Đội bóng đá nam ÍBV là bộ phận bóng đá nam của ÍBV-íþróttafélag (tiếng Anh: câu lạc bộ thể thao ÍBV), một câu lạc bộ thể thao đa môn. Đội có trụ sở tại Vestmannaeyjar, Iceland, và hiện thi đấu tại Besta deild karla, hạng đấu cao nhất của bóng đá nam Iceland. Đội thi đấu các trận sân nhà tại Hásteinsvöllur. Đội đã giành chức vô địch Iceland ba lần, vào các năm 1979, 1997 và 1998.[1]

ÍBV
Tập tin:Íþróttabandalag Vestmannaeyja.png
Tên đầy đủÍBV-íþróttafélag
Tên ngắn gọnÍBV
Thành lập1903; 123 năm trước (1903) với tên KV
SânHásteinsvöllur
Vestmannaeyjar, Iceland
Sức chứa2.300 (534 chỗ ngồi)
Người quản lýÞorlákur Árnason
Giải đấuBesta deild karla
2025Besta deild karla, thứ 9 trên 12
Websitehttps://ibvsport.is/

Thành tích

1979, 1997, 1998
1968, 1972, 1981, 1998, 2017
1997

Nguồn: [2]

Thành tích châu Âu

Tính đến 25 tháng 7 năm 2013.
Giải đấu ST T H B
Cúp C1 châu Âu / UEFA Champions League 8 2 1 5
European Cup Winners' Cup / UEFA Cup Winners' Cup 12 2 0 10
Cúp UEFA / UEFA Europa League 24 3 8 13
Tổng cộng 44 7 9 28

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 7 March 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Marcel Zapytowski
31 TM   Ari Petersen
2 HV   Sigurður Arnar Magnússon
4 HV   Nökkvi Már Nökkvason
5 HV   Mattias Edeland
6 TV   Milan Tomić
HV   Milan Jezdimirovic
TV   Alexander Örn Fridriksson
22 TV   Sigurdur Valur Sigursveinsson
TV   Emil Gautason
7 TV   Jørgen Pettersen
8   Bjarki Björn Gunnarsson
10   Sverrir Páll Hjaltested
11   Víðir Þorvarðarson
14   Arnar Breki Gunnarsson
20 TV   Indriði Áki Þorláksson
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV   Vítor Hugo Cruz Rocha
  Filip Stuparevic
TV   Viggó Valgeirsson
  Liam Daði Jeffs
20   Sesar Örn Harðarson
28   Heiðmar Þór Magnússon
23 HV   Arnór Ingi Kristinsson
23 HV   Eiður Atli Rúnarsson
24 TV   Hermann Þór Ragnarsson
25 TV   Alex Freyr Hilmarsson
26 HV   Felix Örn Friðriksson
28 TV   Eidur Erlingsson
30 TV   Vicente Valor
31 TM   Hjörvar Daði Arnarsson
67   Omar Sowe

Được cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
31 TV   Viggó Valgeirsson (tại Njarðvík đến ngày 31 tháng 1 năm 2026)
TV   Alexander Örn Friðriksson (tại KF Framherjar-Smástund đến ngày 31 tháng 1 năm 2026)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV   Sigurður Valur Sigursveinsson (tại KF Framherjar-Smástund đến ngày 31 tháng 1 năm 2026)
  Heiðmar Þór Magnússon (tại KF Framherjar-Smástund đến ngày 31 tháng 1 năm 2026)

Cầu thủ đáng chú ý

Các cầu thủ từng thi đấu cho ÍBV và có nhiều hơn một lần khoác áo đội tuyển quốc gia.

Huấn luyện viên

Tham khảo

  1. ^ "Kristinn með ÍBV". Dagblaðið Vísir (bằng tiếng Iceland). ngày 16 tháng 9 năm 1999. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2018.
  2. ^ Sigurðsson, Víðir (2012). Íslensk knattspyrna 2012 [Bóng đá Iceland 2012] (bằng tiếng Iceland) (ấn bản thứ 1).
  3. ^ Bland, Archie (ngày 20 tháng 9 năm 2013). "David James interview: Former England keeper happy to keep gloves on in Iceland". The Independent. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2013.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).