Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>Trong Dang sửa đổi vào lúc 08:50, ngày 2 tháng 3 năm 2024. Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Nari (asomtavruli Bản mẫu:Script/Khutsuri, nuskuri Bản mẫu:Script/Khutsuri, mkhedruli ნ, mtavruli Ნ) là chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Gruzia.[1]

Trong hệ thống chữ số Gruzia, ნ có giá trị là 50.[2]

ნ thường đại diện cho âm mũi chân răng /n/, giống như cách phát âm của ⟨n⟩ trong "nose".

Chữ cái

asomtavruli nuskuri mkhedruli
Tập tin:Asomtavruli n.svg Tập tin:Nuskhuri n.svg Tập tin:Mkhedruli letter n.png

Mã hóa máy tính

asomtavruli nuskuri mkhedruli
U+10AC[3] U+2D0C[4] U+10DC[3]

Chữ nổi

mkhedruli[5]
Tập tin:Braille N.svg

Xem thêm

  • Chữ cái Latinh N

Tham khảo

  1. ^ Machavariani, p. 136
  2. ^ Mchedlidze, (2) p. 52
  3. ^ a b Unicode (1)
  4. ^ Unicode (2)
  5. ^ UNESCO, World Braille Usage, Third Edition, Washington, D.C. p. 45