Bước tới nội dung

Đào Viên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Đào Viên, Đài Loan)

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Đào Viên
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Trực hạt thị  —
Thành phố Đào Viên
Theo chiều kim đồng hồ từ trên xuống: Sân bay quốc tế Đào Viên, Sông Nam Khảm, Khu vui chơi Tiểu Vương Quốc, Đền Thần đạo Đào Viên, Ga THSR Đào Viên, Phố cổ Đại Khê, Hồ Thạch Môn
Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột
Đào Viên trên bản đồ Thế giới
Đào Viên
Đào Viên
Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor
Quốc giaBản mẫu:ROC-TW
VùngBắc Đài Loan
Thị sởĐào Viên
Các khu13
Chính quyền
 • Thị trưởngTrương Thiện Chính
Diện tích
 • Tổng cộngBản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp
Thứ hạng diện tích14 trên 22
Dân số (2018)
 • Tổng cộng2.220.872
 • Thứ hạng5 trên 22
 • Mật độBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
Websitewww.tycg.gov.tw Bản mẫu:Infobox region symbols

Thành phố Đào Viên (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.; Bạch Thoại tự: Thô-hn̂g-chhī; chú âm phù hiệu: ㄊㄠˊ ㄩㄢˊ ㄕˋ) là một thành phố của Đài Loan, thành phố này nằm ở tây bắc của đảo Đài Loan, kế bên thành phố Tân Đài Bắc. Khu Đào Viên là trung tâm thành phố.

"Đào Viên" có nghĩa là "vườn đào," do khu vực này từng có nhiều hoa đào. Đào Viên là một khu vực công nghiệp quan trọng của Đài Loan. Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan nằm ở huyện này.

Hành chính

Xem: Phân cấp hành chính Trung Hoa Dân quốc

Tiếng Việt Chữ Hán Wade-Giles Bính âm Tiếng Đài Loan (POJ) tiếng Khách Gia
Bát Đức 八德區 Pa-teh Bādé Pat-tek Pat-tet
Bình Trấn 平鎮區 P'ing-chen Píngzhèn Pêng-tìn Phìn-tsṳ́n
Dương Mai 楊梅區 Yang-mei Yángméi Iûⁿ-mûi Yông-muì
Đào Viên 桃園區 T'ao-yüan Táoyuán Thô-hn̂g Thò-yèn
Trung Lịch 中壢區 Chung-li Zhōnglì Tiong-le̍k Chûng-la̍k
Đại Khê 大溪區 Ta-hsi Dàxī Tāi-khe Thai-hâi
Đại Viên 大園區 Ta-yüan Dàyúan Toā-hn̂g Thai-yèn
Phục Hưng 復興區 Fu-hsing Fùxīng Hok-heng Fu̍k-hîn
Quan Âm 觀音區 Kuan-yin Guānyīn Koan-im Kôn-yîm
Quy Sơn 龜山區 Kuei-shan Guīshān Ku-soaⁿ Kuî-sân
Long Đàm 龍潭區 Lung-t'an Lóngtán Liông-thâm Liùng-thâm
Lô Trúc 蘆竹區 Lu-chu Lúzhú Lô͘-tek Lù-tsuk
Tân Ốc 新屋區 Hsin-wu Xīnwū Sin-ok Sîn-vuk

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài