Đồ thị
Tra đồ thị (định hướng) trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Đồ thị trong tiếng Việt có thể chỉ các khái niệm:
- Đồ thị trong lý thuyết đồ thị.
- Đồ thị hàm số.
Bản mẫu:DmboxBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/cat