Âm tắc môi-môi vô thanh

Âm tắc đôi môi vô thanh là một phụ âm được sử dụng trong nhiều ngôn ngữ nói. Ký hiệu cho âm này trong Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế là ⟨p⟩, ký tự tương đương trong X-SAMPAp.

Âm tắc môi-môi vô thanh
p
Số IPA101
Mã hóa
Entity (thập phân)p
Unicode (hex)U+0070
X-SAMPAp
Braille⠏ (braille pattern dots-1234)
Âm thanh
Tập tin:Voiceless bilabial plosive.ogg

Các dạng

IPA Mô tả
p p thường
p bật hơi
p vòm hóa
p môi hóa
p không có sự thả hơi nghe được
p hữu thanh
p căng
p tống ra

Sự hiện diện

Âm [p] không có mặt trong 10% ngôn ngữ có [b]. Đây là một đặc điểm khu vực của "vùng quanh Sahara". Không rõ việc thiếu /p/ này xuất hiện từ bao giờ, và việc nó là một đặc điểm mới đây do việc tiếng Ả Rập trở thành ngôn ngữ uy tín (tiếng Ả Rập mất /p/ từ thời tiền sử), hay là một đặc điểm chung trong khu vực. Việc thiếu /p/ trong khi có /b/ cũng xuất hiện ở châu Âu, cả tiếng Celt nguyên thủytiếng Basque cổ đều có [b] nhưng thiếu [p].

Tuy vậy, [p] là một âm rất phổ biến. Đa số ngôn ngữ có ít nhất âm [p] thường, nhiều ngôn ngữ phân biệt giữa các dạng /p/. Nhiều ngôn ngữ Ấn-Arya, như tiếng Hindustan, phân biệt giữa [pʰ] (bật hơi) và [p] thường (cũng được chuyển tự là [p˭]).

Ví dụ

Ngôn ngữ Từ IPA Nghĩa Ghi chú
Adyghe паӏо Tập âm thanh "Paʔʷa.ogg" không có sẵn 'nón, mũ'
Armenia Đông[1] պապիկ Tập âm thanh "pɑpik.ogg" không có sẵn 'ông (nội/ngoại)' Phân biệt với dạng bật hơi.
Anh pack [pʰæk] 'gói' Xem âm vị học tiếng Anh
Basque harrapatu [(h)arapatu] 'bắt'
Ba Lan[2] pas Tập âm thanh "Pl-pas.ogg" không có sẵn 'thắt lưng' Xem âm vị học tiếng Ba Lan
Bengal Đông পানি [pani:] 'nước' Phân biệt với dạng bật hơi. Xem âm vị học tiếng Bengal
Bồ Đào Nha[3] pai [paj] 'bố' Xem âm vị học tiếng Bồ Đào Nha
Catalunya[4] parlar [pərˈɫa] 'nói' Xem âm vị học tiếng Catalunya
Di Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)./ba [pa˧] 'trao đổi' Phân biệt với dạng bật hơi
Đan Mạch Chuẩn[5] bog [ˈpɔ̽ʊ̯ˀ] 'sách' Thường được chuyển tự IPA là ⟨⟩ hay ⟨b⟩. Phân biệt với dạng bật hơi. Xem âm vị học tiếng Đan Mạch
Đức Pack [pʰak] 'gói hàng' Xem âm vị học tiếng Đức chuẩn
Esperanto tempo [ˈtempo] 'thời gian' Xem âm vị học Esperanto
Gujarat Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). [pəɡ] 'bàn chân' Xem âm vị học tiếng Gujarat
Hà Lan[6] plicht [plɪxt] 'nghĩa vụ' Xem âm vị học tiếng Hà Lan
Hebrew Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). [pakid] 'tu sĩ' Xem âm vị học tiếng Hebrew hiện đại
Hindustan Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). / Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). [pəl] 'khoảnh khắc' Phân biệt với dạng bật hơi. Xem âm vị học tiếng Hindustan
Hungary pápa [ˈpaːpɒ] 'Giáo hoàng' Xem âm vị học tiếng Hungary
Hy Lạp Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). [ˈpo̞ði] 'cẳng chân' Xem âm vị học tiếng Hy Lạp hiện đại
Kabardia пэ <phonos file="Пэ-noise.ogg">[pa]</phonos> 'mũi'
Lakota púza [ˈpʊza] 'khô'
Luxembourg[7] bëlleg [ˈpɵ̞lɵ̞ɕ] 'rẻ'
Macedonia пее [pɛː] 'hát' Xem âm vị học tiếng Macedonia
Mã Lai panas [pänäs] 'nóng'
Malta aptit [apˈtit] 'sự ngon miệng'
Marathi Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). [pɑːˈuːs] 'mưa' Xem âm vị học tiếng Marathi
Mutsun po·čor [poːt͡ʃor] 'một vết thương'
Na Uy pappa [pɑpːɑ] 'bố' Xem âm vị học tiếng Na Uy
Nga[8] плод [pɫot̪] 'trái cây' Phân biệt với dạng vòm hóa. Xem âm vị học tiếng Nga
Nhật[9] Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)./posuto [posɯto] 'hòm thư' Xem âm vị học tiếng Nhật
Pashtun Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). [pɑˈnir] 'phô mai'
Pháp[10] pomme [pɔm] 'táo' Xem âm vị học tiếng Pháp
Phần Lan pappa [pappa] 'ông (nội/ngoại)' Xem âm vị học tiếng Phần Lan
Pirahã pibaóí [ˈpìbàóí̯] 'rái cá'
Punjab ਪੱਤਾ [pət̪ːäː] 'lá'
România pas [pas] 'bước' Xem âm vị học tiếng România
Séc pes [pɛs] 'chó' Xem âm vị học tiếng Séc
Slovak pes [pɛs] 'chó'
Tân Aram Assyria ܦܬܐ Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). [paːta] 'mặt'
Tây Ban Nha[11] peso [ˈpe̞so̞] 'cân nặng' Xem âm vị học tiếng Tây Ban Nha
Tây Frisia panne [ˈpɔnə] 'chảo'
Thổ Nhĩ Kỳ kap [kʰäp] '(cái) ấm' Xem âm vị học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Thụy Điển apa [ˈɑːpʰa] 'vượn' Xem âm vị học tiếng Thụy Điển
Triều Tiên Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). [pʰul] 'cỏ' Xem âm vị học tiếng Triều Tiên
Trung Quốc Quảng Đông /baau [paːu˧˧] 'nổ' Phân biệt với dạng bật hơi. Xem âm vị học tiếng Quảng Đông
Quan Thoại 爆炸/bàozhà [pɑʊ˥˩ tʂa˥˩] 'nổ' Phân biệt với dạng bật hơi. Xem âm vị học tiếng Quan Thoại
Tsez пу [pʰu] 'mặt' Phân biệt với dạng tống ra.
Ukraina павук [pɐ.ˈβ̞uk] 'nhện' Xem âm vị học tiếng Ukraina
Việt[12] nhíp [ɲip˧ˀ˥] 'nhíp' Xem âm vị học tiếng Việt
Ý[13] papà [paˈpa] 'cha, bố, ba' Xem âm vị học tiếng Ý
Zapotec Tilquiapan[14] pan [paŋ] 'bánh mì'

Chú thích

  1. ^ Dum-Tragut (2009:17)
  2. ^ Jassem (2003:103)
  3. ^ Cruz-Ferreira (1995:91)
  4. ^ Carbonell & Llisterri (1992:53)
  5. ^ Basbøll (2005:61)
  6. ^ Gussenhoven (1992:45)
  7. ^ Gilles & Trouvain (2013:67–68)
  8. ^ Padgett (2003:42)
  9. ^ Okada (1991:94)
  10. ^ Fougeron & Smith (1993:73)
  11. ^ Martínez-Celdrán, Fernández-Planas & Carrera-Sabaté (2003:255)
  12. ^ Thompson (1959:458–461)
  13. ^ Rogers & d'Arcangeli (2004:117)
  14. ^ Merrill (2008:108)

Tài liệu

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).