湖州市
Húzhōu Shì
Hồ Châu trên bản đồ
Cấp hành chính Địa cấp thị
Diện tích 5.827 km²
Dân số 3.367.579 (2020)[1]
GDP 320 tỷ ¥ (41,1 tỷ USD)
Đầu người: 95.579 ¥ (13.646 USD)[2]
Các dân tộc chính Hán
Đơn vị cấp huyện 5
Đơn vị cấp hương 66
Bí thư Thành ủy Cừu Đông Diệu (裘東耀)
Thành phố kết nghĩa Shimada, Yeongam, Montargis, Cheongju, Ararat (Úc), Leganés, Meknes, Columbus, Nazareth Illit, Radom, Lane Cove Council, Admiralteysky (huyện)
Mã vùng điện thoại 572
Đầu biển số xe 浙E

Hồ Châu (tiếng Trung: 湖州市; bính âm: Húzhōu Shì, âm Hán-Việt: Hồ Châu thị, Tiếng Ngô: ghu'cieu /ɦu.ʨiʏ/) là một địa cấp thị nằm ở phía bắc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc. Hồ Châu nằm ở phía nam Thái Hồ, giáp Gia Hưng về phía đông, Hàng Châu về phía nam, tỉnh An Huy về phía tây và tỉnh Giang Tô về phía bắc. Thành phố Hồ Châu có diện tích 5.827 km², dân số năm 2020 là 3.367.579 người, mật độ dân số đạt 577,9 người/km².[1]

Địa lý và khí hậu

Hành chính

Địa cấp thị Hồ Châu quản lý 5 đơn vị cấp huyện, bao gồm 2 quận nội thành và 3 huyện.

Các đơn vị này lại được chia ra thành 66 đơn vị cấp hương, gồm 6 nhai đạo, 50 trấn và 10 hương.

Bản đồ địa cấp thị Hồ Châu
Tên đơn vị hành chính Chữ Hán giản thể Bính âm Hán ngữ Dân số (2020) Diện tích (km²) Mật độ (/km²)
Vùng đô thị
Ngô Hưng Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Wúxīng Qū 1.015.937 871 869,30
Vùng ngoại ô
Nam Tầm Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Nánxún Qū 542.889 716 748,67
Vùng nông thôn
Trường Hưng Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Chángxīng Xiàn 673.736 1.388 462,52
Đức Thanh Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Déqīng Xiàn 548.568 936 525,41
An Cát Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Ānjí Xiàn 486.409 1.882 247,90

Ngôn ngữ

Tiếng mẹ đẻ ở Hồ Châu là tiếng Hồ Châu (tiếng Ngô: 湖州閒話), một phương ngữ của tiếng Ngô.

Hình ảnh

Tham khảo

  1. ^ a b "China: Zhèjiāng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2026.
  2. ^ 浙江省统计局. "2021年浙江统计年鉴 17-2 各市国民经济主要指标(2021年)" (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2022.
  3. ^ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2023.
  4. ^ "Experience Template" 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2023.
  5. ^ 【浙江高温可能破纪录】今天最新预报,杭州报8月4日42℃,绍兴报8月3-4日43℃,如果实现都将打破当地观测史最高气温纪录。图3简单列举了部分浙江城市的观测史最高气温纪录。 (bằng tiếng Trung). weatherman_信欣 on Weibo. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2024.
  6. ^ "浙江各地哪天最冷?12位气象台台长谈备战强寒潮" (bằng tiếng Trung). Zhejiang News. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2025.