Glossogobius bicirrhosus

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>AnsterBot sửa đổi vào lúc 18:37, ngày 1 tháng 9 năm 2024 ((Bot) AlphamaEditor, Executed time: 00:00:04.4217331). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Glossogobius bicirrhosus là một loài cá nước ngọt thuộc chi Glossogobius trong họ Cá bống trắng. Loài cá này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1894.

Glossogobius bicirrhosus
Tập tin:FMIB 47426 Illana cacabet Smith & Seale, sp nov.jpeg
Phân loại khoa học edit
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Actinopterygii
Bộ: Gobiiformes
Họ: Gobiidae
Chi: Glossogobius
Loài:
G. bicirrhosus
Danh pháp hai phần
Glossogobius bicirrhosus
(Weber, 1894)
Các đồng nghĩa
  • Gobius bicirrhosus Weber, 1894
  • Illana cacabet Smith & Seale, 1907

Từ nguyên

Từ định danh bicirrhosus được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng Latinh: bi ("hai") và cirrhosus ("xoăn, cong"), hàm ý đề cập đến hai râu cá ngắn nhưng dày, hình tam giác nhô ra từ cằm của loài này.[2]

Phân bố

G. bicirrhosus có phân bố tập trung ở vùng Đông Ấn - Tây Thái, bao gồm Sri Lanka, quần đảo Andaman, Thái Lan (bờ biển Andaman), Philippines, Indonesia (Java, SulawesiTây New Guinea), Papua New Guinea, đông bắc Úc đến PalauFiji,[1] ngược lên phía bắc đến phía nam đảo Đài Loan.[3]

Loài này sống trên nền cát, sỏibùn,[1] thường được tìm thấy ở vùng nước lợ (lạch triềucửa sông), đôi khi cũng xâm nhập vào dòng nước ngọt.[3]

Mô tả

Chiều dài cơ thể (dài chuẩn: SL) lớn nhất được ghi nhận ở G. bicirrhosus là 9 cm.[3]

Tham khảo

  1. ^ a b c Larson, H. (2019). "Glossogobius bicirrhosus". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2019: e.T196327A126558966. doi:10.2305/IUCN.UK.2019-2.RLTS.T196327A126558966.en. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2019.
  2. ^ Christopher Scharpf (biên tập). "Order Gobiiformes: Family Gobiidae (d-h)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
  3. ^ a b c Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Thông tin Glossogobius bicirrhosus trên FishBase. Phiên bản tháng 2 năm 2026.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).