Cuộc đời hạ đẳng" 「最低。」 (Hán Việt: tối đê), một tác phẩm mang tính chất tự truyện, mô tả cuộc sống hàng ngày của các nữ diễn viên phim người lớn.[20] Cuốn sách được ngợi khen vì lối văn xuôi độc đáo của Sakura và phương thức trình bày chủ đề một cách thô bạo nhưng chân thực. Cuốn tiểu thuyết đã được chuyển thể thành phim do Takahisa Zeze đạo diễn năm 2017.[21] Cô cũng xuất hiện trong bộ phim Karate Kill cùng năm và giành được "Giải thưởng Truyền thông" ("Media Award") tại lễ trao giải khiêu dâm người lớn DMM.R18 Adult Awards năm 2016. Sakura cũng là thành viên của ban nhạc Sexy-J giai đoạn từ năm 2014 đến năm 2017.[22]

Thời điểm cuối năm 2010, Sakura Mana hoạt động đa dạng giữa ngành giải trí mainstream chính thống và nền công nghiệp phim khiêu dâm người lớn. Ngoài việc phát hành các tác phẩm phim khiêu dâm đều đặn hàng tháng từ SOD, cô còn xuất bản thêm ba cuốn tiểu thuyết, trở thành người phụ trách thường trực cho các chuyên mục trên nhiều tạp chí mạng trực tuyến, và thậm chí còn có các bài giảng tại trường đại học về truyền thông. Kể từ tháng 10 năm 2017, cô thường xuyên xuất hiện trên chương trình "Abema Prime" của AbemaTV với tư cách bình luận viên và vào năm 2018, cô được bổ nhiệm làm người dẫn tin tức của chương trình.[23]

Điện ảnh

Các bộ phim

Truyền hình

Trò chơi điện tử

Tự truyện

  • Cuộc đời hạ đẳng (最低。 (Tối đê)?) (2016)[25]
  • Ōtotsu (凹凸?) (2017)
  • Negawakuba, Raise mo Ningen de (願わくば、来世も人間で?) (2018)
  • Haru, shinan (春、死なん?) (2020)[25]
  • Gokko (ごっこ?) (2023)[25]

Các tác phẩm khiêu dâm

<timeline> DateFormat = mm/dd/yyyy Define $now = 08/11/2026 ImageSize = width:450 height:110 AlignBars = justify Period = from:01/01/2012 till:01/01/2024 TimeAxis = orientation:horizontal PlotArea = right:12 left:12 bottom:85 top:5 Legend = orientation:vertical position:bottom Colors =

    id:SODCreate           value:rgb(0.88627451,0.14509804,0.21568627) legend:SOD_Create
    id:light               value:rgb(0.5,0.5,0.5)
    id:black               value:rgb(0,0,0)

BarData =

    barset:SODCreate

ScaleMajor = unit:year increment:1 start:2012 gridcolor:black ScaleMinor = unit:month increment:3 start:2012 gridcolor:light PlotData=

 width:15
 barset:SODCreate
   color:SODCreate from:02/09/2012 till:09/24/2023

TextData =

 pos:(90,20) textcolor:black fontsize:S
 text:Giai đoạn làm phim của Sakura Mana (cập nhật đến tháng 9 năm 2023)

</timeline>

Các bộ phim thực tế ảo VR

Năm 2017
  • 【VR】紗倉まな image VR 【対面座位】(ngày 11 tháng 3、SODVR-051)
  • 【VR】紗倉まなとラブラブ同棲日記 まなちゃんと見つめ合いながらキスしまくり!優しく好きと囁く密着イチャイチャ中出しSEX(ngày 31 tháng 5、DSVR-084)
  • 【VR】紗倉まな・波多野結衣 耳元で囁くWバイノーラル淫語責め唾たらし焦らし寸止め超高級痴女ハーレム(ngày 31 tháng 5、DSVR-092)Đồng diễn viên: Hatano Yui
  • 【VR】SODstar紗倉まな、飛鳥りん ヌルテカになった卑猥な身体を目の前で堪能する密着囁き淫語たっぷりキスローションエステ(ngày 31 tháng 5、DSVR-094) Đồng diễn viên: Asuka Rin
  • 【VR】紗倉まなに見つめられながら囁き淫語ドアップま○こを見せつけるクチュクチュ音まで聞こえる相互オナニー(ngày 4 tháng 8、DSVR-095)
  • 【VR】SODstar×SODVR 3D star女優 紗倉まな、飛鳥りん、戸田真琴の3人と夢のハーレム!キスたっぷり僕のチ○ポ奪い合い小悪魔痴女全員挿入SEX 最後は耳元で「中に出して」と囁かれてそのまま中出しスペシャル!(ngày 26 tháng 10、DSVR-083)Đồng diễn viên: Asuka Rin, Toda Makoto
Năm 2018
  • 【VR】最初から最後まで見つめ合い濃厚キスたっぷり、卑猥に腰を動かすグラインド座位で僕もまなちゃんも感じまくり!耳元で甘く囁くイチャイチャ中出しセックス(ngày 16 tháng 2、DSVR-218)
  • 【VR】最高にエッチで可愛い紗倉まながアナタの妹になってラブラブ近親相姦生活(ngày 2 tháng 3、DSVR-222)
Năm 2019
  • 【VR】僕の彼女はスーパーアイドル紗倉まな 【高画質HQ】コスプレ七変化(ngày 7 tháng、DSVR-456)
  • 【VR】超高級Wおっパブspecial!SODstar大集合!! (ngày 16 tháng 9、DSVR-522)
  • 【VR】年下の生意気なお嬢様に敬語淫語でいいなり 上から目線で見下されながら性のはけ口にされる。最後はイキまくった彼女に追撃挿入し痙攣するほどイカセまくる激ピストン強制中出し! 紗倉まな(ngày 3 tháng 10、DSVR-535)
Năm 2021
  • 【VR】2021年のヌキ初めはコレ!!紗倉まな1年ぶりVR最新作!!ギアチェン杭打ち騎乗位でココロもカラダも射精管理される激ラブ同棲生活 紗倉まな(ngày 7 tháng 1、DSVR-852)
  • 【VR】最高の愛人といいなり温泉不倫旅行 紗倉まな(ngày 15 tháng 4、DSVR-878)

Các video cảnh quay gợi tình

  • 工場萌え美少女 紗倉まな 18歳(ngày 5 tháng 11 năm 2011、SOD Create、ISCR-004)
  • Mana 工場萌え いたずらフェアリー・紗倉まな(ngày 7 tháng 6 năm 2012、グラッツコーポレーション、REBD-020 và REBDB-005)
  • エロキュート/紗倉まな(ngày 30 tháng 8 năm 2012、オルスタックピクチャーズ、ECR-0046)
  • スーパー・ポーズブック ヌード・バラエティ編2 (ngày 19 tháng 11 năm 2013、コスミック出版)
  • 純真乙姫〜19歳・工場萌え・美少女Nude〜(ngày 26 tháng 9 năm 2012、スパークビジョン、HL-047)
  • エロキュート2(2013年9月27日、オルスタックピクチャーズ、ECR-0059)
  • ALL NUDE 紗倉まな(ngày 25 tháng 8 năm 2014、Air control、OAE-088)
  • スーパー・ポーズブック ヌード・バラエティ編4 Cute (ngày 18 tháng 6 năm 2015、コスミック出版)
  • ヴィーナス・テルメ~まなちゃんと行く混浴温泉旅行!~(ngày 27 tháng 6 năm 2015、オルスタックピクチャーズ、SHMB-005)
  • 純真乙姫~19歳・工場萌え・美少女Nude~/紗倉まな(ngày 26 tháng 11 năm 2016、ハレルヤ、HL-047b)
  • エロキュート3/紗倉まな(ngày 29 tháng 11 năm 2016、オルスタックピクチャーズ、ECR-0097)
  • Aphrodite/紗倉まな(ngày 2 tháng 2 năm 2018、ファインピクチャーズ、AP-012 và AP-012b)

Video người lớn AV

Năm 2012
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
1STAR–334"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 2 tháng 9TBA
※Tác phẩm đầu tiên
2STAR–340"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 8 tháng 3 năm 2012TBA
3STAR–347"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 5 tháng 4TBA
4STAR–357"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 10 tháng 5 năm 2012TBA
5STAR–358"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 7 tháng 6 năm 2012TBA
6STAR–363"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 6 tháng 7TBA
7STAR–359"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 9 tháng 8 năm 2012TBA
8STAR–370"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 6 tháng 9TBA
9STAR–373"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 6 tháng 10TBA
10STAR–378"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 8 tháng 11TBA
11STAR–384"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 22 tháng 11TBA
※Tuyển tập sưu tầm
12STAR–386"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 6 tháng 12 năm 2012TBA
13SDMT–864"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 20 tháng 12TBA
Năm 2013
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
14STAR–394"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 10 tháng 1TBA
15STAR–410"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 7 tháng 2TBA
16STAR–419"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 7 tháng 3TBA
17STAR–426"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 11 tháng 4TBA
18STAR–435"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 9 tháng 5TBA
19STAR–446"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 6 tháng 6[26]
20STAR–455"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 6 tháng 7TBA
21STAR–463"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 8 tháng 8TBA
22STAR–470"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 5 tháng 9TBA
23NHDTA–443"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."Natural HighTBAngày 10 tháng 10TBA
24STAR–475"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 24 tháng 10TBA
25STAR–482"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBA21 Tháng 11TBA
26STAR–491"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 19 tháng 12TBA
Năm 2014
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
27STAR–499"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 23 tháng 1TBA
28STAR–506"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 20 tháng 2TBA
Đồng diễn viên: Aso Nozomi
29STAR–507"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 20 tháng 2[27]
Đồng diễn viên: Aso Nozomi
30STAR–511"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 20 tháng 3TBA
31STAR–516"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 24 tháng 4TBA
32STAR–523"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 22 tháng 5TBA
33STAR–530"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 19 tháng 6[28]
34AVOP–003"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 10 tháng 7TBA
※Các tác phẩm hạng siêu cấp AVOPEN 2014
35STAR–537"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 24 tháng 7TBA
36STAR–543"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 21 tháng 8TBA
37STAR–550"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 25 tháng 9TBA
Đồng diễn viên: Uehara Ai
38SDXX–1402"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 9 tháng 10TBA
※Không kinh doanh
39SDXX–14021"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 4 tháng 10TBA
Đồng diễn viên: Furukawa Iori, Shiraishi Marina
40STAR–559"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 23 tháng 10[29]
41STAR–564"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 20 tháng 11TBA
Đạo diễn: Morikawa Kei, Nimura Hitoshi, Isaka Tomoyasu, Masaki Nantomo, Đồng diễn viên: Abe Miku, Sunohara Miku, Kanhata Ichika, Moeba, Kawana Hikaru (川菜ひかる), Otoha Nanase, Kirihara Azusa
42STAR–569"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 20 tháng 12TBA
Năm 2015
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
43STAR–576"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 22 tháng 1 năm 2015TBA
44STAR–581"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 5 tháng 2 năm 2015TBA
45STAR–583"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 19 tháng 2 năm 2015TBA
46STAR–590"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 19 tháng 3 năm 2015TBA
47STAR–596"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 23 tháng 4 năm 2015TBA
48STAR–603"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 21 tháng 5 năm 2015[30]
49STAR–608"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 18 tháng 6 năm 2015TBA
50STAR–611"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 9 tháng 7 năm 2015TBA
Đồng diễn viên:Matsuoka Senna
51STAR–612"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 9 tháng 7 năm 2015TBA
Đồng diễn viên:Matsuoka Senna
52STAR–619"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 20 tháng 8 năm 2015TBA
53STAR–623"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 24 tháng 9 năm 2015TBA
54STAR–628"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 22 tháng 10 năm 2015TBA
55STAR–634"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 26 tháng 11 năm 2015TBA
56STAR–640"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 24 tháng 12 năm 2015TBA
Năm 2016
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
57STAR–648"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 21 tháng 1TBA
58STAR–656"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 18 tháng 2[31]
59STAR–664"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 17 tháng 3TBA
60STAR–672"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 21 tháng 4[32]
61STAR–680"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 26 tháng 5TBA
62STAR–688"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 23 tháng 6TBA
63STAR–695"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 21 tháng 7TBA
64STAR–703"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 18 tháng 8TBA
65STAR–711"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 22 tháng 9TBA
66STAR–719"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 20 tháng 10TBA
67STAR–726"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 23 tháng 11TBA
68STAR–736"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 22 tháng 12TBA
Năm 2017
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
69STAR–745"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 19 tháng 1TBA
70SDMU–482"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 19 tháng 1TBA
71STAR–753"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 2 tháng 2TBA
※Cũng được phát hành với phiên bản Blu-ray
72STAR–754"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 16 tháng 2TBA
73STAR–763"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 18 tháng 3TBA
74STAR–772"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 20 tháng 4TBA
75STAR–777"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 3 tháng 5TBA
Đồng diễn viên: Marina Shiraishi (白石茉莉奈), Furukawa Iori
76STAR–781"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 18 tháng 5TBA
77STAR–788"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 15 tháng 6TBA
78STAR–796"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 20 tháng 7TBA
79STAR–808"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 24 tháng 8TBA
80STAR–819"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 21 tháng 9TBA
81STAR–829"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 19 tháng 10TBA
82STAR–742"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 16 tháng 11[33]
Đồng diễn viên: Toda Makoto
83STAR–744"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 16 tháng 11TBA
Đồng diễn viên: Toda Makoto
84STAR–855"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD CreateTBAngày 21 tháng 12TBA
Năm 2018
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
85STAR–867"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create130 phútngày 25 tháng 1TBA
86STAR–878"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create125 phútngày 22 tháng 2TBA
87STAR–892"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create120 phútngày 21 tháng 3TBA
88STAR–904"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 26 tháng 4TBA
89STAR–915"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create115 phútngày 24 tháng 5TBA
90STAR–928"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create120 phútngày 21 tháng 6TBA
91STAR–957"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 26 tháng 7TBA
92STAR–964"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create120 phútngày 23 tháng 8TBA
93STAR–974"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create200 phútngày 20 tháng 9TBA
94STAR–988"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 25 tháng 10TBA
95STARS–014"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create140 phútngày 20 tháng 12TBA
Năm 2019
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
96STARS–026"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create108 phútngày 24 tháng 1TBA
97STARS–040"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create486 phútngày 21 tháng 2TBA
98STARS–047"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create140 phútngày 21 tháng 3TBA
99STARS–062"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 25 tháng 4TBA
100STARS–075"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create136 phútngày 23 tháng 5TBA
101STARS–088"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create139 phútngày 20 tháng 6TBA
102STARS–097"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create140 phútngày 23 tháng 7TBA
103STARS–107"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create139 phútngày 20 tháng 8TBA
104STARS–131"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create125 phútngày 24 tháng 9TBA
105STARS–123"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create140 phútngày 22 tháng 10TBA
106STARS–154"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create141 phútngày 19 tháng 11TBA
107STARS–169"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create129 phútngày 24 tháng 12TBA
Năm 2020
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
108STARS–185"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create113 phútngày 21 tháng 1TBA
109STARS–200"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create223 phútngày 18 tháng 2TBA
110STARS–215"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create140 phútngày 24 tháng 3TBA
111STARS–228"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create125 phútngày 21 tháng 4TBA
112STARS–240"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create140 phútngày 19 tháng 5TBA
113STARS–252"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create212 phútngày 14 tháng 7TBA
114STARS–279"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create131 phútngày 20 tháng 10TBA
115STARS–304"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create139 phútngày 24 tháng 11TBA
116STARS–307"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create180 phútngày 10 tháng 12TBA
※Cũng được phát hành với phiên bản Blu-ray
Năm 2021
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
117STARS–323"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 21 tháng 1TBA
118STARS–331"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create115 phútngày 25 tháng 2TBA
119STARS–343"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 16 tháng 3TBA
120STARS–352"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create125 phútngày 22 tháng 4TBA
121STARS–415"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 24 tháng 6TBA
122STARS–472"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 25 tháng 11TBA
123STARS–497"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create140 phútngày 23 tháng 12TBA
Năm 2022
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
124STARS–509"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 27 tháng 1TBA
125STARS–553"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create900 phútngày 23 tháng 2TBA
126STARS–553"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create960 phútngày 10 tháng 3TBA
※ Kèm theo các cảnh quay thưởng
127SDMM–109"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create140 phútngày 24 tháng 3TBA
Đồng diễn viên: Ogura Yuna
128STARS–537"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create130 phútngày 21 tháng 4TBA
129STARS–610"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 26 tháng 5TBA
130STARS–625"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 23 tháng 6TBA
Đồng diễn viên: Matsumoto Ichika
131STARS–652"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create110 phútngày 21 tháng 7TBA
132STARS–694"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create115 phútngày 25 tháng 8TBA
133STARS–664"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."U-NEXT、SOD Create185 phútngày 22 tháng 9[34]
134STARS–730"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create100 phútngày 23 tháng 11TBA
135STARS–738"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create125 phútngày 22 tháng 12TBA
Năm 2023
Số thứ tựPhiên hiệuTiêu đềNhà sản xuấtThời lượngNgày phát hànhNguyên lai
136STARS–749"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create115 phútngày 23 tháng 2[35]
137STARS–781"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create130 phútngày 9 tháng 3TBA
138STARS–808"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create110 phútngày 6 tháng 4TBA
139STARS–822"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create125 phútngày 11 tháng 5TBA
140STARS–835"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create180 phútngày 8 tháng 6TBA
141STARS–853"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 6 tháng 7TBA
142STARS–880"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create120 phútngày 10 tháng 8[36]
143STARS–900"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create125 phútngày 7 tháng 9TBA
144STARS–907"Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)."SOD Create135 phútngày 12 tháng 10TBA

Ghi chú

  1. ^ Otome Frappuccino (乙女フラペチーノ) từng dùng khẩu hiệu này khi tự giới thiệu về bản thân.

Chú thích và Tham khảo

  1. ^ 「世界のトヨタ」が人気AV女優とコラボ 「英断」「快挙!」「第2の飯島愛か」の声 (bằng tiếng Nhật), ngày 3 tháng 12 năm 2014, truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2023
  2. ^ "クルマと私の. 出会い". 紗倉まなの クルマと私のイイ関係. トヨタ自動車. ngày 19 tháng 9 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2014.
  3. ^ #アベプラ②ウィキペディアって信頼できる?ひろゆき&日本語版管理者と考える (テレビ番組) (bằng tiếng Nhật). abema.tv. ngày 18 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2020.
  4. ^ "えろ屋・紗倉まなが言うのもなんですが「エッチの最中に男は意外と冷静」と知って震えています (Tôi bị sốc khi nghe Eroya・Mana Sakura nói rằng, ``Đàn ông bình tĩnh một cách đáng ngạc nhiên khi quan hệ tình dục.)". messy. ngày 6 tháng 5 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2017.
  5. ^ "紗倉まな(さくらまな) - アダルトビデオ動画 - FANZA動画(旧DMM.R18)". FANZA (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2019.
  6. ^ "「世界のトヨタ」が人気AV女優とコラボ 「英断」「快挙!」「第2の飯島愛か」の声". J-CAST ニュース (bằng tiếng Nhật). ngày 3 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
  7. ^ "工場萌え美少女 紗倉まな 18歳 [DVD]" (bằng tiếng Nhật). amazon.co.jp. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  8. ^ "ショートヘアの究極美女". Million. ngày 20 tháng 6 năm 2012. tr. 19–22.
  9. ^ "W A面袋とじ 2大ロリエロ大人気女優". Tuần báo Asahi Geinō. ngày 25 tháng 6 năm 2012.
  10. ^ a b "Mana Sakura tops Japan's 2015 porn awards (Sakura Mana dẫn đầu các giải thưởng khiêu dâm Nhật Bổn năm 2015)". Tokyo Reporter. ngày 19 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  11. ^ Monthly DMM (DMM hàng tháng), tháng 7 năm 2012 ấn hành, tr. 104–106.
  12. ^ a b "スカパー!アダルト放送大賞2013". Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2013.
  13. ^ "Mana Sakura wins Best New Actress at 2013 porn awards (Sakura Mana chiến thắng giải Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất tại lễ trao giải khiêu dâm năm 2013)". The Tokyo Reporter. ngày 16 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2013.
  14. ^ "ゴッドタン キス我慢選手権 THE MOVIE" (bằng tiếng Nhật). MovieWalker. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  15. ^ 『龍が如く』“セクシー女優人気投票”の最終結果が発表、総投票数は約350万票、1位に輝いたのは? - ファミ通.com
  16. ^ "闇金ウシジマくん Season2(2014)" (bằng tiếng Nhật). AllCinema. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  17. ^ Nakano, Kenji (ngày 14 tháng 10 năm 2014). "Drive your dreams: Popular porn star takin' a ride with Toyota (Lái giấc mơ của bạn: Ngôi sao khiêu dâm trứ danh bắt đầu lên đường cùng với Toyota)". Tokyo Reporter. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  18. ^ "少女は異世界で戦った" (bằng tiếng Nhật). MovieWalker. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  19. ^ "2015年の受賞者" (bằng tiếng Nhật). Adult Broadcssting Awards. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  20. ^ "紗倉まなインタビュー前編「AV女優の処女作誕生!?」". thetv.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2020.
  21. ^ Kuipers, Richard (ngày 1 tháng 11 năm 2017). "Tokyo Film Review: 'The Lowlife'". Variety (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  22. ^ "Sexy-J | Member | 乙女フラペチーノ". sexy-j.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 1 năm 2015.
  23. ^ "AbemaPrime 2週連続で台風襲来!「計画運休」賞賛に「待った!」の声も". Abema.tv. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2020.
  24. ^ "小島みなみ・紗倉まなが声優初挑戦! キャラクター解禁! おふたりのコメントをお届け! | AKIBA'S TRIP -THE ANIMATION- 公式サイト". AKIBA'S TRIP -THE ANIMATION- 公式サイト | アキバの路地一本にいたるまで全面協力!かつてないディープ"アキバ"な作品!!AKIBA'S TRIP -THE ANIMATION- 公式サイトです。 (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2020.
  25. ^ a b c "紗倉まな、3月に30歳を迎えるも「結婚願望は全然ない」こじらせた恋愛経験も明かす". Encount. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2023.
  26. ^ "紗倉まな‧大量顏射解禁!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 19 tháng 6 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
  27. ^ "紗倉まな與麻生希的天國與地獄!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 24 tháng 1 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
  28. ^ "紗倉まな這支作品要戴耳機看!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 20 tháng 5 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
  29. ^ "紗倉まな從早到晚被插個不停!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 23 tháng 9 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
  30. ^ "紗倉まな變烤肉妹了!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 19 tháng 4 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
  31. ^ "出道四週年!紗倉まな終於被男優射進去了!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 20 tháng 1 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
  32. ^ "被插15,097下!紗倉まな敏感痙攣90次!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 21 tháng 3 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
  33. ^ "近親相姦、拘束性交...紗倉まな、戸田真琴分進合擊!". AVNo.1-PLAYNO.1. ngày 23 tháng 10 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2018.
  34. ^ "Mana 10 year anniversary (Mana kỷ niệm 10 năm)". SOD Create. ngày 28 tháng 8 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2023.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  35. ^ "紗倉まな「今回は図書室でアーダコーダエロいこと」メガネの図書館司書姿アップ「最高に可愛い」(Mana Sakura ``Lần này tôi sẽ làm điều gì đó gợi tình trong thư viện``; Cận cảnh một thủ thư đeo kính ``Điều dễ thương nhất``) - 芸能 : 日刊スポーツ (Giải trí: Nikkan Sports)". nikkansports.com (bằng tiếng Nhật). ngày 28 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2023.
  36. ^ 集英社『週刊プレイボーイ』(Shueisha "Người ăn chơi hàng tuần"), ngày 11 tháng 9 năm 2023, No.37, tr.140‐143「年間400本を制作する女性プロデューサー 智子Pが選ぶ 今、一番ヌケるAV女優!!」(Tomoko P, nhà sản xuất nữ từng sản xuất ra 400 phim mỗi năm, chọn ra nữ diễn viên AV hot nhất hiện nay!)

Liên kết ngoài

(Trang web dành cho người trưởng thành)

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).