Çorum (tỉnh)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tỉnh Çorum | |
|---|---|
| — Tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí của tỉnh Çorum ở Thổ Nhĩ Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vùng | Trung Anatolia |
| Chính quyền | |
| • Khu vực bầu cử | Çorum |
| Diện tích | |
| • Tổng | 12,820 km2 (4,950 mi2) |
| Dân số [1] | |
| • Tổng | Bản mẫu:Metadata Population Turkish province |
| Biển số xe | 19 |
Çorum là một tỉnh ở vùng Biển Đen của Thổ Nhĩ Kỳ, nhưng lại nằm ở trong nội địa và có đặc điểm của vùng Trung Anatolia hơn là bờ Biển Đen.
Khu vực này có các điểm khảo cổ có niên đại hơn 5000 năm.
Tỉnh Çorum có núi, cao nguyên. Các sông chính là Kızılırmak và Yeşilırmak.
Dân số
| Thống kê dân số các đơn vị cấp dưới tỉnh | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đơn vị cấp dưới tỉnh | 1831* | 1849 | 1893 | 1907 | 1927 | 1950 | 1960 | 1970 | 1980 | 1990 | 2000 | 2007 | ||||||
| Çorum | 10.075* | 49.057 | 80.973 | 60.752 | 88.056 | 118.536 | 144.569 | 168.985 | 189.748 | 221.699 | ||||||||
| Alaca | - | - | - | - | 26.787 | 46.444 | 54.315 | 56.657 | 56.724 | 53.403 | 53.193 | |||||||
| Bayat | - | - | - | - | - | - | 22.836 | 27.078 | 31.957 | 36.294 | 30.574 | |||||||
| Boğazkale | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 9.973 | 8.190 | |||||||
| Dodurga | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 13.550 | 10.439 | |||||||
| İskilip | 11.450* | 43.442 | 43.271 | 52.362 | 53.722 | 66.611 | 55.618 | 67.434 | 72.569 | 52.569 | 45.327 | |||||||
| Kargı | - | - | - | - | - | - | 31.564 | 32.261 | 31.247 | 26.762 | 20.388 | |||||||
| Laçin | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 11.960 | 9.425 | |||||||
| Mecitözü | - | - | 31.928 | 1907 | 36.752 | 44.319 | 34.598 | 35.496 | 34.911 | 31.246 | 26.064 | |||||||
| Oğuzlar | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 11.154 | 9.083 | |||||||
| Ortaköy | - | - | - | - | - | - | 9.580 | 11.016 | 12.420 | 13.073 | 11.820 | |||||||
| Osmancık | 4.349* | 17.639 | 29.473 | 29.184 | 33.494 | 42.960 | 53.849 | 63.018 | 52.490 | 53.758 | ||||||||
| Sungurlu | 67.607 | 39.793 | 40.405 | 62.429 | 76.382 | 90.006 | 100.000 | 88.327 | 80.840 | |||||||||
| Uğurludağ | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18.111 | 16.265 | |||||||
| Tổng cộng | 202.601 | 247.602 | 341.353 | 446.389 | 518.366 | 571.831 | 608.660 | 597.065 | ||||||||||
- Số liệu điều tra năm 1831 chỉ tính thành phố trung tâm, các làng và thị xã không được tính.
- Các hộp có dấu (-) là thời gian trước khi các đơn vị này trở thành đơn vị hành chính dưới tỉnh.
Tham khảo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Çorum (tỉnh).
40°33′52″B 34°39′50″Đ / 40,56444°B 34,66389°Đ